Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320575-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220307466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:16:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,093,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này là công trình Giáo dục, cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, cụ thể: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà tại hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình Giáo dục có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công trắc địa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp 3 trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vai trò công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 40 số công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào nghề phù hợp với vị trí công việc phân công đảm nhận trong gói thầu như sau:* Công nhân vận hành máy xây dựng: 5 người;* Công nhân xây dựng: 35 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn, H nâng ≥ 20m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng 6 thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Từ 1-2KW (70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3/h hoặc ≥ 0,4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 500
17-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 500
18-Coppha (đơn vị: m2);
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Cam Thuận, hạng mục: khối lớp học, nhà hành chính, cổng tường rào, sân bê tông
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh , địa chỉ: Khu hành chính thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3860104, số fax: 0258.3860104).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuận Hưng (Địa chỉ: Đường Hùng Vương - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh); + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Phú An (Địa chỉ: Đường 22/8 - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh); + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính Liên cơ 2 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuận Hưng (Địa chỉ: Đường Hùng Vương - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh , địa chỉ: Khu hành chính thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3860104, số fax: 0258.3860104).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3860104, số fax: 0258.3860104).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,934m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,019m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,201m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
6Rải Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,916m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,763100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,531m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
15Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,858m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,296m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,648m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,665100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,501tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,459m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,407100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,181m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,479100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,23tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,05m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,965100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,766tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V132,816m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,372m3
44Xây tường thu hồi và chèn sê nô ngạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,879m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,157m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
47Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
48Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
49Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,127m3
50Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,782m3
51Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
52Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,678m3
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V41,892m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
55Công tác ốp đá bùn chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V830,955m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V415,541m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.609,946m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,14m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,3m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,613m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V996,5m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,3m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,648m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,648m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V213,648m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.125,487m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.545,353m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.155,298m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,541m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,88m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.201,4m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,455m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V116,24m2
75Thi công trần toleMô tả kỹ thuật theo chương V256,07m2
76Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V140,331m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,1m
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,726tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,726tấn
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304100m2
81Sản xuất thép hộp lan can (thanh đứng hôp 20xx20x1.2, tay nắm thép tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,984m2
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V109,984m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
85Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V229,77m2
86Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V244,53m2
88SX của đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
89Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
90SX vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
91Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
92SXLD khung lam nhôm sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,77m2
93SXLD khung lưới chống ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,346m2
95SXLD tay nắm khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
96SXLD tay vịn inox tay vịn D38x1.5 ( kể cả liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,68m
97SX lan can thép cầu thang(kể cả liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,824m2
98Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,824m2
99SX, lắp dựng tay vịn gỗ (kể cả sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m
100Trát mảng tường trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,51m2
101Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,184m2
102SXLD quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
104SXLD chữ Mica nổi cao 200 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Cung cấp, lắp đặt nắp chụp lên mái (gồm khung thép hộp+ tôn và liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,141m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
4Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,52m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
11Lớp than xỉ dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
12Lớp than củi dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
15Đá san hôMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
9Lắp đặt ổ cắm bốnMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13SXLD tủ điện chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,6m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V730m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
21Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
22Lắp đặt hộp nhựa+ mặt nạ 2, KT(70x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
24Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
26Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
7Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu rửa Inox công nghiệp( loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt gương soi (lắp cho chậu nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt gương soi (lắp cho chậu lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E TƯỜNG RÀO
F ĐOẠN AB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,811m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,029m2
5Công tác ốp đá granite vào trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,811m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,029m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,029m2
9Vệ sinh bộ chữ bảng tên inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
G ĐOẠN B-C-D-E-F-A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,948m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V415,658m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,948m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V415,658m2
H NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652m3
3Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
6Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
8Kẻ roon nền sân A2000Mô tả kỹ thuật theo chương V440m2
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,857m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,479m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,874m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,492m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này là công trình Giáo dục, cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, cụ thể: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà tại hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình Giáo dục có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh).53
3 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).53
4 Phụ trách thi công trắc địa. 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).53
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình Giáo dục từ cấp 3 trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 3 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 1400 m2, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).53
6 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét trong vai trò công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).53
7 Công nhân kỹ thuật 40 - Yêu cầu tối thiểu 40 số công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ đào nghề phù hợp với vị trí công việc phân công đảm nhận trong gói thầu như sau:* Công nhân vận hành máy xây dựng: 5 người;* Công nhân xây dựng: 35 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
2 Máy Vận thăng ≥ 3 Tấn, H nâng ≥ 20m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
4 Máy ủi ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
5 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng 6 thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
7 Máy toàn đạt điện tử Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
9 Máy đầm bàn ≥1KW4
10 Máy đầm dùi ≥1,5KW4
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Từ 1-2KW (70kg)2
12 Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
14 Máy hàn ≥ 23KW2
15 Máy bơm nước ≥ 5m3/h hoặc ≥ 0,4 KW2
16 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo500
17 Cây chống (đơn vị: cây) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo500
18 Coppha (đơn vị: m2); Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo1400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->