Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507819-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220507758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 20:41:00 đến ngày 2022-05-15 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>2kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Khe Ngàn, xã Đại Dực
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ, vận chuyển vật liệu khỏi công trườngChương V E-HSMT3ca
2Đào đất móng công trình đất cấp IIIChương V E-HSMT1,0774100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100Chương V E-HSMT8,588m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móngChương V E-HSMT0,509100m2
5Thép móng trụ ĐKChương V E-HSMT0,0665tấn
6Thép móng trụ ĐKChương V E-HSMT1,0483tấn
7Bê tông móng đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT18,7622m3
8SXLD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,509100m2
9Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT6,4425m3
10Thép giằng móng ĐKChương V E-HSMT0,2426tấn
11Thép giằng móng ĐKChương V E-HSMT1,3749tấn
12Xây móng gạch D=220 VXM M75Chương V E-HSMT10,4976m3
13Lấp đất chân móng đầm chặtChương V E-HSMT0,1906100m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,122m3
15Thép giằng tường ĐKChương V E-HSMT0,0243tấn
16Thép giằng tường ĐKChương V E-HSMT0,1606tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,615m3
18Đất tôn nền nhà đầm chặt bằng đầm cóc k=0.9Chương V E-HSMT1,3534100m3
19Bê tông nền đá 4x6 M100#Chương V E-HSMT17,7429m3
20Xây bậc tam cấp gạch VXM M75Chương V E-HSMT14,7266m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,8159100m2
22Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT5,1995m3
23SXLD tháo dỡ cốt thép cột đkChương V E-HSMT0,089tấn
24SXLD tháo dỡ cốt thép cột đkChương V E-HSMT0,882tấn
25Xây tường gạch chiều dày 220 vxm mác 75#Chương V E-HSMT49,6335m3
26Xây tường gạch D=110 VXM M75Chương V E-HSMT5,3066m3
27Xây ốp cột gạch VXM M75Chương V E-HSMT10,1177m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,1102100m2
29SXLD cốt thép lanh tô đkChương V E-HSMT0,0196tấn
30SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmChương V E-HSMT0,0761tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT0,6721m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmChương V E-HSMT1,5247100m2
33SXLD cốt thép dầm đkChương V E-HSMT0,5061tấn
34SXLD cốt thép dầm đkChương V E-HSMT1,2088tấn
35SXLD cốt thép dầm đk>18mmChương V E-HSMT1,1631tấn
36Bê tông dầm đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT16,2061m3
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,222100m2
38SXLD cốt thép sàn mái đkChương V E-HSMT1,1271tấn
39Bê tông mái đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT11,266m3
40Láng VXM M75# đánh màu sê nô dày 2cmChương V E-HSMT109,4364m2
41SXLD tháo dỡ ván khuông giằng tườngChương V E-HSMT0,1496100m2
42SXLD cốt thép giằng thu hồi đkChương V E-HSMT0,015tấn
43SXLD cốt thép giằng thu hồi đkChương V E-HSMT0,1658tấn
44Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250#Chương V E-HSMT1,2892m3
45SX kết cấu cầu phong, li tô mạ kẽmChương V E-HSMT0,8458tấn
46Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,9718tấn
47Lắp dựng cầu phong, li tô thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,8458tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,9718tấn
49Lợp mái ngói đỏ 22 viên/m2Chương V E-HSMT2,2164100m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT238,911m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT234,681m2
52Trát hèm má cửa+ gờ chỉ nổiChương V E-HSMT121,1356m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT152,4744m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT102,305m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT112,32m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT107,88m
57Đắp chữ nổi biển nhà văn hóaChương V E-HSMT6,48m2
58Sơn vẽ tranh thổ cẩm dân tộc daoChương V E-HSMT5,768m2
59Thi công trần nhựa 600x600mmChương V E-HSMT161,2936m2
60Sơn tường trong nhà không bảChương V E-HSMT1.015,0306m2
61Sơn tường ngoài nhà không bảChương V E-HSMT234,681m2
62Lát nền nhà gạch LD 600x600mmChương V E-HSMT173,008m2
63Ốp gạch chân tường LD 120x600mmChương V E-HSMT20,1072m2
64Lát gạch đỏ đất nung bậc tam cấpChương V E-HSMT43,208m2
65SXLD cửa đi nhôm Xingfa + phụ kiện chớp cố địnhChương V E-HSMT21,39m
66SXLD cửa sổ nhôm Xingfa + phụ kiện chớp cố địnhChương V E-HSMT24,42m2
67Khóa việt tiệpChương V E-HSMT4bộ
68SXLD giàn giáo thi côngChương V E-HSMT3,6162100m2
69Đèn huỳnh quang đôi L=1.2m 2*40WChương V E-HSMT17bộ
70Quạt trần đường kính cánh D=1,4m*80W, hộp sốChương V E-HSMT8cái
71Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm tườngChương V E-HSMT5bảng
72Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT3cái
73Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT9cái
74Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT3cái
75Hộp điện đặt atomat (TĐ)Chương V E-HSMT1hộp
76Hộp cầu nối 100x100Chương V E-HSMT5hộp
77Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mmChương V E-HSMT50m
78Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mmChương V E-HSMT30m
79Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mmChương V E-HSMT25m
80Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmChương V E-HSMT215m
81Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Chương V E-HSMT5m
82Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2MChương V E-HSMT1cọc
83Băng dính cách điện hạ áp D80Chương V E-HSMT2cuộn
84Gen nhựa mềm PVC D20Chương V E-HSMT55m
85Gen nhựa mềm PVC D16Chương V E-HSMT215m
86Đèn ốp hiên D25*11WChương V E-HSMT3bộ
87Đèn led D90Chương V E-HSMT14bộ
88Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,28100m
89Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V E-HSMT6cái
90Cút nhựa PVC 45 độ D90Chương V E-HSMT12cái
91Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,12100m
92Cút nhựa PVC 90 độ D60Chương V E-HSMT2cái
93Đai thép không gỉ 15*120Chương V E-HSMT12cái
94Vít nở 4Chương V E-HSMT24cái
95Rọ chắn rác không D150Chương V E-HSMT6cái
96Côn thu D110*90Chương V E-HSMT4cái
97Côn thu D90*60Chương V E-HSMT2cái
98Lót NILONChương V E-HSMT116,256m2
99Bê tông sân, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT17,4384m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0393100m3
2Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0319100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7m3
4Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,93m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0288100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0401tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0048tấn
8Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,33m3
9Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0131100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,59m3
11Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,47m3
12Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,0401100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0965tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0192tấn
16Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,44m3
17Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,0933100m2
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0779tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,13m3
20Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,22m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,93m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,21m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,01m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,33m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V E-HSMT29,46m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V E-HSMT6,41m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,47m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,21m2
30Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
36Lắp đặt van phao cơChương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mmChương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76mmChương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mmChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 25mmChương V E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mmChương V E-HSMT0,01100m
45Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mmChương V E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,05100m
47Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V E-HSMT3cái
48Kẹp đỡ ốngChương V E-HSMT15cái
49Băng tanChương V E-HSMT15cuộn
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT5m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V E-HSMT15m
56Đào móng bể phốt-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1525100m3
57Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0107100m2
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,66m3
59Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0107100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0324tấn
61Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,66m3
62Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,51m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,33m2
64Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,62m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT17,95m2
66Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0215100m2
67Cốt thép tấm đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0305tấn
68Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 -Chương V E-HSMT0,6m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT41cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 1
3 Đầm bàn =>1,5kW2
4 Đầm dùi =>2kW2
5 Đầm cóc 50kg1
6 Máy trộn bê tông >250l3
7 Máy trộn vữa >80L2
8 Máy cắt uốn Cắt sắt thép1
9 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->