Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 20:41:00 đến ngày 2022-05-15 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Khe Ngàn, xã Đại Dực 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển vật liệu khỏi công trường | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,0774 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 8,588 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 5 | Thép móng trụ ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 6 | Thép móng trụ ĐK | Chương V E-HSMT | 1,0483 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 18,7622 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 6,4425 | m3 |
| 10 | Thép giằng móng ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 11 | Thép giằng móng ĐK | Chương V E-HSMT | 1,3749 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch D=220 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 10,4976 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 15 | Thép giằng tường ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Thép giằng tường ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 18 | Đất tôn nền nhà đầm chặt bằng đầm cóc k=0.9 | Chương V E-HSMT | 1,3534 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 M100# | Chương V E-HSMT | 17,7429 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch VXM M75 | Chương V E-HSMT | 14,7266 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,8159 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 5,1995 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ cốt thép cột đk | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ cốt thép cột đk | Chương V E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch chiều dày 220 vxm mác 75# | Chương V E-HSMT | 49,6335 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | Chương V E-HSMT | 5,3066 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột gạch VXM M75 | Chương V E-HSMT | 10,1177 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Chương V E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô đk>10mm | Chương V E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 0,6721 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 1,5247 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V E-HSMT | 0,5061 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V E-HSMT | 1,2088 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm đk>18mm | Chương V E-HSMT | 1,1631 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 16,2061 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V E-HSMT | 1,1271 | tấn |
| 39 | Bê tông mái đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 11,266 | m3 |
| 40 | Láng VXM M75# đánh màu sê nô dày 2cm | Chương V E-HSMT | 109,4364 | m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuông giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Chương V E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250# | Chương V E-HSMT | 1,2892 | m3 |
| 45 | SX kết cấu cầu phong, li tô mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,8458 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,8458 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9718 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói đỏ 22 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 2,2164 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 238,911 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 234,681 | m2 |
| 52 | Trát hèm má cửa+ gờ chỉ nổi | Chương V E-HSMT | 121,1356 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 152,4744 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,305 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 112,32 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 107,88 | m |
| 57 | Đắp chữ nổi biển nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 58 | Sơn vẽ tranh thổ cẩm dân tộc dao | Chương V E-HSMT | 5,768 | m2 |
| 59 | Thi công trần nhựa 600x600mm | Chương V E-HSMT | 161,2936 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V E-HSMT | 1.015,0306 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V E-HSMT | 234,681 | m2 |
| 62 | Lát nền nhà gạch LD 600x600mm | Chương V E-HSMT | 173,008 | m2 |
| 63 | Ốp gạch chân tường LD 120x600mm | Chương V E-HSMT | 20,1072 | m2 |
| 64 | Lát gạch đỏ đất nung bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 43,208 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa + phụ kiện chớp cố định | Chương V E-HSMT | 21,39 | m |
| 66 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa + phụ kiện chớp cố định | Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 67 | Khóa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | SXLD giàn giáo thi công | Chương V E-HSMT | 3,6162 | 100m2 |
| 69 | Đèn huỳnh quang đôi L=1.2m 2*40W | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 70 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp số | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm tường | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 72 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 77 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 81 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2M | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 83 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 84 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 85 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 86 | Đèn ốp hiên D25*11W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Đèn led D90 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đai thép không gỉ 15*120 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Vít nở 4 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác không D150 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Côn thu D110*90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Côn thu D90*60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lót NILON | Chương V E-HSMT | 116,256 | m2 |
| 99 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 17,4384 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,01 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSMT | 6,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Đào móng bể phốt-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 61 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 64 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 3 | Đầm bàn | =>1,5kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | =>2kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 50kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >250l | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | >80L | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Cắt sắt thép | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi