Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507759-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phúc Thọ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220507674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:33:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,475,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.132.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 10, xóm 6, xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
5 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Việt An; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên.


- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt phá cây, bụi treMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6242100m3
4Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22kmMô tả kỹ thuật theo chương V7.718,5904m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,346310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,346310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,864110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,864110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V771,85910m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8233100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8177100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8177100m3
3Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.740,3265m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V853,258810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V853,258810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,342210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,342210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V474,032710m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2931100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9102100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6496100m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V60,9405m3
13Bù vênh chiều dày trung bình 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1979m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,089m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0354m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6871100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2105tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7623m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V569,403m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7512100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,458m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8325100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6034tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
E BÓ VỈA
1Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3532m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
5Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V481,2m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7052100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,912m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5398100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,436m3
10Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V802cấu kiện
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.6041 cấu kiện
12Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
F BÓ HÈ
1Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8977m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5393100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2697100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5774m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0502m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,474m2
G LÁT GẠCH BLOCK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,849m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,849m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,9547m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,49m2
H ĐIỆN QUY HOẠCH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,032m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5M 190BMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2tấn
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0210 tấn/1km
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0210 tấn/1km
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
12Cáp nhôm vặn xoắn 3X25+1X16 - 0,6/1KV (tính hệ số độ vọng 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,702m
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26171km/1 dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617km/dây
15Vòng nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Kẹp đồng phân dây, bịt đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.132.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sẵn sàng huy động3
2 Máy đào Sẵn sàng huy động2
3 Máy lu Sẵn sàng huy động2
4 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động1
12 Máy phát điện Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->