Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508088-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 17:36:00 đến ngày 2022-05-15 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đẩm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cao độ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm, xã Yên Than
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài lieu hợp pháp phục vụ gói thầu này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng công trình đất cấp IITheo chương V, E-HSMT1,078100m3
2Đổ bê tông lót móng M100Theo chương V, E-HSMT11,279m3
3Đổ bê tông móng M250Theo chương V, E-HSMT12,866m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,058tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,462tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,355tấn
7Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,464100m2
8Đổ bê tông móng M250Theo chương V, E-HSMT5,43m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,159tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,778tấn
11Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,494100m2
12Xây móng đá hộc vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT19,446m3
13Xây móng đá hộc vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT27,238m3
14Đổ bê tông cột M250Theo chương V, E-HSMT2,481m3
15Ván khuôn cộtTheo chương V, E-HSMT0,277100m2
16Đắp đất công trình K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,994100m3
17Đổ bê tông cột M250Theo chương V, E-HSMT6,302m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,188tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,157tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,773tấn
21Ván khuôn dầm, giăngTheo chương V, E-HSMT0,982100m2
22Đổ bê tông giằng M250Theo chương V, E-HSMT9,54m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,23tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,43tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,58tấn
26Ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT1,05100m2
27Đổ bê tông lanh tô M250Theo chương V, E-HSMT1,222m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,041tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,104tấn
30Ván khuôn dầm sànTheo chương V, E-HSMT0,185100m2
31Đổ bê tông dầm san M250Theo chương V, E-HSMT13,72m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,75tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,7100m2
34Xây gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT8,829m3
35Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT52,51m3
36Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT3,365m3
37Xây gạch chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,499m3
38Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tông (lưới thép 0,7 mm)Theo chương V, E-HSMT88,32m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT322,589m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT299,84m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT23,573m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT105,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT169,7m2
44Đổ bê tông lót M100Theo chương V, E-HSMT21,824m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V, E-HSMT221,452m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V, E-HSMT11,94m2
47Lát gạch bậc XM mác 75Theo chương V, E-HSMT28,301m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT33,81m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT33,81m2
50Sơn ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT322,589m2
51Sơn trong nhàTheo chương V, E-HSMT598,25m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT69,2m
53Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V, E-HSMT0,446m2
54Rọ chắn rác InoxTheo chương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V, E-HSMT0,033100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V, E-HSMT0,202100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V, E-HSMT8cái
58Đai Inox giữ ống thu nước a= 500Theo chương V, E-HSMT44,4cái
59Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,01tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,01tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT184,768m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT1,61tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT1,61tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT84,61m2
65Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,443100m2
66Đổ bê tông rãnh M100Theo chương V, E-HSMT8,3m3
67Lót nilongTheo chương V, E-HSMT83m2
68Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V, E-HSMT206,171m2
69Phá dỡTheo chương V, E-HSMT3ca
70Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kgTheo chương V, E-HSMT2cái
71Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgTheo chương V, E-HSMT1cái
72Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V, E-HSMT1bộ
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo chương V, E-HSMT1hộp
74Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2mTheo chương V, E-HSMT14bộ
75Bộ đèn led ốp trần KT 300x300mmTheo chương V, E-HSMT3bộ
76Bộ đèn led bán nguyệt đơn L= 1,2mTheo chương V, E-HSMT2bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, E-HSMT10cái
78Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT4cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V, E-HSMT3bảng
82Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V, E-HSMT1bảng
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chương V, E-HSMT1hộp
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT12cái
85Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo chương V, E-HSMT2cái
86Aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo chương V, E-HSMT1cái
87Aptomat loại 1 pha 50AmpeTheo chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Theo chương V, E-HSMT3hộp
89Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo chương V, E-HSMT301m
90Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT94m
91Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo chương V, E-HSMT5m
92Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16Theo chương V, E-HSMT20m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT296m
94Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V, E-HSMT7cọc
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,14100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, E-HSMT0,09100m3
97Dây dẫn tiếp địa D16Theo chương V, E-HSMT29m
98Dây dẫn sét thép D10Theo chương V, E-HSMT46m
99Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo chương V, E-HSMT3cái
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo chương V, E-HSMT3cái
101Lót nilonTheo chương V, E-HSMT118,962m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V, E-HSMT17,8443m3
103Phá dỡTheo chương V, E-HSMT1ca
B Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,0393100m3
2Ván khuông móngTheo chương V, E-HSMT0,0319100m2
3Đổ bê tông lót M100Theo chương V, E-HSMT0,7m3
4Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT2,93m3
5Ván khuôn giằngTheo chương V, E-HSMT0,0288100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0401tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0048tấn
8Đổ bê tông giằng M250Theo chương V, E-HSMT0,33m3
9Đắp đất công trình K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,0131100m3
10Đổ bê tông nền M150Theo chương V, E-HSMT0,59m3
11Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,47m3
12Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn lanh tôTheo chương V, E-HSMT0,0401100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0965tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0192tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,44m3
17Ván khuôn sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,0933100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0779tấn
19Đổ bê tông sàn mái M250Theo chương V, E-HSMT1,13m3
20Xây gạch chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,22m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT5,93m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,21m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,01m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT9,33m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT29,46m2
27Lát nền, sàn vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT6,41m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT17,47m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT9,21m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo chương V, E-HSMT3cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V, E-HSMT1bể
36Lắp đặt van phao cơTheo chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mmTheo chương V, E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mmTheo chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo chương V, E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mmTheo chương V, E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo chương V, E-HSMT0,01100m
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
47Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V, E-HSMT3cái
48Kẹp đỡ ốngTheo chương V, E-HSMT15cái
49Băng tanTheo chương V, E-HSMT15cuộc
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt đèn led L= 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V, E-HSMT3bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT5m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V, E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT15m
56Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V, E-HSMT0,1525100m3
57Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,0107100m2
58Đổ bê tông lót móng M100Theo chương V, E-HSMT0,66m3
59Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,0107100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,0324tấn
61Đổ bê tông móng M250Theo chương V, E-HSMT0,66m3
62Xây gạch vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT0,51m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT14,33m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,62m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT17,95m2
66Ván khuôn tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0215100m2
67Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0305tấn
68Đổ bê tông M250Theo chương V, E-HSMT0,6m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT11 cấu kiện
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT41 cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
C Hạng mục cửa
1Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT1,98m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT5,28m2
3Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT28,08m2
4Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệTheo chương V, E-HSMT12,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Xúc đất đá, phế thải1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Vận chuyển đất đá, phế thải1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
7 Máy phát điện Phát điện1
8 Đầm dùi Đẩm bê tông2
9 Đầm bàn Đầm bê tông1
10 Máy đo cao độ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->