Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:33:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,254,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,823 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3/1km |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,177 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,177 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,177 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m2 |
| B | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,359 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,43 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,34 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,393 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,918 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,26 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 31 | Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,86 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,818 | tấn |
| 40 | Thép hình đầu+mũi +nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hình đầu + mũi + nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | tấn |
| 42 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,593 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,37 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,583 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,666 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,333 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,04 | m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,272 | 100m2 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m3/1km |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,993 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,993 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,993 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,623 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,644 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,644 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,644 | 100m3/1km |
| 74 | Đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,851 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,765 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,086 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,086 | 100m3/1km |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 79 | Mua, vận chuyển, lắp đặt ống cống D100 thoát nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ống |
| 80 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 81 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 cấu kiện |
| 85 | Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| 88 | Tháo dỡ tấm BTXM (60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 89 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | dầm/ 10m |
| 90 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dầm |
| 91 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dầm |
| 92 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 93 | Bê tông bệ đúc dầm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 96 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | tấn |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 101 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3/1km |
| 104 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,98 | m3 |
| 105 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | tấn |
| 108 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | đầu neo |
| 109 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 110 | Ống tôn tạo lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,473 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,473 | tấn |
| 112 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,432 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,48 | m3 |
| 117 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 123 | Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 124 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 125 | Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 126 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 127 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | tấn |
| 128 | Bu lông M22x265 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 129 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 132 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 133 | Vít nở chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 134 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 135 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 136 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 138 | Máng Inox 7000*230*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 139 | Bu lông nở thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 140 | Bu lông M12, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | bộ |
| 141 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 144 | Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 147 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| C | SẢN SUẤT BT NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100tấn |
| D | * MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ + ĐƯỜNG DẪN MỐ M2 + LÁT MẶT CẦU (GẠCH CORIC) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 4 | Lớp vữa đệm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 5 | Lát Gạch coric-bê tông giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| E | Phí tài nguyên và thuế bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên và thuế bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi