Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508283-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220480075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 19:29:00 đến ngày 2022-05-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,773,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III trở lên và có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III trở lên và có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ – tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa hè đường Đồng Khởi (đoạn còn lại)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường) hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu nền xi măngmô tả kỹ thuật chương v94,39m3
2Vận chuyển vật tư phá dở đi đổ, cự ly bình quân 3kmmô tả kỹ thuật chương v0,944100m3
3Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương v5,619100m3
4Lu lèn lại nền đường mở rộng, K≥0,98mô tả kỹ thuật chương v11,96100m2
5Đắp đất lề đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương v1,382100m3
6Trải CPĐD Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương v1,569100m3
7Trải CPĐD Dmax=25mmmô tả kỹ thuật chương v1,569100m3
8Trải đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 14cmmô tả kỹ thuật chương v12,062100m2
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương v66,756100m2
10Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương v78,818100m2
11Trải vải nhựa lót đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương v0,146100m2
12Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngmô tả kỹ thuật chương v0,012100m2
13Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương v2,047m3
14Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v1,128100m2
15Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v22,552m3
16Ván khuôn đổ bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương v2,539100m2
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương v52,433m3
18Cốt thép bó vỉa Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,04tấn
19Cốt thép bó vỉa Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,079tấn
20Ván khuôn đổ bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương v0,115100m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương v1,728m3
22Lắp đặt bó vỉamô tả kỹ thuật chương v16cái
23Đào đất di dời trụ biển báo cũmô tả kỹ thuật chương v0,303m3
24Đào đất trồng lại trụ biển báo cũmô tả kỹ thuật chương v0,16m3
25Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương v0,192m3
26Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,019100m2
B XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương v0,765100m3
2Phá dỡ thành hố ga hiện hữumô tả kỹ thuật chương v0,3m3
3Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương v26,004100m
4Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương v2,6m3
5Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v0,087100m2
6Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v2,6m3
7Cốt thép bản đáy hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,457tấn
8Cốt thép thành hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,533tấn
9Cốt thép thành hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương v1,149tấn
10Cốt thép thang hố ga Ø14mô tả kỹ thuật chương v0,132tấn
11Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,312tấn
12Cốt thép nắp hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,074tấn
13Cốt thép máng thu nước Ø6mô tả kỹ thuật chương v0,029tấn
14Sản xuất thép hình viền hố ga, viền nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v0,532tấn
15Lắp đặt thép hình viền hố ga, viền nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v0,532tấn
16Cung cấp nắp gang hố ga 960x530, chịu tải 400kNmô tả kỹ thuật chương v7cái
17Lắp đặt nắp gang hố gamô tả kỹ thuật chương v7cái
18Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gamô tả kỹ thuật chương v0,135100m2
19Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga + máng thu nướcmô tả kỹ thuật chương v2,043100m2
20Ván khuôn đổ bê tông khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v0,404100m2
21Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v0,04100m2
22Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v4,048m3
23Bê tông thành hố ga + máng thu nước chiều dầy mô tả kỹ thuật chương v15,674m3
24Bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương v2,826m3
25Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.200mô tả kỹ thuật chương v0,752m3
26Lắp đặt khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v21cái
27Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương v16cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương v0,072100m
29Lắp đặt co PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương v18cái
30Đắp đất hố ga, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v0,183100m3
31Đào đất thi công hố thumô tả kỹ thuật chương v0,023100m3
32Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương v1,2100m
33Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương v0,12m3
34Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v0,007100m2
35Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,12m3
36Cốt thép thành hố thu Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,027tấn
37Cốt thép thành hố thu Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,057tấn
38Cốt thép bản đáy hố thu Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,025tấn
39Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố thumô tả kỹ thuật chương v0,01100m2
40Ván khuôn đổ bê tông thành hố thumô tả kỹ thuật chương v0,09100m2
41Bê tông bản đáy hố thu chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,18m3
42Bê tông thành hố thu chiều dầy mô tả kỹ thuật chương v0,662m3
43Đắp đất hố thu, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v0,009100m3
44Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v0,03100m2
45Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,672m3
46Cốt thép thành hố thu Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,162tấn
47Cốt thép thành hố thu Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,228tấn
48Ván khuôn đổ bê tông hố thumô tả kỹ thuật chương v0,298100m2
49Bê tông hố thu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương v2,832m3
50Sản xuất thép hình nắp thu nướcmô tả kỹ thuật chương v0,227tấn
51Sản xuất thép tấm nắp thu nướcmô tả kỹ thuật chương v0,318tấn
52Mạ kẽm nhúng nóng thép nắp thu nướcmô tả kỹ thuật chương v544,437kg
53Lắp đặt cấu kiện thép nắp thu nướcmô tả kỹ thuật chương v0,544tấn
54Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương v12,48100m3
55Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương v191,5100m
56Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương v19,3m3
57Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v0,959100m2
58Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v19,3m3
59Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương v0,246100m2
60Bê tông móng cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v15,19m3
61Lắp đặt gối cống ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương v300cái
62Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VHmô tả kỹ thuật chương v445m
63Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30mô tả kỹ thuật chương v70m
64Cung cấp ống bê tông ĐK=300-H30mô tả kỹ thuật chương v3m
65Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương v261đoạn
66Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3,0mmô tả kỹ thuật chương v1501đoạn
67Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm- Đoạn ống L=3,0mmô tả kỹ thuật chương v11đoạn
68Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương v157cái
69Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương v21,3m2
70Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v9,847100m3
71Đắp đất thân cống, K≥0,98mô tả kỹ thuật chương v0,085100m3
72Vận chuyển đất còn dư đi đổ, cự ly bình quân 3kmmô tả kỹ thuật chương v6,185100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III trở lên và có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III trở lên và có giá trị ≥ 2.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có hệ thống thoát nước) cấp III.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ – tải trọng hàng ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT2
10 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
11 Máy hàn - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT1
12 Máy khoan - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->