Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475246-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220475072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:33:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,254,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Văn Bán đi xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Đào hữu cơ nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,823100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994100m3
6Xáo xới lu lèn đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,332100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,19100m2
9Trồng cỏ mái mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,413100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,413100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,823100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,823100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3/1km
15Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,177100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,177100m3
17Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,177100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,354100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,354100m2
B CẦU GIAO THÔNG
1Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V168,19m3
3Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
4Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,359tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,174100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V517,43m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,68m3
10Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
11Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,721100m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207,48m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
17Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V155,34m3
18Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100m3
19Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,577100m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,393tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,918tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V259,26m2
24Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
25Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
26Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,077tấn
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
31Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,312100m2
35Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V181,86m3
36Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100m3
37Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,846100m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,762tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,818tấn
40Thép hình đầu+mũi +nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,431tấn
41Lắp dựng thép hình đầu + mũi + nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,431tấn
42Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m
43Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
44Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V84mối nối
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,22m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
50Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m3
52Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V92,593100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
54Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,37m3
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,583100m3
56Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,666100m3
57Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V403,333m2
59Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,04m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m
62Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V20,272100m2
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3
64Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3
65Vận chuyển tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m3/1km
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
67Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,993100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,993100m3
69Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,993100m3/1km
70Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,623100m3
71Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,644100m3
72Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,644100m3
73Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,644100m3/1km
74Đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,851100m3
75Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,765100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,086100m3
77Vận chuyển đất tiếp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,086100m3/1km
78Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
79Mua, vận chuyển, lắp đặt ống cống D100 thoát nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V23ống
80Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
81Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V10,89tấn
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V10,89tấn
83Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V10,89tấn
84Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6m3 cấu kiện
85Bê tông tấm BTXM 15Mpa (KT 1,5x0,5x0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
86Ván khuôn tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
87Lắp dựng tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
88Tháo dỡ tấm BTXM (60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
89Di chuyển dầm cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90dầm/ 10m
90Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18dầm
91Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18dầm
92Bê tông bệ đỡ 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
93Bê tông bệ đúc dầm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
95Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
96Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V27,183tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V27,183tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V27,183tấn
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,62m3
100Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
101Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
102Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
103Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
104Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 450Mô tả kỹ thuật theo chương V268,98m3
105Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m3
106Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,903tấn
108Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V180đầu neo
109Ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
110Ống tôn tạo lỗ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,473tấn
111Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V20,473tấn
112Quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V39,432tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
116Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V111,48m3
117Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
118Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,345tấn
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955100m2
121Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
123Sản xuất thép bản (mũ chốt dầm, thép bản dày 1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
124Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
125Nhựa đường và xơ đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
126Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
127Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,528tấn
128Bu lông M22x265Mô tả kỹ thuật theo chương V368cái
129Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
130Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
131Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V36đoạn ống
132Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
133Vít nở chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
134Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
135Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
136Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
137Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
138Máng Inox 7000*230*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
139Bu lông nở thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
140Bu lông M12, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V236bộ
141Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
142Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
143Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
144Gối cầu cao su bản thép KT (100x200x37)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
145Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
147Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2m
C SẢN SUẤT BT NHỰA
1Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100tấn
D * MẶT ĐƯỜNG TRÊN MỐ + ĐƯỜNG DẪN MỐ M2 + LÁT MẶT CẦU (GẠCH CORIC)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m2
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m3
4Lớp vữa đệm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
5Lát Gạch coric-bê tông giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V360m2
E Phí tài nguyên và thuế bảo vệ môi trường
1Phí tài nguyên và thuế bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.988E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->