Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện ( vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:02:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ( công trình nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,200 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=2,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,200 tỷ đồng+ Bản chất: Thi công nạo vét kênh, thi công cống ngầm.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng ( trực tiếp tại công trình) (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021). hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình thủy lợi hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người. Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình hạ tầng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Lắp đặt cống ngầm và nạo vét kênh xã Phước Vĩnh Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện ( vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Thủy lợi hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng ( không cần chứng thực) của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đạt tối thiểu 5,666 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). * Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông Nghiệp & PTNT huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 874826 – Fax: 02723.874.826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Cần Giuộc + Địa chỉ: Khu phố 4 thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 874212 – Fax: 02723.874.212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông Nghiệp & PTNT huyện Cần Giuộc + Địa chỉ: Khu phố 4 thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 874826 – Fax: 02723.874.826 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,95 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây > 40cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,45 | 100m2 |
| 3 | Nạo vét kênh bằng máy đào | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4,465 | 100M3 |
| 4 | Mua cừ tràm L= 4,0m Đóng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 210 | cây |
| 5 | Mua cừ tràm L= 4,0m Giằng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, L> 2,5m; ĐC1 đứng trên tấm chống lấy (ĐGM*1,15) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,82 | 100M |
| 7 | Kẻm buột đầu cừ, ĐK 04mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,002 | Tấn |
| B | HM2: PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Mua ống cống rung ép ĐK 1000, dày 100, L= 2500mm (H10-X60) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 125 | M |
| 2 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, ĐK 100cm, L=2,5m, H | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 50 | Ống |
| 3 | Nối ống cống đường kính D 100cm bằng phương pháp Join cao su | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 45 | mối nối |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250, rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,518 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ móng dài | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,027 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 Mác 250, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,007 | M3 |
| 7 | SXLD,tháo dở ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,34 | 100M2 |
| 8 | Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,168 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 6,348 | M3 |
| 11 | SXLD, Tháo dở ván khuôn gỗ móng dài | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,11 | 100M2 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 19,439 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,319 | 100M2 |
| 14 | Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,672 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100M2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,62 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ móng dài | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,029 | 100M2 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,532 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,135 | 100M2 |
| 20 | Bê tông chân khai đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,33 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ chân khai | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,026 | 100M2 |
| 22 | Bê tông tấm nắp hố ga thu nước(ĐS), đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,374 | M3 |
| 23 | Coffa gỗ nắp đan | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,066 | 100M2 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng ≤ 250cm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 26,371 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ móng dài | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,479 | 100M2 |
| 26 | bê tông chè ống cống đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 10,426 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn cống | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,243 | 100M2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đà 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,573 | M3 |
| 29 | Đắp cát lót bằng thủ công | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 16,263 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 vữa Mác 100, h | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,12 | M3 |
| 31 | Trãi vãi địa kỹ thuật móng dài | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,1 | 100M2 |
| 32 | lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,08 | 100M |
| 33 | Sơn sắt thép, sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 8,248 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, Đường kính 14 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,109 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,073 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,218 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm , đường kính 06 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 39 | SXLD cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,447 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,299 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,846 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,017 | Tấn |
| 45 | SXLD cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,079 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,036 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,094 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,032 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 50 | Mua thép hình L (100x100x8)mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 810,08 | kg |
| 51 | SXLD cốt thép đúc sẳn, đường kính 16 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,634 | Tấn |
| 52 | Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,81 | Tấn |
| 53 | Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,81 | Tấn |
| 54 | Thép giằng đầu cừ đường kính 06 mm | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 55 | Trãi đá 0*4 mặt đường, lớp trên; K > 0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,055 | 100M3 |
| 56 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L đóng > 2,5 m; ÑC1 (ÑGM*1,15) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 162,075 | 100M |
| 57 | Mua cừ tràm L= 4,0m - đóng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 4.172 | Cây |
| 58 | Mua cừ tràm L= 4,0m - giằng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 3 | Cây |
| 59 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 5,894 | 100M3 |
| 60 | Đào móng bằng thủ công, b≤ 3,0m; h≤ 2,0m; ĐC1 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 18,18 | M3 |
| 61 | Đào kênh dẫn phía hạ lưu bằng máy đào | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 1,739 | 100M3 |
| 62 | Đắp đất lắp ống cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,316 | 100M3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2,103 | 100M3 |
| 64 | Bơm cát lắp ống cốngg, cự ly | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 9,126 | 100M3 |
| 65 | Đào đất đắp đê quay | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,113 | 100M3 |
| 66 | Đào phá đê quay bằng máy | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,113 | 100M3 |
| 67 | Quét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tảo, 3 lớp nhựa đường) | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,95 | M2 |
| 68 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 2 | ca |
| 69 | Lắp đặt tấm nắp hố ga HG (BTĐS) bằng máy, khối lượng 172kg/caùi | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 20 | Cái |
| 70 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây | Theo hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ( công trình nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,200 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=2,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,200 tỷ đồng+ Bản chất: Thi công nạo vét kênh, thi công cống ngầm.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng ( trực tiếp tại công trình) (01 người): | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021). hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình thủy lợi hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công: 01 người. Trực tiếp tại công trình | 1 | -Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình hạ tầng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình thủy lợi tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >= 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 110cv | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=5T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >=5T | 3 |
| 5 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=1.5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=1.5KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=50 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi