Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508303-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220480351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 20:00:00 đến ngày 2022-05-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,009,200,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=710.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.130.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 710.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 710.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường mẫu giáo Hoa Sen (điểm lẻ), ấp Giồng Bông, xã Thới Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 02 PHÒNG HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V21,03m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờimô tả kỹ thuật chương V0,647m3
3Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0504m3
4Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5256m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V2,92m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V4,18m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V24,91m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V3,2m2
9Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V2,189100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V134,988m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V134,988m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V2,396100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V85,8555m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V69,26m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V155,86m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V136,9455m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V174,66m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V26,93m2
19Làm vách ngăn bằng ván épmô tả kỹ thuật chương V11,31m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V53,86m2
21Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V53,86m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V18,81m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,81m2
24Tháo dỡ quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V4cái
25Tháo dỡ quạt trần treo tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
26Tháo dỡ đèn ống 1.2mmô tả kỹ thuật chương V11bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V11bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V6bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,29100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,3795m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V0,135m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V11,135m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V6,0894m3
5Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0896100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,6269m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0205100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,3586m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V3,1039m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,1944m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,2602m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2554100m2
14Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0661100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,6853m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2135100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,3268m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2826100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,6589m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,216m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,4615m3
22Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0956100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,777m3
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,0424m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4014m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V51,08m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,236m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,088m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,6142m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,86m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
33Đục nhám tườngmô tả kỹ thuật chương V14,925m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,2m
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V85,77m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V4,48m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V15,99m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V2,97m2
39Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V14,86m2
40Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1695tấn
41Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1351tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,3312100m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,944m3
44Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,84m2
45Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V2,88m2
46Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V51,08m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V23,6132m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V74,6932m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,45100m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V5,4978m3
51Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0809100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,8085m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,4998m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1095m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V29,668m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,5342m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,031100m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V13cái
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0037tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0637tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0624tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0377tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0407tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1873tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0199tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2434tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0151tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0329tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0076tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0313tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0291tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0107tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0177tấn
75Lắp đặt MCB 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt đèn LED Mica 0.6mmô tả kỹ thuật chương V4bộ
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V46m
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V32m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V6m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V20m
82Lắp đặt chậu xí bệt học sinh mẫu giáomô tả kỹ thuật chương V6bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2bộ
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
87Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính 49mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
91Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,18100m
93Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
94Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34, 60/49mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
96Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
98Lắp đặt phễu thu 150x150mm ống phi 60mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V6,0894m3
100Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0896100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,6269m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0205100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,3586m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V3,1039m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,84m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,168100m2
108Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,707m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1996100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,4689m3
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,422100m2
113Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,1521m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,4m2
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V4,5256m3
116Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,1946100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,3846m3
118Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,1058m3
119Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4104m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V40,685m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,215m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,9544m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,8175m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,82m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V4,82m2
126Đục nhám tườngmô tả kỹ thuật chương V14,25m2
127Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,8m
128Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V2,6610m
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V108,75m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V4,655m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V47,32m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
133Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V23,78m2
134Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0733tấn
135Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1133tấn
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,231100m2
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,944m3
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,84m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,44m2
140Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,36m2
141Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V40,685m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V17,0824m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V57,7674m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,456100m2
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V4,692m3
146Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,069100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,69m3
148Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,1773m3
149Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1095m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V27,428m2
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,456m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,0217100m2
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V8cái
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0037tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0637tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0624tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0419tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0084tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0323tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2047tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0224tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1015tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0572tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0543tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0715tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0043tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0092tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0113tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0106tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0107tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0177tấn
173Lắp đặt MCB 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
174Lắp đặt mặt 3 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
175Lắp đặt đèn LED Mica 0.6mmô tả kỹ thuật chương V6bộ
176Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V46m
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V54m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V6m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmmô tả kỹ thuật chương V30m
180Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương V2bộ
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,29100m
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả kỹ thuật chương V19cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,27100m
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,13100m
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
196Lắp đặt phễu thu 150x150mm ống phi 60mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,0913m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1,6015m3
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả kỹ thuật chương V5,2155m2
4Phá dỡ nền bê tôngmô tả kỹ thuật chương V20,435m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V34,5352m3
6Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,2044100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,4305m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0607100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,0022m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3197100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,6313m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,36100m2
13Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,1242100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,2106m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,543100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V29,1025m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,1127m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,5848m2
19Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,2426m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V181,0616m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,1m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,09m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,8256m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24m
25Kẻ ron sâu 10 rộng 20mô tả kỹ thuật chương V3,610m
26Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V7,569m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V5,4375m2
28Lắp dựng bảng tên trườngmô tả kỹ thuật chương V1,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V266,7872m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,9165m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,923m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1059tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0636tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2082tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0568tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1283tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0768tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2007tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0334tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V87,588m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,5639m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V19,731m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu mô tả kỹ thuật chương V12,2672m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V18,1927m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1394m3
7Trải tấm nhựa lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,2953100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,629m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,0974100m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,9194m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,4778m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,4666m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4563100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,829m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,1051100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V48cái
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,2634m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V3,6738m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,48m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,48m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,5388m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V13,056m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,7m2
24Rải đá 0x4 đáy hầm tự thấmmô tả kỹ thuật chương V0,726m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V8,496m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,2953m3
27Trải tấm nhựa chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V3,8353100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V26,847m3
29Xoa phẳng, lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V329,52m2
30Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V29,327310m
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V241,38m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V241,38m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,16100m
34Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmmô tả kỹ thuật chương V0,673100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0426tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0232tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0041tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0249tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0379tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0047tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0376tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=710.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.130.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 710.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 710.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT4
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
6 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->