Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315130-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220314861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 16:26:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,143,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52150475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0430095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.355.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức;N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình : Công ty TNHH Khảo sát thiết kế Công trình giao thông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GA HƯƠNG CANH
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V14,05m3
2Đắp đất các loạiMô tả tại Chương V1,69m3
C KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V2bộ
2Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414mMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghiMô tả tại Chương V110thanh
4Làm lại nền đá ghiMô tả tại Chương V2bộ
5Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V68,55m3
6Nâng giật chèn tổng hợp ghiMô tả tại Chương V2bộ
7Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghiMô tả tại Chương V96bộ
D PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI
1Tháo dỡ, thay thế TVG đườngMô tả tại Chương V1thanh
2Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBTMô tả tại Chương V472,76
3Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V45,38m3
4Ke tà vẹt vuông gócMô tả tại Chương V33thanh
5Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBTMô tả tại Chương V62,5m
6Cưa cắt ray P43Mô tả tại Chương V1mạch
7Khoan lỗ thân ray P43Mô tả tại Chương V6lỗ
E KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
2Vận chuyển đất đá bẩnMô tả tại Chương V1t.bộ
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1t.bộ
F PHẦN TTTH
1Phần TTTHMô tả tại chương V1t.bộ
G GA VIỆT TRÌ
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V24,8m3
2Đắp đất các loạiMô tả tại Chương V1,39m3
I KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V3bộ
2Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414mMô tả tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghiMô tả tại Chương V156thanh
4Làm lại nền đá ghiMô tả tại Chương V3bộ
5Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V106,49m3
6Nâng giật chèn tổng hợp ghiMô tả tại Chương V3bộ
7Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghiMô tả tại Chương V144bộ
J PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI
1Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBTMô tả tại Chương V844,87
2Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V121,66m3
3Ke tà vẹt vuông gócMô tả tại Chương V23thanh
4Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBTMô tả tại Chương V69,28m
5Tháo dỡ, thay thế TVG đườngMô tả tại Chương V2thanh
6Cưa cắt ray P43Mô tả tại Chương V6mạch
7Khoan lỗ thân ray P43Mô tả tại Chương V24lỗ
K KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
2Vận chuyển đất đá bẩnMô tả tại Chương V1t.bộ
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1t.bộ
L PHẦN TTTH
1Phần TTTHMô tả tại Chương V1t.bộ
M GA PHỦ ĐỨC
N NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V34,51m3
O KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V3bộ
2Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414mMô tả tại Chương V3bộ
3Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghiMô tả tại Chương V147thanh
4Làm lại nền đá ghiMô tả tại Chương V3bộ
5Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V124m3
6Nâng giật chèn tổng hợp ghiMô tả tại Chương V3bộ
7Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghiMô tả tại Chương V144bộ
P PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI
1Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBTMô tả tại Chương V1.279,93
2Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V184,31m3
3Ke tà vẹt vuông gócMô tả tại Chương V21thanh
4Tháo dỡ, thay thế TVG đườngMô tả tại Chương V4thanh
5Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT Mô tả tại Chương V88,7m
6Cưa cắt ray P43Mô tả tại Chương V8mạch
7Khoan lỗ thân ray P43Mô tả tại Chương V24lỗ
Q KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
2Vận chuyển đất đá bẩnMô tả tại Chương V1t.bộ
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1t.bộ
R PHẦN TTTH
1Phần TTTHMô tả tại Chương V1t.bộ
S GA TIÊN KIÊN
T NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V23,55m3
U KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V2bộ
2Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414mMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ (102 thanh), bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi (109 thanh)Mô tả tại Chương V109thanh
4Làm lại nền đá ghiMô tả tại Chương V2bộ
5Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V74,49m3
6Nâng giật chèn tổng hợp ghiMô tả tại Chương V2bộ
7Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghiMô tả tại Chương V96bộ
V PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI
1Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBTMô tả tại Chương V1.440,33
2Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V276,54m3
3Ke tà vẹt vuông gócMô tả tại Chương V87thanh
4Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT Mô tả tại Chương V88,7m
5Bổ sung, thay thế TVG đườngMô tả tại Chương V2thanh
6Cưa cắt ray P43Mô tả tại Chương V6mạch
7Khoan lỗ thân ray P43Mô tả tại Chương V24lỗ
W KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
2Vận chuyển đất đá bẩnMô tả tại Chương V1t.bộ
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1t.bộ
X PHẦN TTTH
1Phần TTTHMô tả tại Chương V1t.bộ
Y GA PHÚ THỌ
Z NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất các loạiMô tả tại Chương V12,17m3
2Đắp đất các loạiMô tả tại Chương V3,24m3
AA KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V2bộ
2Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414mMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo dỡ (103 thanh). bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi (111 thanh)Mô tả tại Chương V111thanh
4Làm lại nền đá ghiMô tả tại Chương V2bộ
5Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V57,88m3
6Nâng giật chèn tổng hợp ghiMô tả tại Chương V2bộ
7Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghiMô tả tại Chương V96bộ
AB PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI
1Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBTMô tả tại Chương V351,52
2Bổ sung đá ballast cho đườngMô tả tại Chương V42,18m3
3Ke tà vẹt vuông gócMô tả tại Chương V41thanh
4Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT Mô tả tại Chương V121m
5Tháo dỡ, thay thế TVG đườngMô tả tại Chương V1thanh
6Cưa cắt ray P43Mô tả tại Chương V4mạch
7Khoan lỗ thân ray P43Mô tả tại Chương V12lỗ
AC KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1t.bộ
2Vận chuyển đất đá bẩnMô tả tại Chương V1t.bộ
3Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1t.bộ
AD PHẦN TTTH
1Phần TTTHMô tả tại Chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52150475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0430095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.355.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan).51
3 Phụ trách Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) 1 * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh).51
4 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường1
2 Ô tô tải > 5 tấn Hoạt động bình thường2
3 Ô tô tải có cẩu Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->