Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508313-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220347840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 20:36:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc XDCT thủy lợi.- 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 10T-16
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN công suất 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước công suất 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường và mương thoát nước cụm dân cư tổ 8, tổ 9 xóm 10, xã Nghi Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Văn Trung - Chủ tịch UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (số 1)
1Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,25851m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,6091100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,8517100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,8517100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,04451m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0085100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0089100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0089100m3/1km
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,53051m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1008100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1061100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1061100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,3246100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 1 km đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt81,823110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - 4,5 km đường loại 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt139,099210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km cự ly 4,5 km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt204,557710m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km cự ly 3km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt136,371810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 4,5 km loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt116,597910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 2Km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt90,914510m³/1km
20Mua đât để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt375,6798m3
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4644100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4644100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4644100tấn
24Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,2839100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2839100m2
26Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2839100m2
27Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,2839100m2
28Đá dăm tiêu chuẩn móng dưới dày 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,2839100m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2179100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2179100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2179100tấn
32Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,553100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,553100m2
34Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,553100m2
35Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,553100m2
36Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6608100m2
37Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên đỉnh mương dày trung bình 13cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5392100m2
38Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,553100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,962m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,962m3
41Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0275100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0275100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0275100tấn
44Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1929100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1929100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1929100m2
47Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1929100m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC (Số 1)
1Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,93m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,726100m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo chương V và BVTK được phê duyệt164,26m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,9933tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,69tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,78100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3631 đoạn ống
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,11851m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7725100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7744100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,0186100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,0186100m3/1km
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,56100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt154,65m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt154,65m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt154,65m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,15m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,39m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,39m3
21Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cấu kiện
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,84m3
23Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,092100m2
24Giếng thu ngăn mùiTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cái
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,04100m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,821m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (90%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1638100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0764100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0957100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0957100m3/1km
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,28m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,28m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,28m3
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,236100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4011m3
37Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6462100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3061100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3343100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3343100m3/1km
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,84m3
42Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,096100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,88m3
44Ván khuôn bê tông móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,168100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,86m3
46Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,334tấn
47Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4248100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,13m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5988tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3273100m2
51Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt151cấu kiện
52Nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
53Lắp đặt nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,55tấn
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,47m3
55Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0085100m2
56Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,72m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1321tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0775tấn
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,36100m2
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt61 đoạn ống
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,46m3
62Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2816100m2
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,85m3
64Đá hộc xếp khanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,40631 rọ
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,33851m3
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2543100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1071100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1467100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1467100m3/1km
70Tháo dỡ ống cống D0,4m cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt51 đoạn ống
71Chi phí thuê bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3tháng
C NỀN ĐƯỜNG (Số 2)
1Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,50551m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,566100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7011100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7011100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0821m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0156100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0164100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0164100m3/1km
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0941m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0179100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0188100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,829100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 1 km đường loại 6Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,014310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - 4,5 km đường loại 2Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,524210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km cự ly 4,5 km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt112,535610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km cự ly 3km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt75,023810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 4,5 km loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt64,145310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 2Km loại 3Theo chương V và BVTK được phê duyệt50,015810m³/1km
20Mua đât để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt206,677m3
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8525100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8525100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8525100tấn
24Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9868100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,9868100m2
26Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,9868100m2
27Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9868100m2
28Đá dăm tiêu chuẩn móng dưới dày 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9868100m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6333100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6333100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6333100tấn
32Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,4474100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4474100m2
34Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4474100m2
35Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,4474100m2
36Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2871100m2
37Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên đỉnh mương dày trung bình 13cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3302100m2
38Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,4474100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,166m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,166m3
41Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0901100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0901100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0901100tấn
44Thảm BTN C19 dày 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6325100m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6325100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6325100m2
47Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6325100m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC (Số 2)
1Bê tông lót M100 dày 10cm, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,29m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,478100m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M250Theo chương V và BVTK được phê duyệt108,15m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2628tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,0879tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,34100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2391 đoạn ống
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,0811m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (90%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6754100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8706100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8324100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8324100m3/1km
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,98100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt121,39m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt121,39m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt121,39m3
17Tháo dỡ thân mương dạng chữ UTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 đoạn ống
18Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cấu kiện
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,42m3
20Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0708100m2
21Giếng thu ngăn mùiTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,051m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (90%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0945100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0441100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0552100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0552100m3/1km
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2m3
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,126100m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,61651m3
34Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4971100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2355100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2572100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2572100m3/1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,82m3
39Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0704100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,31m3
41Ván khuôn bê tông móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1232100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,43m3
43Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7116tấn
44Ván khuôn gỗ thân giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0448100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,29m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4391tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m2
48Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt111cấu kiện
49Nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
50Lắp đặt nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,87tấn
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,32m3
52Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0059100m2
53Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,81m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0881tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0517tấn
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m2
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 đoạn ống
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,23m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1408100m2
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,42m3
61Đá hộc xếp khanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,23131 rọ
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4561m3
63Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (90%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0866100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0365100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,05100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,05100m3/1km
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,94m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,94m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc XDCT thủy lợi.- 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 - 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
3 Máy đào 0,8 m3-1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
4 Máy lu bánh thép 10T-16 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5 Máy ủi công suất 110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
6 Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
7 Thiết bị nấu nhựa 500l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
8 Máy rải BTN công suất 130CV-140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
10 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
11 Máy đầm cóc 5kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
12 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
13 Máy hàn điện 23Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
14 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
15 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
16 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
17 Máy bơm nước công suất 5CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
18 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
19 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->