Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 17:36:00 đến ngày 2022-05-15 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đẩm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm, xã Yên Than 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài lieu hợp pháp phục vụ gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100 | Theo chương V, E-HSMT | 11,279 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 12,866 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 19,446 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 27,238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột M250 | Theo chương V, E-HSMT | 2,481 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột M250 | Theo chương V, E-HSMT | 6,302 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm, giăng | Theo chương V, E-HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông giằng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô M250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm sàn | Theo chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông dầm san M250 | Theo chương V, E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 8,829 | m3 |
| 35 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 52,51 | m3 |
| 36 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 37 | Xây gạch chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,499 | m3 |
| 38 | Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tông (lưới thép 0,7 mm) | Theo chương V, E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 322,589 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 299,84 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 23,573 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 105,14 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 169,7 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót M100 | Theo chương V, E-HSMT | 21,824 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V, E-HSMT | 221,452 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V, E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 28,301 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 33,81 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 33,81 | m2 |
| 50 | Sơn ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 322,589 | m2 |
| 51 | Sơn trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 598,25 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 69,2 | m |
| 53 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V, E-HSMT | 0,446 | m2 |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai Inox giữ ống thu nước a= 500 | Theo chương V, E-HSMT | 44,4 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 184,768 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 84,61 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,443 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông rãnh M100 | Theo chương V, E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 67 | Lót nilong | Theo chương V, E-HSMT | 83 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V, E-HSMT | 206,17 | 1m2 |
| 69 | Phá dỡ | Theo chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 70 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kg | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Bộ đèn led ốp trần KT 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Bộ đèn led bán nguyệt đơn L= 1,2m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat loại 1 pha 50Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 89 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 301 | m |
| 90 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 91 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 92 | Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 296 | m |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Dây dẫn tiếp địa D16 | Theo chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 98 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lót nilon | Theo chương V, E-HSMT | 118,962 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 17,8443 | m3 |
| 103 | Phá dỡ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuông móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền M150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 12 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V, E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái M250 | Theo chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 20 | Xây gạch chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,01 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 17,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Băng tan | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cuộc |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led L= 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V, E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng M100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông móng M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 62 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông M250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| C | Hạng mục cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ | Theo chương V, E-HSMT | 12,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25073E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Xúc đất đá, phế thải | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Vận chuyển đất đá, phế thải | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đẩm bê tông | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đo cao độ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi