Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476440-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220471027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:43:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,993,555,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự về phần xây dựng và 01 hợp đồng tương tự về cung cấp lắp đặt thiết bị. Trong đó, phần xây dựng có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng) và phần cung cấp lắp đặt thiết bị có 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng);+ Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng), 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.582.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, năm trăm tám mươi hai triệu đồng); phần cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng DD và CN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp - thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị) và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật (trong đó tối thiểu có 10 thợ nề) đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, máy xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, máy xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Xe tải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ben
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định Hải quan khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 01, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Tầng 1, Trụ sở làm việc các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số 123, đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254) 3511 128 . Số fax: (0254) 3511 128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà làm việc 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt224m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,54m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,27tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt196m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,12m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt799,48m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt163m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,28m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,34m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bộ
14Phá lớp vữa trát senoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112Bộ
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m2
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21m2
17Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt196m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,72m3
20Xoa nhẵn bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,6m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,6m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,16m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,47m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m2
25Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m2
26Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,01m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt734,26m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt333,07m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt407,31m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,17tấn
33Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x15 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt336m
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,24100m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,42m2
36Cung cấp cửa đi nhôm xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,98m2
37Cung cấp cửa đi nhôm xingfa hệ 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,68m2
38Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa hệ 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,76m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m2
40Cung cấp vách kính khung nhôm xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,76m2
42Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,76m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt196m2
44Công tác ốp gạch granit vào tường, tiết diện gạch30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt178,31m2
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,1m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,06m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt117m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,88m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,95m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt605,92m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,1m
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,24m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
14Phá lớp vữa trát senoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,54m2
15Phá dỡ lớp mặt láng vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,88m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,46m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,54m2
20Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,54m2
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,57m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt144m2
23Lát nền gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,65m2
24Lát nền gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,35m2
25Công tác ốp gạch granit 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,44m2
26Công tác ốp gạch granit vào chân tường, kt 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,24m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt628,42m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt298,66m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,76m2
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77tấn
31Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x15 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt222m
32Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,52100m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,56m2
34Cung cấp cửa đi nhôm xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,68m2
35Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa hệ 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
37Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt117m2
C KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt292m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,84m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,51tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt276m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt340,23m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,27m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.419,26m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,5m
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,92m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,39m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
14Phá lớp vữa trát senoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,96m2
15Phá dỡ lớp mặt láng vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt397,53m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,91m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,25m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,96m2
21Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,96m2
22Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,7m2
23Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt397,53m2
25Lát nền gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,88m2
26Lát nền gạch nhám kt 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,04m2
27Lát nền gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
28Công tác ốp gạch granit 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
29Công tác ốp gạch granit vào chân tường, kt 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,15m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.471,39m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt611,54m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt859,85m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4tấn
34Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x15 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt400m
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,92100m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,4m2
37Cung cấp cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2.0, kính 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,5m2
38Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa hệ 93 dày 2.0, kính 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,9m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,74m2
40Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,74m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt276m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,93m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,68m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,54m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,9m2
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,1m
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,27m2
11Phá lớp vữa trát senoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m2
12Phá dỡ lớp mặt láng vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,54m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,93m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m2
15Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m2
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m2
18Lát nền gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, 15x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,56m2
20Công tác ốp gạch granit vào chân tường, kt 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,27m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt138,83m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,03m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,8m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,68m2
25Cung cấp cửa đi nhôm xingfa hệ 55Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,34m2
26Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa hệ 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34m2
28Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,76m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,67m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,07m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,37m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,43100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m2
50Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,01m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,33m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,52m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,58m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,06m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,04m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,1m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,76m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,4m
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,14m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,76m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,1m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,08m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,06m2
66Lát nền gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,48m2
67Công tác ốp gạch granit vào chân tường, kt 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m2
68Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m2
69Cung cấp khung đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1m2
71Cung cấp cửa sổ nhôm xingfa hệ 93Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1m2
73Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25tấn
75Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x15 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,2m
76Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46100m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,18m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,18m2
E NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,86m2
5Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
6Phá dỡ lớp mặt láng vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,68m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,74m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9m2
10Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9m2
11Lát nền gạch ceramic nhám 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,4m2
12Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, kt 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,28m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,86m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,58m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,28m2
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13tấn
17Cung cấp xà gồ mạ kẽm C 50x100x15 dày 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,8m
18Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,28m2
20Cung cấp cửa đi khung sắt lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m2
21Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
23Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
24Cung cấp ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
25Cung cấp phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
26Cung cấp phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
27Cung cấp lam ngang 0,3x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
F NHÀ ĐỂ XE - TRẠM KIỂM ĐỊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,262100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,852m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,44m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,888m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,155m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,228tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,083tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,083tấn
16Bulong D16mm, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,966m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,296100m3
19Cung cấp đất tôn nền chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,912m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,902m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,785m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,01m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,606m2
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4tấn
25Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt102m
26Cung cấp máng hứng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17m
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,109100m2
28Lắp đặt máng hứng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17m
29Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,285100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,984m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,376m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,462m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,65tấn
46Bulong D16mm, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,844m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,091100m3
49Cung cấp đất tôn nền chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,902m3
50Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,449m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,036m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,439m2
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,165tấn
55Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m
56Cung cấp máng hứng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7m
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,355100m2
58Lắp đặt máng hứng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7m
59Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,138100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
G CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt624,864m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,36tấn
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,28m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt554,944m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt628,224m2
6Cung cấp hàng rào lưới thép 5mm ô 50x200mm kích thước cao 1200mm dài 3500- 4200mm , chấn 2 sóng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt442,848m2
7Lắp dựng hàng rào lưới thép 5mm ô 50x200mm kích thước cao 1200mm dài 3500- 4200mm , chấn 2 sóng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt442,688m2
8Cung cấp trụ tròn 76 dày 200 cao 1300mm, hàn bản mã 150x150x6mm, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt118cái
9Cung cấp bass kẹp nối lưới dày 2mm quy các 35x240mm, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt236cái
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,614tấn
11Cung cấp cửa cổng phụ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m2
12Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m2
13Cung cấp lặp đặt cửa cổng chính bằng inox kèm môtor tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,375m2
14Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,538m3
15Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,976100m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,392100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,392100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,96100m3/km
19Lu lèn lại mặt đất đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,584100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,517100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,388100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,584100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,584100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,519100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,519100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt216m
2Lắp đặt nẹp nhựa 15x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt317m
3Lắp đặt máng sơn tĩnh điện 150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt58m
4Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt130hộp
5Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt650m
6Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây điện D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92100m
7Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây điện D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,82100m
8Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây điện D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4100m
9Lắp đặt quạt treo tường 55wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
10Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt19máy
11Lắp đặt đèn led máng nổi 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
12Lắp đặt đèn led máng nổi 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
13Lắp đặt đèn downlight D90 1x9wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D200 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt23bộ
15Lắp đặt đèn led máng âm trần 3x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt90cái
17Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
18Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
19Lắp đặt MCCB 4P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt MCCB 3P 80A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Lắp đặt MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt MCCB 4P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
23Lắp đặt MCCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
24Lắp đặt MCCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
25Lắp đặt MCCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
26Lắp đặtMCCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
27Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt765m
28Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt690m
29Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt843m
30Lắp đặt dây điện CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt585m
31Lắp đặt dây điện CVV 4x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt73m
32Lắp đặt dây điện CXV 4x50,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
33Lắp đặt dây điện CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt186m
34Lắp đặt dây điện CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m
35Lắp đặt dây điện CVV 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt512m
36Lắp đặt dây điện CV 25 mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m
37Lắp đặt dây điện CV 16 mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt186m
38Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
39Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
40Lắp đặt tủ điện ATS 4P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
41Lắp đặt tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16hộp
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cột
43Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
44Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cần đèn
45Lắp đèn cao áp, đèn led 150w ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
46Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
47Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
48Cung cấp vật tư phụ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,232100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt248cái
55Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
61Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
62Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
63Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga + cách nhiệt, đường kính ống 6/12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
66Lắp đặt ống đồng dẫn ga + cách nhiệt, đường kính ống 6/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
67Vật tư phụ ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
68Lắp đặt ống uPVC cách nhiệt đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,76100m
69Lắp đặt co ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
70Lắp đặt nối ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
71Lắp đặt lơi ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
72Lắp đặt nẹp nhựa 25x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
73Lắp đặt ống bảo vệ PVC d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
74Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pairs Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt980m
75Lắp đặt cáp quang 2FOMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
76Cung cấp vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
I THIẾT BỊ
1Bàn làm việc lãnh đạo: - Bàn gỗ công nghiệp Veneer sơn PU cao cấp. Yếm ốp nổi Veneer đấu vân, mặt có tấm PVC trang trí. - KT: 2000x1000x760mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Ghế lãnh đạo: - Ghế bọc da hoặc PVC, chân xoay, tay ốp gỗ, có bánh xe di chuyển. Có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. - KT: 645x740x(1120-1275)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Tủ đựng tài liệu phòng lãnh đạo: - Tủ gỗ công nghiệp, sơn PU 3 buồng. Phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu. Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở. - KT: 1350x420x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Bàn làm việc nhân viên: - Bàn gỗ công nghiệp, sơn PU. Mặt chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở, có kệ để CPU, bàn phím. - KT: 1200x700x760mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
5Ghế nhân viên: - Ghế xoay có tựa lưng. Bọc vải, chân và tay bằng nhựa, có thể ngả tựa được nhiều góc độ. - KT: 610x530x(1000-1125)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
6Tủ hồ sơ: - Tủ gỗ công nghiệp, sơn PU. Phía trên không cánh có đợt để tài liệu. Phía dưới là 2 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - KT: 900x400x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
7Bàn họp giao ban: - Bàn họp gỗ công nghiệp hình Ô van, sơn PU. - KT: 3800x1800x760mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Ghế họp: - Ghế phòng họp cỡ nhỏ, tựa khung nhựa bọc vải lưới, tay xi, chân quỳ. - KT: 555x555x910mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
9Giường: Giường đơn, đầu vuông, sắt lắp ghép sơn tĩnh điện. KT: 1900x914x710mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
10Tủ đựng đồ dùng: - Tủ sắt sơn tĩnh điện loại 03 khoang, có ngăn đứng móc áo quần và các học ngăn ngang chứa đồ. - KT: 1350x500x1950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt12Cái
11Bàn làm việc nhân viên: Bàn gỗ công nghiệp, sơn PU. Mặt chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở, có kệ để CPU, bàn phím. KT: 1200x700x760mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
12Ghế nhân viên: Ghế xoay có tựa lưng. Bọc vải, chân và tay bằng nhựa, có thể ngả tựa được nhiều góc độ. KT: 610x530x(1000-1125)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
13Tủ hồ sơ: Tủ gỗ công nghiệp, sơn PU. Phía trên không cánh có đợt để tài liệu. Phía dưới là 2 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. KT: 900x400x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Cái
14Switch trung tâm 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
15Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
16Tủ Rack 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
17Wireless routerMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
18Camera IPMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
19Đầu ghi hình + ổ cứng 10TBMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
20Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
21Máy lạnh treo tường 1,5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
22Máy lạnh treo tường 2,0HpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
23Máy lạnh treo tường 2,5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
24Máy phát điện dự phòng 80kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
25Quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V – E-HSMT, và hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)) trong vòng từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự về phần xây dựng và 01 hợp đồng tương tự về cung cấp lắp đặt thiết bị. Trong đó, phần xây dựng có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng) và phần cung cấp lắp đặt thiết bị có 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng);+ Hoặc: Số lượng hợp đồng tương tự > 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng), 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng), và tổng giá trị các hợp đồng phần xây lắp ≥ 7.582.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, năm trăm tám mươi hai triệu đồng); phần cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 703.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm lẻ ba triệu đồng).- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng DD và CN 2 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về cấp - thoát nước.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ Định giá xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định33
8 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
9 Tổ trưởng công nhân 4 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị) và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT33
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Tất cả công nhân kỹ thuật (trong đó tối thiểu có 10 thợ nề) đều phải có Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp và có chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đào, máy xúc đất Máy đào, máy xúc đất2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Xe lu Xe lu2
7 Xe tải Xe tải1
8 Xe ben Xe ben2
9 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
10 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Đầm cóc Đầm cóc2
13 Đầm dùi Đầm dùi4
14 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->