Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn GĐ 2017-2020 và kế hoạch trung hạn GĐ 2021-2025, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác. CCV thực hiện theo NQ 03/2017/NQ-HĐND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 20:03:00 đến ngày 2022-05-15 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,819,003,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 3.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm ATLĐ thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.06, ấp Thanh Hòa (lộ đất cúng), xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn GĐ 2017-2020 và kế hoạch trung hạn GĐ 2021-2025, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác. CCV thực hiện theo NQ 03/2017/NQ-HĐND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | mô tả kỹ thuật chương V | 41,04 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 1,211 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,075 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 778,28 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,958 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 31,78 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,62 | 100m |
| 9 | Giằng cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 206 | m |
| 10 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,17 | kg |
| B | HẠNG MỤC 2 : MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,672 | |
| 2 | Trải nilong | mô tả kỹ thuật chương V | 22,267 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 625,74 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường tẻ, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,39 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đường tẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 10m |
| 8 | Trải nilong | mô tả kỹ thuật chương V | 0,599 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc,tiêu, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | 100m2 |
| 13 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,95 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m3 |
| 17 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 55,76 | cái |
| 18 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 19 | Bêtông móng biển báo đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3 : CỐNG SỐ 1 (2X2)M | |||
| 1 | Đóng cọc dừa bằng máy đào L | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,92 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,336 | kg |
| 5 | Cung cấp thép Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,36 | kg |
| 6 | Giằng cừ dừa | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 92,534 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,283 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,946 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 177,941 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 96,7 | 100m |
| 16 | Cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bêtông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,67 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,504 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép bêtông bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,949 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,299 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,063 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 34,033 | m3 |
| 29 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép =10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,546 | tấn |
| 31 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,018 | tấn |
| 32 | Ván khuốn thép nắp cống, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,458 | m3 |
| 34 | Sản xuất khe cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Thả rọ đá (2x1x03)m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | rọ |
| 37 | Trải nilong lót hai bên đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,139 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền hai bên đầu cống, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,391 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép cột, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | m3 |
| 43 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Ván khuôn dầm dàn kéo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 48 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,711 | m3 |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 50 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,435 | tấn |
| 51 | Cung cấp dây xích d10 treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Cung cấp bulông M20x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp bulông M10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,43 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,4 | m |
| 56 | Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 57 | Cung cấp Pang xích 3T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4 : CỐNG SỐ 2 (Ø150 CM) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa bằng máy đào L=6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,968 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,872 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,564 | kg |
| 5 | Cung cấp thép Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 55,53 | kg |
| 6 | Giằng cừ dừa | mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng cờ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 81,959 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 64,093 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 29,47 | 100m |
| 16 | Cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,947 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bêtông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,947 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép bêtông bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,563 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính cống 1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp cống tròn D1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 24 | Cung cấp joint cống tròn D1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,816 | m3 |
| 28 | Sản xuất khe cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Thả rọ đá (2x1x03)m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | rọ |
| 31 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép cột, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Cung cấp dây xích d10 treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Cung cấp bulông M20x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulông M10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,395 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cao su tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 43 | Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 44 | Cung cấp Pang xích 2T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5 : CỐNG SỐ 3 (Ø150CM) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa bằng máy đào L | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,17 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 16,256 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | kg |
| 5 | Cung cấp thép Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 55,53 | kg |
| 6 | Giằng cừ dừa | mô tả kỹ thuật chương V | 50,8 | m |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng cờ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,638 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 82,62 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,143 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,555 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,618 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 6,741 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,638 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 34,98 | 100m |
| 16 | Cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,498 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bêtông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,498 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép bêtông bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,563 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính cống 1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp cống tròn D1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 24 | Cung cấp joint cống tròn D1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,816 | m3 |
| 28 | Sản xuất khe cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Thả rọ đá (2x1x03)m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | rọ |
| 31 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép cột, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Cung cấp dây xích d10 treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Cung cấp bulông M20x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulông M10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,395 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cao su tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 43 | Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 44 | Cung cấp Pang xích 2T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6 : CỐNG SỐ 4 (2X2)M | |||
| 1 | Đóng cọc dừa bằng máy đào, cọc tràm L | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,632 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đê quai bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 30,528 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Ø4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,336 | kg |
| 5 | Cung cấp thép Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 55,53 | kg |
| 6 | Giằng cừ dừa | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng cờ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 99,533 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Bơm nước hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 11 | Đào đất hố móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,649 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng cơ giới, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,333 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 180,188 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đê quai ( kể cả khung cừ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bản đáy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 68,29 | 100m |
| 16 | Cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bêtông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,829 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép = 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,661 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép d16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép bêtông bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,894 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,813 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,836 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,812 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 26,565 | m3 |
| 29 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép =10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép d12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,371 | tấn |
| 31 | Cốt thép nắp cống kính cốt thép d16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,848 | tấn |
| 32 | Ván khuốn thép nắp cống, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Bbê tông nắp cống, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,012 | m3 |
| 34 | Sản xuất khe cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng thép khe cửa van d10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 36 | Trải nilong lót hai bên đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,147 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền hai bên đầu cống, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,17 | m3 |
| 38 | . Cốt thép cọc đường kính 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 39 | . Cốt thép cọc đường kính 14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | . Cốt thép cọc đường kính 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,593 | tấn |
| 41 | . Cốt thép cọc đường kính 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,078 | m3 |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 47 | . Cốt thép dầm đường kính cốt thép 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | . Cốt thép dầm đường kính cốt thép 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép dầm mũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 50 | Bêtông dầm mũ đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan đường kính 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,519 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Đào đất ban sửa để đặt rọ đá bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 57 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 58 | Thả rọ đá (2x1x03)m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | rọ |
| 59 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 60 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép cột, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | m3 |
| 63 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 64 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 65 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 66 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 67 | Ván khuôn dầm dàn kéo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 68 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,711 | m3 |
| 69 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 70 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,435 | tấn |
| 71 | Cung cấp dây xích d10 treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 72 | Cung cấp bulông M20x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 73 | Cung cấp bulông M10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,43 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su P40 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,4 | m |
| 76 | Vận chuyển lắp đặt nắp cống bằng ôtô 5T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| 77 | Cung cấp Pang xích 3T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 3.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm ATLĐ thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 5 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV | Hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi