Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507229-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn GĐ 2017-2020 và kế hoạch trung hạn GĐ 2021-2025, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác. CCV thực hiện theo NQ 03/2017/NQ-HĐND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 20:03:00 đến ngày 2022-05-15 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,819,003,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 3.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm ATLĐ thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.06, ấp Thanh Hòa (lộ đất cúng), xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn GĐ 2017-2020 và kế hoạch trung hạn GĐ 2021-2025, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác. CCV thực hiện theo NQ 03/2017/NQ-HĐND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằngmô tả kỹ thuật chương V41,04100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IImô tả kỹ thuật chương V1,211100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V7,075100m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V778,28m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,7100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V30,958100m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V31,78100m
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V13,62100m
9Giằng cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V206m
10Cung cấp thép buộc Ø4mmmô tả kỹ thuật chương V9,17kg
B HẠNG MỤC 2 : MẶT ĐƯỜNG
1Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cmmô tả kỹ thuật chương V2,672
2Trải nilongmô tả kỹ thuật chương V22,267100m3
3Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V3,283100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V625,74100m2
5Bê tông mặt đường tẻ, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V8,39m3
6Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V102m3
7Ván khuôn thép đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,0410m
8Trải nilongmô tả kỹ thuật chương V0,599100m2
9Cốt thép cọc tiêu, đường kính 6mmmô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
10Cốt thép cọc tiêu, đường kính 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,326tấn
11Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,68tấn
12Bê tông cọc,tiêu, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,12100m2
13Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,08m3
14Ván khuôn móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,008m3
15Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V8,95100m2
16Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V126m3
17Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V55,76cái
18Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,8m2
19Bêtông móng biển báo đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
20Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,01m3
21Lắp đặt cột và biển báomô tả kỹ thuật chương V10100m2
22Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V30cái
23Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2m
24Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V8cái
C HẠNG MỤC 3 : CỐNG SỐ 1 (2X2)M
1Đóng cọc dừa bằng máy đào Lmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
2Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V4,48100m
3Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V17,92100m
4Cung cấp thép buộc Ø4mmmô tả kỹ thuật chương V6,336kg
5Cung cấp thép Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V49,36kg
6Giằng cừ dừamô tả kỹ thuật chương V56m
7Đắp đất đê quai bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V0,714100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V92,534m3
9Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V1,26100m2
10Bơm nước hố móngmô tả kỹ thuật chương V1ca
11Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3mô tả kỹ thuật chương V1,283100m3
12Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V2,946100m3
13Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V177,941m3
14Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ)mô tả kỹ thuật chương V0,714100m3
15Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V96,7100m
16Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V9,67m3
17Ván khuôn bêtông lótmô tả kỹ thuật chương V0,068100m2
18Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V9,67m3
19Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,113tấn
20Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mmmô tả kỹ thuật chương V1,117tấn
21Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d16mmmô tả kỹ thuật chương V1,504tấn
22Ván khuôn thép bêtông bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,296100m2
23Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V30,949m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,299tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,063tấn
27Ván khuôn thép tườngmô tả kỹ thuật chương V2,812100m2
28Bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V34,033m3
29Cốt thép nắp cống kính cốt thép =10mmmô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
30Cốt thép nắp cống kính cốt thép d12mmmô tả kỹ thuật chương V0,546tấn
31Cốt thép nắp cống kính cốt thép d16mmmô tả kỹ thuật chương V1,018tấn
32Ván khuốn thép nắp cống, cao mô tả kỹ thuật chương V0,323100m2
33Bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V6,458m3
34Sản xuất khe cửa vanmô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
35Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
36Thả rọ đá (2x1x03)mmô tả kỹ thuật chương V12rọ
37Trải nilong lót hai bên đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V1,139100m2
38Bê tông nền hai bên đầu cống, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V11,391m3
39Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
40Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
41Ván khuôn thép cột, cao mô tả kỹ thuật chương V0,153100m2
42Bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,026m3
43Cốt thép dầm đường kính cốt thép D6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
44Cốt thép dầm đường kính cốt thép D12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
45Cốt thép dầm đường kính cốt thép D16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,069tấn
46Cốt thép dầm đường kính cốt thép D20mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
47Ván khuôn dầm dàn kéo cửamô tả kỹ thuật chương V0,056100m2
48Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,711m3
49Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,411tấn
50Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,435tấn
51Cung cấp dây xích d10 treo cửamô tả kỹ thuật chương V20m
52Cung cấp bulông M20x100mô tả kỹ thuật chương V6bộ
53Cung cấp bulông M10x50mô tả kỹ thuật chương V70bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,43m2
55Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40mô tả kỹ thuật chương V18,4m
56Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5Tmô tả kỹ thuật chương V1Ca
57Cung cấp Pang xích 3Tmô tả kỹ thuật chương V1bộ
D HẠNG MỤC 4 : CỐNG SỐ 2 (Ø150 CM)
1Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6mmô tả kỹ thuật chương V1,08100m
2Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V3,968100m
3Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V15,872100m
4Cung cấp thép buộc Ø4mmmô tả kỹ thuật chương V3,564kg
5Cung cấp thép Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V55,53kg
6Giằng cừ dừamô tả kỹ thuật chương V49,6m
7Đắp đất đê quai bằng cờ giớimô tả kỹ thuật chương V0,632100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V81,959m3
9Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V1,116100m2
10Bơm nước hố móngmô tả kỹ thuật chương V1ca
11Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3mô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
12Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V0,889100m3
13Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V64,093m3
14Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ)mô tả kỹ thuật chương V0,632100m3
15Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V29,47100m
16Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,947m3
17Ván khuôn bêtông lótmô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
18Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,947m3
19Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mmmô tả kỹ thuật chương V0,296tấn
20Ván khuôn thép bêtông bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,136100m2
21Bê tông bản đáy đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V6,563m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính cống 1500mmmô tả kỹ thuật chương V3đoạn ống
23Cung cấp cống tròn D1500mmmô tả kỹ thuật chương V7,5m
24Cung cấp joint cống tròn D1500mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,578tấn
26Ván khuôn thép tườngmô tả kỹ thuật chương V0,509100m2
27Bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,816m3
28Sản xuất khe cửa vanmô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
29Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
30Thả rọ đá (2x1x03)mmô tả kỹ thuật chương V8rọ
31Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
32Cốt thép cột đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
33Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
34Ván khuôn thép cột, cao mô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
35Bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
36Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,213tấn
37Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
38Cung cấp dây xích d10 treo cửamô tả kỹ thuật chương V20m
39Cung cấp bulông M20x100mô tả kỹ thuật chương V6bộ
40Cung cấp bulông M10x50mô tả kỹ thuật chương V40bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,395m2
42Cung cấp và lắp đặt cao su tấmmô tả kỹ thuật chương V4tấm
43Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5Tmô tả kỹ thuật chương V1Ca
44Cung cấp Pang xích 2Tmô tả kỹ thuật chương V1bộ
E HẠNG MỤC 5 : CỐNG SỐ 3 (Ø150CM)
1Đóng cọc dừa bằng máy đào Lmô tả kỹ thuật chương V1,2100m
2Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V4,17100m
3Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V16,256100m
4Cung cấp thép buộc Ø4mmmô tả kỹ thuật chương V3,96kg
5Cung cấp thép Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V55,53kg
6Giằng cừ dừamô tả kỹ thuật chương V50,8m
7Đắp đất đê quai bằng cờ giớimô tả kỹ thuật chương V0,638100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V82,62m3
9Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V1,143100m2
10Bơm nước hố móngmô tả kỹ thuật chương V1ca
11Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3mô tả kỹ thuật chương V1,555100m3
12Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V1,618100m3
13Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V6,741m3
14Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ)mô tả kỹ thuật chương V0,638100m3
15Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V34,98100m
16Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V3,498m3
17Ván khuôn bêtông lótmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
18Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,498m3
19Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mmmô tả kỹ thuật chương V0,296tấn
20Ván khuôn thép bêtông bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,136100m2
21Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V6,563m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính cống 1500mmmô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
23Cung cấp cống tròn D1500mmmô tả kỹ thuật chương V10m
24Cung cấp joint cống tròn D1500mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,578tấn
26Ván khuôn thép tườngmô tả kỹ thuật chương V0,509100m2
27Bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,816m3
28Sản xuất khe cửa vanmô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
29Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
30Thả rọ đá (2x1x03)mmô tả kỹ thuật chương V8rọ
31Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
32Cốt thép cột đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
33Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
34Ván khuôn thép cột, cao mô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
35Bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
36Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,213tấn
37Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,254tấn
38Cung cấp dây xích d10 treo cửamô tả kỹ thuật chương V20m
39Cung cấp bulông M20x100mô tả kỹ thuật chương V6bộ
40Cung cấp bulông M10x50mô tả kỹ thuật chương V40bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,395m2
42Cung cấp và lắp đặt cao su tấmmô tả kỹ thuật chương V4tấm
43Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5Tmô tả kỹ thuật chương V1Ca
44Cung cấp Pang xích 2Tmô tả kỹ thuật chương V1bộ
F HẠNG MỤC 6 : CỐNG SỐ 4 (2X2)M
1Đóng cọc dừa bằng máy đào, cọc tràm Lmô tả kỹ thuật chương V1,08100m
2Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V7,632100m
3Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V30,528100m
4Cung cấp thép buộc Ø4mmmô tả kỹ thuật chương V6,336kg
5Cung cấp thép Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V55,53kg
6Giằng cừ dừamô tả kỹ thuật chương V64m
7Đắp đất đê quai bằng cờ giớimô tả kỹ thuật chương V0,768100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V99,533m3
9Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V1,44100m2
10Bơm nước hố móngmô tả kỹ thuật chương V1ca
11Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3mô tả kỹ thuật chương V1,649100m3
12Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V3,333100m3
13Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V180,188m3
14Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ)mô tả kỹ thuật chương V0,768100m3
15Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V68,29100m
16Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,829m3
17Ván khuôn bêtông lótmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
18Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V6,829m3
19Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
20Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mmmô tả kỹ thuật chương V1,661tấn
21Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d16mmmô tả kỹ thuật chương V1,126tấn
22Ván khuôn thép bêtông bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,178100m2
23Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V21,894m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,813tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,836tấn
27Ván khuôn thép tườngmô tả kỹ thuật chương V2,812100m2
28Bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V26,565m3
29Cốt thép nắp cống kính cốt thép =10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
30Cốt thép nắp cống kính cốt thép d12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,371tấn
31Cốt thép nắp cống kính cốt thép d16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,848tấn
32Ván khuốn thép nắp cống, cao mô tả kỹ thuật chương V0,201100m2
33Bbê tông nắp cống, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V4,012m3
34Sản xuất khe cửa vanmô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
35Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
36Trải nilong lót hai bên đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V1,147100m2
37Bê tông nền hai bên đầu cống, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V14,17m3
38. Cốt thép cọc đường kính 6mmmô tả kỹ thuật chương V0,11tấn
39. Cốt thép cọc đường kính 14mmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
40. Cốt thép cọc đường kính 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,593tấn
41. Cốt thép cọc đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
42Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V0,101100m2
43Bê tông cọc đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V3,078m3
44Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,301100m
45Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,053100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,216m3
47. Cốt thép dầm đường kính cốt thép 8mmmô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
48. Cốt thép dầm đường kính cốt thép 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,164tấn
49Ván khuôn thép dầm mũmô tả kỹ thuật chương V0,107100m2
50Bêtông dầm mũ đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
51Cốt thép tấm đan đường kính 6mmmô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
52Cốt thép tấm đan đường kính 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,519tấn
53Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,405100m2
54Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V4,5m3
55Lắp đặt tấm đan trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V10cái
56Đào đất ban sửa để đặt rọ đá bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V16m3
57Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V0,3100m2
58Thả rọ đá (2x1x03)mmô tả kỹ thuật chương V21rọ
59Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
60Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,444tấn
61Ván khuôn thép cột, cao mô tả kỹ thuật chương V0,153100m2
62Bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,026m3
63Cốt thép dầm đường kính cốt thép D6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
64Cốt thép dầm đường kính cốt thép D12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
65Cốt thép dầm đường kính cốt thép D16mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,069tấn
66Cốt thép dầm đường kính cốt thép D20mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
67Ván khuôn dầm dàn kéo cửamô tả kỹ thuật chương V0,056100m2
68Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,711m3
69Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,411tấn
70Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,435tấn
71Cung cấp dây xích d10 treo cửamô tả kỹ thuật chương V20m
72Cung cấp bulông M20x100mô tả kỹ thuật chương V6bộ
73Cung cấp bulông M10x50mô tả kỹ thuật chương V70bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,43m2
75Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40mô tả kỹ thuật chương V18,4m
76Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5Tmô tả kỹ thuật chương V1Ca
77Cung cấp Pang xích 3Tmô tả kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 3.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm ATLĐ thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình53
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT5
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT4
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW Hóa đơn VAT4
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
7 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV Hóa đơn VAT1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->