Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, HTTN dọc, vỉa hè; Di dời hệ thống điện và cấp nước toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507940-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, HTTN dọc, vỉa hè; Di dời hệ thống điện và cấp nước toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220472976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 17:52:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,584,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2175E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 57.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV và trong 01 hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, vỉa hè, hệ thống điện (đường dây + trạm biến áp + di dời trụ điện), thoát nước, cấp nước) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 03 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ thuật trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 03 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 02 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện.- 02 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
28-Bộ sòng dựng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
29-Bộ kích dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
30-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
31-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
32-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
33-Palăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, HTTN dọc, vỉa hè; Di dời hệ thống điện và cấp nước toàn tuyến
Đường liên xã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến cầu Cái Chiêng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông KTC, địa chỉ: Số T8-T9, đường Phan Văn Trị, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955980; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Phú Xuyên, địa chỉ: Số nhà 549, Tổ 17 ấp Bình Hưng 2, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 0912790717; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú, An Giang, điện thoại: 0296 3959900. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3832479. Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767 . Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 842646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,2382100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,6645100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V616,64510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.466,5810m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,6513100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9724100m2
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,0024100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,2631100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V326,8588100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,7529100m3
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,3054100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9724100m2
13Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V275,2778100m2
B GỜ BÓ VỈA, GỜ CHẮN VỈA HÈ:
1Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,3518100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V756,2763m3
3Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V498,67m3
4Rải cấp phối đá dăm lót vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.327,4735m3
5Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.221,55m2
C GIA CỐ MÁI TALUY:
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1100m2
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V261 rọ
D GIA CỐ TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU HIỆN TRẠNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5629100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4347100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,77m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2604tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4099tấn
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,735100m2
7Quét Sika Latex kết nối bê tông cũ và mới (Trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,03m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V326,66m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,161m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16m3
4Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn phản quang trắng đỏ bằng thép ống STK D90mm, L=3,05mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29trụ
5Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn phản quang trắng đỏ bằng thép ống STK D90mm, L=3,50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15trụ
6Cung cấp trụ đỡ biển báo sơn phản quang trắng đỏ bằng thép ống STK D90mm, L=3,70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8trụ
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Cung cắp, lắp đặt bu lông biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150cái
12Cung cấp nắp chụp nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52cái
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V552,7m
14Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng U120x5x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207trụ
15Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu cong, L=0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68tấm
16Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa, L=3,32mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169tấm
17Cng cấp tấm phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207cái
18Cung cấp bu lông đầu chìmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.863cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,6m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,81m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CÔNG TÁC ĐÊ VÂY, ĐÀO ĐẮP & PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,65100m
2Cung cấp cừ tràm kẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204m
3Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1012tấn
4Trải mê bồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,289100m2
5Trải bạt cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,289100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284100m3
7Phá bỏ đê vâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,8405100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,0919100m3
10Đóng cọc thép I100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,68100m
11Lắp dựng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3258tấn
12Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V715,68kg
13Khấu hao thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V395,64kg
14Nhổ cọc thép I100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,04100m
15Tháo dỡ thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28100m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: HỐ GA, HỐ THU, CỬA XẢ
1Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,18100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,5m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2886tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6195tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8341100m2
6Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,67m3
7Lắp dựng hố ga đúc sẵn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139cái
8Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, cửa xả, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5326tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,886tấn
10Ván khuôn hố ga, hố thu, cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2333100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,249m3
12Lắp dựng cốt thép bậc thang mạ kẽm, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7842tấn
13Gia công thép hình hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,229tấn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3100m
15Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100cái
16Lắp đặt nắp gang hố thu bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1001cấu kiện
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482tấn
18Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6795tấn
19Gia công thép tấm nắp hố ga, đà hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7371tấn
20Trải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1259100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,259m3
22Cung cấp ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,2m
23Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1391cấu kiện
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG TRÒN
1Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,16100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,78m3
3Lắp đặt gối cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.329cái
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3448tấn
5Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1692100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V193,64m3
7Lắp đặt cống BTLT D600mm bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V991đoạn cống
8Lắp đặt cống BTLT D600mm bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178đoạn cống
9Nối cống BTLT D600mm bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.030mối nối
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHÁ DỠ, BÙ TRẢ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,43m3
2Lắp dựng cốt thép sân dale, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0755tấn
3Lắp dựng cốt thép kè hiện trạng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
4Ván khuôn kè hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0179100m2
5Trải nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3415100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0426100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,58m3
J DI DỜI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ nền BT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,875m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy - chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,396100m2
3Đào đường ống - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.029,09121m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8715100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm (ống lồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,35100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm (ống lồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (ống lồng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,65100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,31100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,76100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,24100 m
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt BE, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt BE, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt BE, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt BE, ĐK 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt BE, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
23Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp nối renTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
24Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp nối renTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE đường kính 75mm bằng phương pháp nối renTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp nối renTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
27Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
29Lắp đặt tê rút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p nối ren, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt tê rút nhựa HDPE bằng p/p nối ren, ĐK 90x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
37Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
38Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 90x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 90x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt nút bít nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63cái
45Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
46Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE nối bằng p/p nối ren, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,65100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,31100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,76100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,24100m
51Khử trùng ống nước, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,65100m
52Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,31100m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,7841m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1932100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,732m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,252m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,064m3
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,657tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3472100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8064100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
63Sản xuất bát neo ống qua cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8319tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,7441m2
65Lắp dựng bát neoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8319tấn
66Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
67Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
68Lắp đặt khâu 2 đầu RN nhựa nối ren, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
69Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
70Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
71Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,78100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,78100 m
74Lắp đặt van bi đồng hồ nối tĩnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
75Lắp đặt van thauTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
76Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p nối ren, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
77Lắp đặt khâu nối RN nhựa nối bằng p/p nối ren, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.778cái
78Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.778cái
79Lắp đặt khâu nối RN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.778cái
80Lắp đặt khâu nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
81Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
82Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V526cái
83Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90x27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118cái
84Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V245cái
85Lắp đặt hộp đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889hộp
86Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V889cái
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC4015,7011m3
K DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN - Vật tư lắp mới
1Trụ BTLT 18m - PC 1100 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Trụ
2Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61Trụ
3Trụ BTLT 10,5m - PC 480 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Trụ
4Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Trụ
5Bộ tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Bộ
6Dây ACXH 70/11 mm2 (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.091mét
7Kéo dây ACXH 70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,05Km
8Dây ACXH 50/8 mm2 (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,2mét
9Kéo dây ACXH 70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06Km
10Dây As 50/8 mm2 (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,52mét
11Kéo dây As 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076Km
12Dây AV70mm2 (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1m
13Kéo dây AV70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005Km
14Dây AV50mm2 (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,9m
15Kéo dây AV50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045Km
16Dây LV-ABC 4x70mm (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2Mét
17Kéo dây LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10met
18Dây LV-ABC 4x95mm (*1,02)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1Mét
19Kéo dây LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5met
20Cáp Douplex 2x11 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.880mét
21Xà lệch kép XIG2 -2m (boulon)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
22Bộ xà đa năng kép 2,4m (boulon)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Cách điện treo Polymer 24kV đơn + khóa néo 3UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
24Cách điện treo Polymer 24kV đơn + giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
25Cách điện treo Polymer 24kV kép + giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
26Giáp níu dây 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
27Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65Bộ
28Bộ cách điện đỉnh góc 24kV+ chân sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
29Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
30Bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
31Bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
32Kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
33Kẹp ngừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
34Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151Bộ
35Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
36Bulon MK 16 x 350 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111Bộ
37Bulon móc 16x250 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
38Bulon móc 16x300 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
39Bulon móc 16x350 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
40Bulon móc 16x400 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
41Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
42Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54Bộ
43Bulon VRS 16 x 650 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
44Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Bộ
45Thanh giằng 80x8x999Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
46Thanh giằng 80x8x1040Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
47Thanh giằng 80x8x1083Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
48Giáp buộc cổ sứ đơn composite (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2sợi
49Giáp buộc cổ sứ đôi composite (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57sợi
50Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
51Ống nối dây AC 70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
52Ống nối dây AC 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22Cái
53Ống nối ép MJPT 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
54Ống nối ép MJPT 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
55Băng keo trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cuồn
56Băng keo hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cuồn
L DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN - Phần đường dây tháo lắp lại
1Tháo lắp lại dây As70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,283km
2Tháo lắp lại dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,745km
3Tháo lắp lại dây ACX50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0445km
4Tháo lắp lại dây AV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,446km
5Tháo lắp lại dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8755km
6Tháo lắp lại dây AV95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275km
7Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6345km
8Tháo lắp lại dây LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,603km
9Tháo; lắp bộ xà XIG2-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
10Tháo; lắp bộ xà XIN-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
12Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng đơn 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
13Cách điện treo polymer 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22Bộ
14Cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99Bộ
15Cách điện đỉnh 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
16Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112Bộ
17Bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41Bộ
18Bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41Bộ
19Kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Bộ
20Kẹp ngừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
21Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
22Kẹp quai, SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
23Hộp DominoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
24LBFCO-27kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
25Cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V309Cái
26Khách hàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46Bộ
M DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN - Phần đường dây thu hồi
1Trụ BTLT 14mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Trụ
2Trụ BTLT 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Trụ
3Trụ BTLT 10,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Trụ
4Trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38Trụ
5Dây As70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,557km
6Dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48km
7Tháo bộ xà tháp đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
8Tháo bộ xà tháp képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Bộ
9Bộ dây chằng xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
10Bộ dây chằng hẹpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Bộ
N DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TUYẾN: PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG)
1Móng M18-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
2Móng M14baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
3Móng M14-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Móng
4Móng M14-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Móng
5Móng M10-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Móng
6Móng M8aTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Móng
7Móng M8-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Móng
8Móng M8-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Móng
O DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TUYẾN: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1TBA Rạch Nín 1 (3x25kVA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
2TBA Nguyễn Văn Ben (3x25kVA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
3TBA Mương Tren (2x50kVA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
4TBA UB Mỹ Khánh (2x50kVA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2175E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 57.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV và trong 01 hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, vỉa hè, hệ thống điện (đường dây + trạm biến áp + di dời trụ điện), thoát nước, cấp nước) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.107
2 Cán bộ kỹ thuật. 3 - 03 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
4 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ thuật trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
5 Đội trưởng thi công 7 - 03 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 02 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện.- 02 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
6 Cán bộ trắc đạc 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
8 Cán bộ Thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt2
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu5
5 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
6 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy san, công suất ≥ 110CV Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
10 Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
11 Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
12 Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
13 Ô tô tưới nước Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
14 Máy tưới nhựa Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
15 Cần trục Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
16 Lò nấu sơn Hoạt động tốt2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt2
18 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt4
19 Đầm bàn Hoạt động tốt2
20 Đầm cóc Hoạt động tốt2
21 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt5
22 Máy khoan Hoạt động tốt2
23 Máy cắt thép Hoạt động tốt3
24 Máy uốn thép Hoạt động tốt3
25 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
26 Máy phát điện Hoạt động tốt2
27 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt500
28 Bộ sòng dựng trụ điện Hoạt động tốt3
29 Bộ kích dây Hoạt động tốt3
30 Máy đo cách điện Hoạt động tốt3
31 Máy đo điện trở đất Hoạt động tốt3
32 Kiềm ép thủy lực Hoạt động tốt3
33 Palăng xích kéo tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->