Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 16:26:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,143,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52150475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0430095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.355.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dụng công trình: Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức; N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai Sửa chữa ghi N1,3 ga Hương Canh; N1,5,7 ga Việt Trì; N1,2,3 ga Phủ Đức;N3,12 ga Tiên Kiên; N1,5 ga Phú Thọ tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GA HƯƠNG CANH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 14,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Mô tả tại Chương V | 1,69 | m3 |
| C | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi | Mô tả tại Chương V | 110 | thanh |
| 4 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 68,55 | m3 |
| 6 | Nâng giật chèn tổng hợp ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 96 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế TVG đường | Mô tả tại Chương V | 1 | thanh |
| 2 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Mô tả tại Chương V | 472,76 | mđ |
| 3 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 45,38 | m3 |
| 4 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 33 | thanh |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT | Mô tả tại Chương V | 62,5 | m |
| 6 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả tại Chương V | 1 | mạch |
| 7 | Khoan lỗ thân ray P43 | Mô tả tại Chương V | 6 | lỗ |
| E | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đá bẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| F | PHẦN TTTH | |||
| 1 | Phần TTTH | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| G | GA VIỆT TRÌ | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 24,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Mô tả tại Chương V | 1,39 | m3 |
| I | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi | Mô tả tại Chương V | 156 | thanh |
| 4 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 106,49 | m3 |
| 6 | Nâng giật chèn tổng hợp ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 144 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI | |||
| 1 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Mô tả tại Chương V | 844,87 | mđ |
| 2 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 121,66 | m3 |
| 3 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 23 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT | Mô tả tại Chương V | 69,28 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế TVG đường | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 6 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả tại Chương V | 6 | mạch |
| 7 | Khoan lỗ thân ray P43 | Mô tả tại Chương V | 24 | lỗ |
| K | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đá bẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| L | PHẦN TTTH | |||
| 1 | Phần TTTH | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| M | GA PHỦ ĐỨC | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 34,51 | m3 |
| O | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi | Mô tả tại Chương V | 147 | thanh |
| 4 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 124 | m3 |
| 6 | Nâng giật chèn tổng hợp ghi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 144 | bộ |
| P | PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI | |||
| 1 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Mô tả tại Chương V | 1.279,93 | mđ |
| 2 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 184,31 | m3 |
| 3 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 21 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế TVG đường | Mô tả tại Chương V | 4 | thanh |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT | Mô tả tại Chương V | 88,7 | m |
| 6 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả tại Chương V | 8 | mạch |
| 7 | Khoan lỗ thân ray P43 | Mô tả tại Chương V | 24 | lỗ |
| Q | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đá bẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| R | PHẦN TTTH | |||
| 1 | Phần TTTH | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| S | GA TIÊN KIÊN | |||
| T | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 23,55 | m3 |
| U | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ (102 thanh), bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi (109 thanh) | Mô tả tại Chương V | 109 | thanh |
| 4 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 74,49 | m3 |
| 6 | Nâng giật chèn tổng hợp ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 96 | bộ |
| V | PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI | |||
| 1 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Mô tả tại Chương V | 1.440,33 | mđ |
| 2 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 276,54 | m3 |
| 3 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 87 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT | Mô tả tại Chương V | 88,7 | m |
| 5 | Bổ sung, thay thế TVG đường | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 6 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả tại Chương V | 6 | mạch |
| 7 | Khoan lỗ thân ray P43 | Mô tả tại Chương V | 24 | lỗ |
| W | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đá bẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| X | PHẦN TTTH | |||
| 1 | Phần TTTH | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| Y | GA PHÚ THỌ | |||
| Z | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất các loại | Mô tả tại Chương V | 12,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất các loại | Mô tả tại Chương V | 3,24 | m3 |
| AA | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ (103 thanh). bổ sung lắp đặt tà vẹt gỗ ghi (111 thanh) | Mô tả tại Chương V | 111 | thanh |
| 4 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 57,88 | m3 |
| 6 | Nâng giật chèn tổng hợp ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chế tạo, lắp đặt ngàm phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 96 | bộ |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG SẮT TRƯỚC VÀ SAU GHI | |||
| 1 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Mô tả tại Chương V | 351,52 | mđ |
| 2 | Bổ sung đá ballast cho đường | Mô tả tại Chương V | 42,18 | m3 |
| 3 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả tại Chương V | 41 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế ray P43/TVBT | Mô tả tại Chương V | 121 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế TVG đường | Mô tả tại Chương V | 1 | thanh |
| 6 | Cưa cắt ray P43 | Mô tả tại Chương V | 4 | mạch |
| 7 | Khoan lỗ thân ray P43 | Mô tả tại Chương V | 12 | lỗ |
| AC | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Thu gom, vận chuyển, tập kết vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Vận chuyển đất đá bẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| AD | PHẦN TTTH | |||
| 1 | Phần TTTH | Mô tả tại Chương V | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52150475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0430095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình đường sắt từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.355.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) | 1 | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;- Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao qua công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tải > 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi