Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472812-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:13:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên tính chất và quy mô tương tự gói thầu. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm Bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt dộng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nhà Văn hóa thôn Đức Thị 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh.
Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 0232 3859 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 0915701433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,806 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,747 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,33 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,143 | m3 |
| B | Cải tạo đoạn hàng rào E-F-G | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,42 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,42 | m2 |
| C | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,797 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,133 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,323 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,962 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,357 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,902 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,873 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,055 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 39 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,515 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,926 | m2 |
| 41 | Đắp vát ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,752 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,016 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,92 | m |
| 47 | Cắt khe lõm 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,472 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,096 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,518 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,071 | m2 |
| 54 | Lát đá Granit Phú Mỹ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,116 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 65 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,6 | cái |
| 66 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,441 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,168 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,392 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m |
| 72 | Lắp rọ chắn rác inox fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,298 | 100m2 |
| 75 | Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo 360° gắn trần kèm bộ hộp số | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng) | 1 | hộp | |
| E | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Bể tự hoại + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,347 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,747 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,747 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên tính chất và quy mô tương tự gói thầu. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 774.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm Bàn 1Kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào >=0,5m3 | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm 9T | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 7 | Máy Trộn bê tông 250L | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | Hoạt dộng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi