Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 18:13:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.368354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.282.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cánbộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn>=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Thượng, xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.
Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 3,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-EHSMT | 2,84 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 10,373 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 11,278 | m3 |
| 6 | cốt thép móng F | Chương V-EHSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | cốt thép móng F | Chương V-EHSMT | 0,675 | tấn |
| 8 | ván khuôn móng đài | Chương V-EHSMT | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V-EHSMT | 5,43 | m3 |
| 10 | cốt thép giằng móng F | Chương V-EHSMT | 0,159 | tấn |
| 11 | cốt thép giằng móng F | Chương V-EHSMT | 0,778 | tấn |
| 12 | ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V-EHSMT | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 23,606 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 25,007 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột TD | Chương V-EHSMT | 2,481 | m3 |
| 16 | cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Chương V-EHSMT | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 2,471 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 6,935 | m3 |
| 19 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,188 | tấn |
| 20 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,783 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao | Chương V-EHSMT | 1,097 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 18,143 | m3 |
| 23 | cốt thép dầm giằng F | Chương V-EHSMT | 0,618 | tấn |
| 24 | cốt thép dầm giằng F | Chương V-EHSMT | 1,064 | tấn |
| 25 | cốt thép dầm giằng F>18 | Chương V-EHSMT | 0,822 | tấn |
| 26 | ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V-EHSMT | 2,178 | 100m2 |
| 27 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 1,222 | m3 |
| 28 | cốt thép lanh tô F | Chương V-EHSMT | 0,041 | tấn |
| 29 | cốt thép lanh tô F>10 | Chương V-EHSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | ván khuôn lanh tô | Chương V-EHSMT | 0,185 | 100m2 |
| 31 | bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 10,187 | m3 |
| 32 | cốt thép sàn mái F | Chương V-EHSMT | 1,463 | tấn |
| 33 | ván khuôn sàn mái, cao | Chương V-EHSMT | 1,344 | 100m2 |
| 34 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 8,829 | m3 |
| 35 | Xây tường chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 62,873 | m3 |
| 36 | Xây tường chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 3,365 | m3 |
| 37 | Xây các trang trí trụ cột, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 3,499 | m3 |
| 38 | Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tông | Chương V-EHSMT | 88,32 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 322,589 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 299,84 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-EHSMT | 23,573 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V-EHSMT | 217,791 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V-EHSMT | 134,39 | m2 |
| 44 | bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V-EHSMT | 21,824 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-EHSMT | 221,452 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 125x600mm | Chương V-EHSMT | 11,94 | m2 |
| 47 | Lát gạch KT 400 x 400 | Chương V-EHSMT | 28,301 | m2 |
| 48 | Láng mái không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 52,456 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 52,456 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 322,589 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V-EHSMT | 675,594 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 69,2 | m |
| 53 | Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20 | Chương V-EHSMT | 0,446 | m2 |
| 54 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC-D50 qua dầm | Chương V-EHSMT | 0,033 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V-EHSMT | 0,202 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V-EHSMT | 44,4 | cái |
| 59 | xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5 | Chương V-EHSMT | 2,507 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thépKT 100 x 50 x 2,5 | Chương V-EHSMT | 2,507 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại | Chương V-EHSMT | 196,963 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22V/m2 | Chương V-EHSMT | 2,565 | 100m2 |
| 63 | Trần nhựa KT 600 x 600 | Chương V-EHSMT | 168,01 | m2 |
| 64 | Bê tông rãnh đá 4x6 mác 100# | Chương V-EHSMT | 7,3 | m3 |
| 65 | Lót NILON | Chương V-EHSMT | 73 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh xingfa | Chương V-EHSMT | 1,98 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh xingfa | Chương V-EHSMT | 5,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở quay xingfa | Chương V-EHSMT | 28,08 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định xingfa | Chương V-EHSMT | 12,45 | m2 |
| 70 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kg | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 71 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 73 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x180 | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 74 | Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54w | Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 75 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 76 | Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 20W | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 77 | Quạt trần VINAVIND L=1,4m:P=80W ty treo quạt 1m | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 78 | Móc treo quạt trần thép D16 dài 1m | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 79 | Quạt treo trường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tường | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 81 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 82 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V-EHSMT | 3 | bảng |
| 83 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V-EHSMT | 1 | bảng |
| 84 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 85 | Đế nhựa âm tường | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 86 | ATTOMAT 1 pha 10A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 87 | ATTOMAT 1 pha 20A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 88 | ATTOMAT 1 pha 50A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 89 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-EHSMT | 250 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-EHSMT | 94 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V-EHSMT | 5 | m |
| 93 | Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 94 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìm | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 95 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Chương V-EHSMT | 7 | cọc |
| 96 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,14 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,09 | 100m3 |
| 98 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V-EHSMT | 29 | m |
| 99 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V-EHSMT | 46 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-EHSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V-EHSMT | 1,2528 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V-EHSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng mác móng 250# đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,7157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V-EHSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm giằng móng F | Chương V-EHSMT | 0,0145 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm giằng móng F | Chương V-EHSMT | 0,113 | tấn |
| 10 | Lấp đất móng K=0,9 | Chương V-EHSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 11 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V-EHSMT | 0,8849 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,66 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, | Chương V-EHSMT | 0,6561 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng + dầm D | Chương V-EHSMT | 0,0108 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng + dầm D | Chương V-EHSMT | 0,0732 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn F | Chương V-EHSMT | 0,1171 | tấn |
| 18 | ván khuôn dầm | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | ván khuôn sàn | Chương V-EHSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 20 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 0,0506 | m3 |
| 21 | cốt thép lanh tô F | Chương V-EHSMT | 0,0003 | tấn |
| 22 | cốt thép lanh tô F>10m | Chương V-EHSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | ván khuôn lanh tô | Chương V-EHSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 4,4286 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,9291 | m3 |
| 26 | Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15, H | Chương V-EHSMT | 47,7392 | m2 |
| 27 | Trát má cửa vữa mác 75# cao | Chương V-EHSMT | 3,675 | m2 |
| 28 | Trát trần vữa xi măng mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,9408 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, H | Chương V-EHSMT | 51,4142 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà, h | Chương V-EHSMT | 7,9408 | m2 |
| 31 | Láng vữa XM M75 tạo dốc dày 20 có đánh màu (Sàn mái sê nô) | Chương V-EHSMT | 8,2 | m2 |
| 32 | Lát gạch 300x300 chống trơn | Chương V-EHSMT | 5,0826 | m2 |
| 33 | ốp tường khu WC gạch 300 x 600 | Chương V-EHSMT | 16,44 | m2 |
| 34 | Láng vữa XM M75 tạo dốc dày 20 có đánh màu | Chương V-EHSMT | 4,2918 | m2 |
| 35 | Ống thoát nước D50 | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 13,8 | m |
| 37 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,1497 | 100m3 |
| 38 | Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,9 | Chương V-EHSMT | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V-EHSMT | 0,6566 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V-EHSMT | 2,1298 | m3 |
| 41 | Cốt thép đáy bể F | Chương V-EHSMT | 0,0577 | tấn |
| 42 | Ván khuôn đáy bể | Chương V-EHSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 43 | Xây bể gạch VXM M75, D220 | Chương V-EHSMT | 2,475 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng bao bể M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,693 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm bể F | Chương V-EHSMT | 0,0138 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm bể F | Chương V-EHSMT | 0,094 | tấn |
| 47 | Ván khuôn giằng bao bể | Chương V-EHSMT | 0,081 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đan bể đá 1x2 M250 | Chương V-EHSMT | 0,367 | m3 |
| 49 | Thép tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0273 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan P | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 52 | Trát thành bể XM M75 dày 20 | Chương V-EHSMT | 19,84 | m2 |
| 53 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Chương V-EHSMT | 3,2768 | m2 |
| 54 | Láng đan nắp bể XM75# D30 | Chương V-EHSMT | 5,5384 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay xingfa | Chương V-EHSMT | 3,15 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở lật xingfa | Chương V-EHSMT | 0,96 | m2 |
| 57 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bộ đèn LED gắn tường 1 bóng 20W | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 59 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Công tắc đèn đơn âm tường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 61 | Mặt chứa ATOTMAT 1 cực âm tường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 63 | ATTOMAT 1 pha 6A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-EHSMT | 23 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 66 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìm | Chương V-EHSMT | 23 | m |
| 67 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 68 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút PPR D32 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 72 | Cút PPR D25 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 73 | Cút PPR D20 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 74 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 75 | Côn PPR D25*20 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê PPR D25*20 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 77 | Tê ren trong PPR D25*20 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê PPR D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 79 | Tê PPR D20 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co D50 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 81 | Rắc co D32 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 82 | Rắc co D25 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 83 | Rắc co D20 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 84 | Van khóa D50 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 85 | Van khóa D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D25 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 87 | Van phao D25 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (ngang) | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 89 | Chậu LAVABO | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 90 | Vòi LAVABO | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 91 | Dây mềm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 92 | Vòi nước inox | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 93 | Ống PVC CL2 D110 | Chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| 94 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Ống PVC CL2 D75 | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Ống PVC CL2 D42 | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 97 | Ống PVC CL2 D34 | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Cút PVC D75 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 99 | Cút PVC D42 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 100 | Cút PVC D34 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 101 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 103 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 104 | Cút 135 độ PVC D34 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 105 | Tê 135độ PVC D110 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Tê 135độ PVC D110 *90 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 107 | Tê 135độ PVC D90 *75 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 108 | Tê 135độ PVC D110 *42 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê 135độ PVC D42 *75 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 110 | Tê 90 độ PVC D42 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 111 | Măng sông PVC D110 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D42 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 113 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 115 | Vòi xịt | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 116 | Xi phông | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 117 | Gương soi KT 700x500x5 | Chương V-EHSMT | 0,7 | m2 |
| 118 | Hộp giấy | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 119 | Phễu thu inox D75mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| C | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V-EHSMT | 2 | ca |
| D | San nền + sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 3 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT | 20 | m3 |
| 3 | NILON | Chương V-EHSMT | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.368354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.282.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cánbộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn laođộng | 1 | Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 3 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 80L | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy hàn>=23kW | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép >=5kW | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 10 | Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | Đo cao độ, tọa độ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi