Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:20:00 đến ngày 2022-05-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Cải tạo các phòng làm việc, phòng họp nhà làm việc Huyện uỷ, huyện Thanh Oai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây Dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị chính như: Loa âm trần; Cửa trượt tự động - Toàn bộ hàng hoá phải có catalog hoặc hình ảnh kèm theo thông số - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, vệ sinh di chuyển bàn ghế, tháo dỡ thảm cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,999 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,52 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,469 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,813 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lại bàn ghế, bóng đèn chùm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Thi công vách PVC vân đá cốt gỗ chiều dày tấm 3mm (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,241 | m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trang trí nhựa vân gỗ cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 206,94 | m |
| 10 | Nẹp trang trí chân tường, sơn PU cao cấp kích thước 120mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | m |
| 11 | Nẹp trang trí cổ trần, tường, sơn PU cao cấp kích thước 70mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50,35 | m |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,469 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,813 | m2 |
| 14 | Sơn lại bàn ghế phòng họp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,71 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim, sơn phủ PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,52 | md |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,52 | m cấu kiện |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,138 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,999 | m2 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 21 | Đèn Led Downlight D110 công suất 9W, 220V,loại 3 màu, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 22 | Bóng đèn Led loại 7W cho 3 đèn chùm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | m |
| 23 | Đèn Led dây 6W/m ánh sáng trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Đèn hắt tường trang trí CS 1x5W,220, ánh sáng vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, 16A, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat module 8 MCB, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 450 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 37 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | m |
| 38 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 39 | Hộp nối dây chống cháy KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 42 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa Cassette 24000 BTU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Di chuyển bàn ghế, tủ ra, vào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 44 | Tháo dỡ thảm cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 45 | Vệ sinh nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | công |
| 46 | Tháo tấm lợp cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbon đặc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,6 | m2 |
| 48 | Máng thu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,4 | md |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,737 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,42 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,445 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,036 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,469 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ thảm cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,255 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,255 | m3 |
| 10 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim, sơn phủ PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,44 | md |
| 11 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 14 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,445 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,153 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,153 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,153 | m2 |
| 22 | Phào trần rộng 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,08 | md |
| 23 | Phào trần rộng 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,74 | md |
| 24 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,153 | m2 |
| 25 | Trần xuyên sáng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,764 | m2 |
| 26 | Ốp gỗ MDF chống ẩm phủ veneer sơn PU cao cấp dày 18mm (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,566 | m2 |
| 27 | Thi công vách PVC vân đá cốt gỗ chiều dày tấm 3mm (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,848 | m2 |
| 28 | Nẹp chỉ trang trí nhựa vân gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 166,24 | md |
| 29 | Nẹp đồng trang trí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | md |
| 30 | Nẹp trang trí chân tường, sơn PU rộng 120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,07 | md |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,22 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| 33 | Đèn Led Downlight D110, CS 1x9W lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 34 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 35 | Đèn Led Panel 600x600x14mm, CS:1x50W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x 10mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 266 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x 10mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 52 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 53 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 135 | m |
| 54 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 55 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 58 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 chống nhiễu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 59 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 60 | Ống đồng D15.9 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 61 | Ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 64 | Ống thoát nước ngưng D27 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 65 | Ống gió cấp D200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 66 | Ống gió hồi D200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 67 | Cửa hồi gió RAG 1200x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Cửa cấp gió SAG 1200x150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 71 | Giá treo dàn nóng điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152,082 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ thảm cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ gỗ, nỉ ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,744 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,15 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,15 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,15 | m2 |
| 10 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,15 | m2 |
| 11 | Ốp gỗ trang trí viền trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,872 | m2 |
| 12 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,872 | m2 |
| 13 | Ốp gỗ MDF chống ẩm phủ veneer sơn PU cao cấp dày 18mm (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,127 | m2 |
| 14 | Thi công vách PVC vân đá cốt gỗ chiều dày tấm 3mm (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,897 | m2 |
| 15 | Nẹp chỉ trang trí nhựa vân gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 256,58 | md |
| 16 | Nẹp gỗ trang trí cổ trần, chân tường, sơn PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,08 | md |
| 17 | Trần xuyên sáng màu trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,772 | m2 |
| 18 | Vệ sinh di chuyển bàn ghế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,631 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,348 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,545 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,298 | 1m2 |
| 9 | Sàn gỗ nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 10 | Thi công trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 11 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 15 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,526 | m2 |
| 16 | Ốp gỗ trang trí viền trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 17 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 18 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,155 | m2 |
| 19 | Cửa sổ gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,898 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,053 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 22 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 23 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 24 | Cremon cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 27 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | 1bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 29 | Đèn Led Downlight D90 công suất 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 30 | Đèn Led ốp trần D220 công suất 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 33 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 49 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 54 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm, | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 55 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Xi phong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Kép đúc Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,631 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,348 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 6 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,848 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 9 | Thi công trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 10 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 14 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,526 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ trang trí viền quanh trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 16 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 17 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,309 | m2 |
| 18 | Cửa sổ gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,898 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,207 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 21 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 22 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 23 | Cremon cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 26 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 28 | Đèn Led Downlight D90, CS 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 29 | Đèn Led ốp trần D220, CS 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 32 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W+ hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 48 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 53 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 54 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Xi phong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Kép đúc Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,631 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,348 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 6 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67,848 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,394 | m2 |
| 9 | Thi công trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 10 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,602 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,41 | m2 |
| 14 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,526 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ trang trí viền trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 16 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,884 | m2 |
| 17 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,309 | m2 |
| 18 | Cửa sổ gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,898 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,207 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 21 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 22 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 23 | Cremon cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 26 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 28 | Đèn Downlight D90, CS 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 29 | Đèn Led ốp trần D220, CS 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 32 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 48 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 53 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 54 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Xi phong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Kép đúc Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,086 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,71 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,158 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch khu WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,524 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,016 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,712 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,712 | m3 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,016 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,73 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,629 | m2 |
| 12 | Sàn gỗ nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,466 | m2 |
| 13 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,164 | m2 |
| 14 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,164 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,348 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,348 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,348 | m2 |
| 18 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,841 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ trang trí viền trần thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,507 | m2 |
| 20 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,507 | m2 |
| 21 | Khuôn cửa kép bằng gỗ Lim, sơn phủ PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,62 | md |
| 22 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim, sơn phủ PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,06 | md |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,62 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,06 | m cấu kiện |
| 25 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,234 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,234 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 28 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 36 | Đèn Led Downlight D90, CS 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 37 | Đèn Led ốp trần D220, CS 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 40 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 54 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 55 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 57 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 58 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 61 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 63 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 64 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 67 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 70 | Tháo dỡ đường ống cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Xi phong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 84 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Kép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D75,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D42,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 96 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,71 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,675 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,474 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,272 | m3 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,474 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,675 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,148 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,148 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,148 | m2 |
| 12 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,148 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa kép bằng gỗ Lim, sơn phủ PU | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,62 | md |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,62 | m cấu kiện |
| 15 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,812 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,812 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 18 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 20 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 21 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 26 | Đèn Led Downlight D90, CS 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 29 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W + hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 44 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 45 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | m |
| 48 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 50 | Bộ giá treo dàn nóng điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 52 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 55 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,014 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,314 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,314 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,491 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,491 | m2 |
| 9 | Phào thạch cao chiều rộng 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | md |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,491 | m2 |
| 11 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 47,491 | m2 |
| 12 | Cửa đi gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,812 | m2 |
| 13 | Cửa sổ gỗ Lim, sơn PU cao cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,443 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,255 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 16 | Cremon cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 17 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 18 | Cremon cửa sổ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 20 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 21 | Bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 22 | Ốp tường bằng gỗ (Bao gồm khung xương, phụ kiện, lắp đặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,548 | m2 |
| 23 | Gỗ trang trí gỗ Pơmu (Đã bao gồm sơn và lắp dựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,548 | m2 |
| 24 | Thanh gỗ ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,4 | md |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 26 | Đèn Led Downlight D90, CS 1x7W, lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 27 | Đèn Led ốp trần D220, CS 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Quạt thông gió trên tường D250 công suất 1x30W, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đèn Led dây 14W/m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | m |
| 30 | Quạt trần kết hợp đèn trang trí 90W+ hộp số | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2, cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 260 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | hộp |
| 49 | Ổ cắm mạng RJ45 + chân đế+ mặt che âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây mạng UTP - CAT6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 54 | Ống đồng D6.4 dày 0.76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 55 | Ống đồng 15,9 dày 0.81mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm bảo ôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2. Dây điều khiển In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2. Dây cấp nguồn In-out | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,09 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,71 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THỂ THAO, SÂN THÀNH KHO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,548 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 3 | Tháo mái lợp tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,012 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,192 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 194,475 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 433,157 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch đất nung 400x400mm vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 194,475 | m2 |
| 9 | Đèn Led chiếu pha công suất 1x70W -220V, gắn vào cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2 cấp nguồn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x 4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | m |
| 20 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 23 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 24 | Bulong sắt M10 treo đèn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,123 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,068 | m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,119 | 100kg |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,45 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,95 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,85 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,471 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,181 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,84 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,05 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,4 | m2 |
| 40 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,4 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,078 | m2 |
| 44 | Bộ đèn Tube Led 2 bóng T8, CS: 2(1x18W), lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 48 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện nhựa chứa 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 142 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x 2,5mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,207 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,575 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D75,Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 2 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 2) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 3) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 4 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 4) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 5 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 5) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 6 | Thảm trải sàn ( Phòng làm việc 6) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 37,65 | m2 |
| 7 | Tấm xốp trang trí ( Phòng làm việc 6) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 8 | Rèm cầu vồng ( Phòng làm việc 6) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 9 | Vách gỗ kèm hộc tủ trang trí ( Phòng làm việc 6) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thảm trải sàn ( phòng họp thường vụ) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 67,617 | m2 |
| 11 | Loa âm trần ( phòng họp thường vụ) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Bộ Sofa gỗ (phòng bí thư) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tủ tài liệu (phòng bí thư) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Rèm lá che nắng (sân thể thao) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 15 | Thảm đỏ sân khấu (hội trường) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 159 | m2 |
| 16 | Rèm cầu vồng (hội trường) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 17 | Rèm cầu vồng (phòng khách tầng 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 18 | Thảm trải sàn (phòng khách tầng 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 65,529 | m2 |
| 19 | Màn Chiếu treo tường (Cấu hình 3) (phòng khách tầng 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ góc để loa (phòng khách tầng 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Trống đồng bằng thạch cao (phòng khách tầng 1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Thảm trải sàn (phòng làm việc) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 43,375 | m2 |
| 23 | Cửa trượt tự động (sảnh, hành lang, phòng văn thư) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp chuyên dụng cho cửa tự động (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Nắp hộp kỹ thuật bằng Inox SUS304 (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7,6 | md |
| 26 | Kính cường lực 12mm (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 13,836 | m2 |
| 27 | Điều khiển chức năng (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cảm biến an toàn (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Nút bấm không dây trong và ngoài (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Máy kiểm soát ra vào 3 chức năng (Mật khẩu, vân tay, thẻ từ) (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Thẻ từ trắng (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 32 | Nhôm A38 giữ kính xung quanh (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 13 | md |
| 33 | Keo kính Apolo hoặc tương đương (Cửa trượt tự động D1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | tuýp |
| 34 | Công lắp đặt hoàn thiện phần kính (Cửa trượt tự động D1) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,836 | m2 |
| 35 | Công hoàn thiện phần tự động (Cửa trượt tự động D1) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Kính cường lực 12mm- (cửa kính d2) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,055 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện thủy lực 1 cánh Adler hoặc tương đương- (cửa kính d2) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Nhôm A38 giữ kính xung quanh- (cửa kính d2) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,5 | md |
| 39 | Keo kính Apolo hoặc tương đương- (cửa kính d2) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 40 | Công lắp đặt hoàn thiện phần kính- (cửa kính d2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,055 | m2 |
| 41 | Kính cường lực 12mm (vách kính vk1) | Chi tiết quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8,268 | m2 |
| 42 | Công lắp đặt hoàn thiện phần kính (vách kính vk1) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị cho công trình: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng => 5T(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi