Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478457-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 07:48:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,002,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV hoặc dung tích gầu ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất bất kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường, nghiệm thu đóng điện và chi phí thiết bị, thuế và phí bảo vệ môi trường, chi phi dự phòng thi công xây lắp) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá QSD đất tại khu Trằm Phướn, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu tham dự. - Biên bản xác định vị trí đổ thải có xác nhận của chính quyền địa phương. - Biên bản xác định vị trí đặt ban chỉ huy công trường có xác nhận của chính quyền địa phương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phương Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103.820.103; Fax: 02103.820.103;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Ngọc Dương Chức vụ : Trưởng ban QLDA + Địa chỉ: UBND thị xã Phú Thọ, số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.820.103 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127; Điện thoại: 0927.154.666 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,268 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, cấp máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5872 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,5678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đất không tận dụng đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,38 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549,1988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549,1988 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549,1988 | 100m3/1km |
| C | Đắp nền đường: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525,4619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,558 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,38 | 100m3 |
| D | Mặt dường: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4696 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.766,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6666 | 100m3 |
| E | Bó vỉa : | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3242 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476,38 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.476 | m |
| F | Rãnh đan : | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0234 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,58 | m3 |
| G | Vỉa hè: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,18 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.063,67 | m2 |
| 3 | Xây gạch bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót bó gáy hè, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m3 |
| 5 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m3 |
| H | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,84 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng xây hố trồng cây, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào san nền đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9762 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,1883 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,1883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,1883 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9552 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.298,243 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.298,243 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.298,243 | 100m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.194,6036 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,1435 | 100m3 |
| J | Thoát nước | |||
| K | Rãnh thoát nước 500 đan thường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7771 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,527 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.943,704 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 694,18 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1069 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,739 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7748 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.388 | cấu kiện |
| L | Rãnh thoát nước 600 đan thường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,629 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,583 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,336 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| M | Rãnh thoát nước 800 đan thường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6498 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,857 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,954 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 731,016 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,896 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,236 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,657 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406 | cấu kiện |
| N | Rãnh thoát nước B500 chịu lực: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| O | Rãnh thoát nước B600 chịu lực: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| P | Rãnh thoát nước B800 chịu lực: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| Q | Rãnh thoát nước thải B300 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5716 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,418 | m3 |
| R | Hố ga thu nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1419 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5037 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,458 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,948 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,32 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,863 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,002 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0373 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6699 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| S | Viên vỉa hàm ếch + máng thu nước: | |||
| 1 | Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 2 | Cốt thép viên vỉa, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2166 | 100kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4498 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đáy của thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông của thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3108 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt của thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| T | Cửa xả B800: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| U | Cấp nước | |||
| V | Phần xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,5335 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,798 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5533 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,235 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 17 | Thi công nắp đậy ga đồng hồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2974 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4462 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4484 | m3 |
| 25 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 26 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,24 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ tường hố van, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mũ tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 30 | Thép hình hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415,17 | Kg |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê HDPE, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Chếch HDPE, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Chếch HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Côn thu, ĐK 110x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Nối ren trong DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 43 | Đầu bích DN110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 44 | Bộ lọc DN110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Côn ĐK 100x80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ.. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| W | Xây dựng đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp | |||
| X | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2359 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2502 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,658 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,126 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| Y | Lắp đặt đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ 0,4KV: | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,045 | 100kg |
| 8 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18.429,1432 | kg |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ chuỗi cách điện |
| 12 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cột |
| 16 | Cột điện BTLT-20C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 17 | Cột điện BTLT CL-18C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cột |
| 18 | Cột điện BTLT CL-18D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 19 | Cột điện BTLT VLT-12B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 20 | Cột điện BTLT VLT-8,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Cột |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | 1km/1 dây |
| 22 | Dây nhôm bọc lõi thép As/XLPE/PVC 1x95/16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.185 | m |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong A95-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 24 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 25 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.178 | m |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác và thang chèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7974 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cáp, giá đỡ tủ điện hạ thế , giá đỡ tủ tụ bù , giá đỡ chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1558 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,282 | 100kg |
| 6 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.972,044 | kg |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 10 sứ |
| 8 | Sứ đứng trung thế 35KV+ TI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| AB | Thí nghiệm đường dây 0,4 KV; 22KV và trạm biến áp | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phân đoạn |
| AE | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha -630A-22KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 35 (22)kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi dây chảy 15A-24KV ( 3cái/ 1bộ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| 7 | Chống sét van ZNO-24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép từ SI xuống MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | 1 m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 đến tủ điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 đến tủ tụ bù | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 ( cáp trung tính tủ tụ bù ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 19 | Dây đồng trần M95 ( trung tính MBA ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 21 | Dây đồng Cu/PVC nối đất chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400 kVA-22/0,4 kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù 440V - 180KVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 22KV-630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| AG | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật vệ sinh, an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải tự đổ | ≥7T | 5 |
| 2 | Máy lu | ≥12T | 2 |
| 3 | Máy đào, | công suất ≥ 110CV hoặc dung tích gầu ≥0.8m3 | 2 |
| 4 | Máy Ủi | công suất ≥80CV | 1 |
| 5 | Máy san | công suất bất kỳ | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi