Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 17:25:00 đến ngày 2022-05-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,344,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.172032E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Cây Thị. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: (0208)3.820.560; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất hữu cơ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,87 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3587 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1221 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9071 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4863 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,355 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3252 | tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 21 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,42 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5342 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về đắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2086 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | 100m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,43 | m3 |
| 27 | Cắt khe đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | 10m |
| 28 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m |
| 29 | Nilong rải chống mất nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,44 | m2 |
| 30 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, HIỂN TÊN, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7696 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9315 | m3 |
| 6 | Trát trụ cổng, dày 1cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 8 | GCLD thép hộp vuông trụ cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,868 | kg |
| 9 | GCLD INOX 201 làm cánh cổng + trụ cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,2724 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,2724 | kg |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9232 | m2 |
| 12 | Khóa, khuy, goong, bản lề | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3908 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1261 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7325 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2754 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6154 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 21 | Chữ INOX mạ vàng (trọn bộ hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0087 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1876 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3725 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép đỉnh trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0318 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,53 | m2 |
| 34 | Trát gờ đỉnh, chân hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0299 | m2 |
| 35 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,5917 | m2 |
| 36 | Đắp phào hàng rào thép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,38 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,52 | m |
| 38 | Sắt hộp làm hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4173 | kg |
| 39 | Sơn tính điện hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4173 | kg |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7744 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5206 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền sân, M200, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 44 | Lát gạch TERAZO 400x400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5934 | 1m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9631 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3322 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7137 | m3 |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3724 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0512 | m3 |
| 51 | Trát, Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3095 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9288 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1387 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6605 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn xốp dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,336 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| D | KIẾN TRÚC - KẾT CẦU NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9964 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9992 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1897 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,656 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4663 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3241 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh bằng Sika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9249 | m2 |
| 10 | Xỉ tôn nền sàn wc tầng 2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1386 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3978 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,089 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3541 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8228 | m3 |
| 16 | Ốp khu vệ sinh gạch 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,619 | m2 |
| 18 | Trát tường lan can, sê nô, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7936 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,035 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595,4476 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,64 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1784 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2256 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,981 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 854,025 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,78 | m |
| 27 | Trát gờ cắt nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,18 | m |
| 28 | Bê tông chống thấm lòng sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7256 | m3 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0228 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7917 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7917 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8816 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md |
| 35 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | ống nhựa D45 thoát nước sê nô sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Bộ chữ công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Thép hộp tráng kẽm làm khung biển tên | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6403 | kg |
| 41 | Tấm ALUMINIUM làm biển tên (dầy nhôm 0.2, dày tấm 5mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 42 | Lan can hành lang, xen hoa cửa sổ INOX 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,4269 | kg |
| 43 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,4269 | kg |
| 44 | Lắp dựng Xen hoa cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6066 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ kính kính dày 6,38mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,66 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 49 | Vách ngăn tấm composite (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2564 | m3 |
| 51 | Trát lót bậc thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,305 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,214 | m2 |
| 53 | Trụ thang INOX | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 54 | Lan can cầu thang INOX 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3459 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6725 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3459 | kg |
| 57 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,9887 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0176 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5884 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5341 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6424 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8839 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,424 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2627 | tấn |
| 69 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3162 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3825 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,6671 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0071 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3972 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2727 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9972 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9529 | tấn |
| 80 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0922 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7428 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8092 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5175 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3362 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4053 | m3 |
| 86 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1666 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,286 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | tấn |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2228 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN, THU LÔI NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Hộp kiểm tra KT 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 6 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Đèn led gắn trần 20w | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Công tắc đơn + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Quạt trần VINAWIND hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 30A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 15-40A + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Dây E 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Hộp nối dây 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 25 | Xà đầu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 31 | Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Cọc đỡ dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cọc |
| 39 | Hộp kiểm tra RTD KT 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9722 | 1m2 |
| 42 | Điều hòa 18.000BTU - 2 chiều (bao gồm cả phụ kiện, ống thoát nước, ống ga) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 43 | Điều hòa 24.000BTU - 2 chiều (bao gồm cả phụ kiện, ống thoát nước, ống ga) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| F | MẠNG LAN NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tủ mạng RACK 6U- HC RACK hoặc tương đương, dạng treo tường 1 quạt gió, KT: 320x540x400mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TB |
| 3 | SWITCH TPLINK TL-SG1016D16 - PORT GIGABYTE 16 cổng RJ45 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TB |
| 4 | Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT6E hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Dây cáp mạng COMMSCOPE CAT5E hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Đế âm tường các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 7 | Mặt che ổ cắm mạng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Hạt mạng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Hạt RJ45-INOC hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 12 | Phụ kiện: đinh, vít, lạt nhựa ... | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| G | BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm: | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Tê nhựa hàn DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Tê nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Côn nhựa DN40x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van xả đáy téc DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van khóa đồng DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van khóa đồng DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Rắc co PPR DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Rắc co PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Xí bệt 1 khối van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Vòi xịt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lô giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lavabo xi phông nhấn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Vòi rửa lavabo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Van xả tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tiểu nữ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nữ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Vòi xả đồng DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Kệ gương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Giá để xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Téc Inox 2m3 + giá đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 39 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 40 | Hộp đựng bình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 41 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 43 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 46 | Tê kiểm tra D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Tê nhựa vuông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Tê nhựa vuông D110x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa vuông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn nhựa vuông D110x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Côn nhựa vuông D90x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Ống tránh D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Đào móng bể, hố ga - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,141 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót, rộng >250cm, M150, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy bể, rộng >200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2902 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5252 | m2 |
| 70 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0383 | m3 |
| 76 | Cút sảnh, tê sành | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 79 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m khoan |
| 80 | Trõ bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Máy bơm giếng khoan 5kw | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3629 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 86 | Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 87 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 88 | Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 89 | Ống nhựa UPVC-C3 - DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 90 | Ống nhựa UPVC-C3 - DN76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PPR-PN10 DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR-PN10 DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 93 | Van khóa DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van 1 chiều DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van khóa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Rắc co PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Rắc co PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.172032E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Lu bánh sắt | tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 6,0T | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≤ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi