Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500204-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD DV Minh Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20220448771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 21:08:00 đến ngày 2022-05-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,649,921,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hoà không khí cho bệnh viện;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế; bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản sao chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp phụ tùng tối thiểu trong vòng 05 năm.- Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, tất cả các linh kiện lỗi hỏng phải được sửa chữa hoặc thay mới miễn phí.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành, bảo trì hệ thống thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt, điều hoà không khí công trình dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, tiến độ lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý rủi ro, an toàn trong quá trình thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD DV Minh Chính
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD DV Minh Chính , địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD DV Minh Chính; Địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128. Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD DV Minh Chính , địa chỉ: Số 65, đường Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng II trở lên và tất cả các tài liệu để chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, pasking list. + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng. + Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO hoặc tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu Theo đúng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van bướm tay gạt DN1004cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
2Van bướm tay gạt DN804cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
3Van bướm tay gạt DN654cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
4Van bướm tay gạt DN504cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
5Van bướm tay gạt DN402cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
6Van xã khí tự động DN252cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
7Van một chiều DN1002cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
8Van một chiều DN802cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
9Van chặn DN324cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
10Van xã đáy DN2515cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
11Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN1002cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
12Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN652cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
13Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN501cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
14Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN401cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
15Van điện từ 2 ngã loại điều chỉnh vô cấp DN651cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
16Van cân bằng DN655cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
17Van cân bằng DN501cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
18Van cân bằng DN401cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
19Áp kế kèm van + synphon14cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
20Nhiệt kế10cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
21Công tắc dòng chảy2cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
22Khớp nối mềm DN1004cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
23Khớp nối mềm DN804cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
24Khớp nối mềm DN6510cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
25Khớp nối mềm DN502cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
26Khớp nối mềm DN402cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
27Lọc Y DN80: Thân gang nối mặt bích2cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
28Lọc Y DN65: Thân gang nối mặt bích5cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
29Lọc Y DN50: Thân đồng, nối ren1cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
30Lọc Y DN40: Thân đồng, nối ren1cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
31Đồng hồ đo lưu lượng DN1001cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
32Cảm biến nhiệt độ2cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
33Cảm biến chênh áp1cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
34Bích đặc DN10010cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
35Mặt bích DN10026cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
36Mặt bích DN8024cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
37Mặt bích DN6532cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
38Ống thép đen DN1001,5100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
39Ống thép đen DN801,32100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
40Ống thép đen DN650,3100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
41Ống thép đen DN500,2100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
42Ống thép đen DN401,07100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
43Ống thép đen DN320,06100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
44Ống thép đen DN250,06100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
45Cách nhiệt thermobreak ống thép DN100, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 01,5100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
46Cách nhiệt thermobreak ống thép DN80, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 01,32100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
47Cách nhiệt thermobreak ống thép DN65, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 00,3100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
48Cách nhiệt thermobreak ống thép DN50, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 00,2100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
49Cách nhiệt thermobreak ống thép DN40, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 01,07100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
50Cách nhiệt thermobreak ống thép DN32, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 00,06100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
51Cách nhiệt thermobreak ống thép DN25, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 00,06100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
52Cách nhiệt hệ van thermobreak dạng tấm dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 012,59Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
53Phụ kiện hệ thống cấp nước ĐHKK CHILLER1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
54Vật tư phụ ( Ty treo, cùm ống, keo con chó…)1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
55Tole trang kẽm dày 0.58 mm222m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
56Tole trang kẽm dày 0.75 mm1.189m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
57Cách nhiệt thermobreak dạng tấm dày 15mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 01.411m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
58Tiêu âm thermobreak dạng tấm dày 15mmTỷ trọng 30Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.041W/m.K ở 23°C, Class 0540Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
59Miệng gió cấp soi lỗ - 1219x610 + H13 + Hộp + Cách nhiệt23cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
60Miệng gió hồi soi lỗ + G4 - 500x300 + Hộp + Cách nhiệt20cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
61Miệng gió hồi soi lỗ - 550x550 + G4 + Hộp gió + Cách nhiệt18cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
62Van tràn áp 30Pa-300x2005cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
63Van tràn áp 20Pa-300x2002cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
64Van tràn áp 10Pa-300x2004cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
65Van điều chỉnh lưu lượng, VCD-350x350mm46cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
66Louver gió tươi - 1100x400 + LCCT + G41cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
67Louver gió tươi - 1100x400 + LCCT + G41cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
68Van điều chỉnh lưu lượng, VCD - 1100x400mm2CáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
69Đồng hồ đo chênh áp 0-500 Pa20cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
70Simily kết nối ống gió128m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
71Phụ kiện hệ thống phân phối gió lạnh ĐHKK CHILLER1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
72Bình châm hóa chất1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
73Bình giản nở 150L1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
74Bộ ổn định lưu lượng, CAV-625 l/s1cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
75Bộ ổn định lưu lượng, CAV-700 l/s4cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
76Bộ ổn định lưu lượng, CAV-710 l/s1cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
77Bộ ổn định lưu lượng, CAV-752 l/s4cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
78Bộ xử lý không khí: AHU-01: Công suất lạnh: 50Kw.1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
79Bộ xử lý không khí: AHU-02: Công suất lạnh: 90Kw.1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
80Bơm nước lạnh L-23m³/h, P-20mH2O, 1450V/ph2BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
81CHILLER giải nhiệt gió: Công suất lạnh: 130Kw1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
82Hệ điều khiển DDC theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế ( trọn gói ), bao gồm :2BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
83Quạt hướng trục2cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
84Giá đỡ hệ thống AHU và Chiller1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
85Chi phí thuê xe cẩu nâng thiết bị1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
86Vật tư phụ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
87Tủ điện DB.CHILLER1TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
88Tủ điện DB-AHU.011TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
89Tủ điện DB-AHU.021TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
90Tủ điện DB.AC11TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
91Tủ điện DB.AC21TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
92Vật tư phụ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
93Cáp điện CXV 3x1Cx120mm2 + 1Cx70mm2 + (E) 1Cx70mm2Từ tủ điện MSB đến DB.CHILLER20MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
94Cáp điện CXV 3x1Cx35mm2 + 1Cx16mm2 + (E) 1Cx16mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AHU.0124MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
95Cáp điện CXV 3x1Cx50mm2 + 1Cx35mm2 + (E) 1Cx35mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AHU.0226MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
96Cáp điện CXV 3x1Cx6mm2 + 1Cx6mm2 + (E) 1Cx6mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AC.0132MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
97Cáp điện CXV 3x1Cx6mm2 + 1Cx6mm2 + (E) 1Cx6mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AC.0240MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
98Cáp điện CXV 4x1Cx35mm2 + (E) 1Cx25mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến CHILLER-01150MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
99Cáp điện CXV 4x1Cx35mm2 + (E) 1Cx25mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến CHILLER-02145MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
100Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến BƠM 01145MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
101Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến BƠM 02145MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
102Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến QUẠT AHU-01150MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
103Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 1150MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
104Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 2155MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
105Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 3155MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
106Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/QUẠT GIÓ THẢI EAF-01155MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
107Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/QUẠT CẤP GIÓ TƯƠI FA-01155MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
108Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến QUẠT AHU-02160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
109Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 1160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
110Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 2160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
111Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-03/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 3160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
112Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/QUẠT GIÓ THẢI EAF-02160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
113Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/QUẠT CẤP GIÓ TƯƠI FA-02160MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
114Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.01 đến máy lạnh Cassette AC-0178MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
115Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.01 đến máy lạnh Cassette AC-0275MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
116Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.02 đến máy lạnh Cassette AC-1385MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
117Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.02 đến máy lạnh Cassette AC-14100MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
118Cáp điện điều khiển dàn nóng và dàn lạnh 1Cx2.5mm2500MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
119Trunking 350x75x1.2mmHộp cáp 350x75x1.2mm lên tầng mái, chứa cáp điện cấp nguồn cho Chiller, bơm, và AHU150MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
120Ống luồn dây điện PVC D2060MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
121Ống luồn dây điện mềm PVC D20200MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
122Ống luồn dây điện mềm PVC D32100MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
123Phụ kiện trunking 350x75x1.2mm1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
124Hệ thống giá đỡ trunking 350x75x1.2mm1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
125Vật tư phụ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
126Dàn nóng VRV RXQ28TANYM1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
127Dàn nóng VRV RXQ18TANYM2BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
128Bệ để dàn nóng2BệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
129Dàn lạnh casset 30,700 BTU5BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
130Dàn lạnh casset 24,200 BTU2BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
131Dàn lạnh casset 19,100 BTU3BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
132Dàn lạnh casset 12,300 BTU1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
133Dàn lạnh treo tường 12,300 BTU8BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
134Dàn lạnh treo tường 9,600 BTU2BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
135Bộ chia gas BHFP22P1002BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
136Bộ chia gas KHRP26A73T+KHRP26M73TP1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
137Bộ chia gas KHRP26A22T11BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
138Bộ chia gas KHRP26A72T3BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
139Bộ chia gas KHRP26A33T4BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
140Remote21BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
141ống đồng 34.9 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm48mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
142ống đồng 28.6 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm55mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
143ống đồng 22.2 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm23mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
144ống đồng 19.1 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm78mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
145ống đồng 15.9 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm114mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
146ống đồng 12.7 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm70mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
147ống đồng 9.5 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm116mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
148ống đồng 6.4 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm66mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
149Ống nước ngưng uPVC D60 kèm cách nhiệt 13mm12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
150Ống nước ngưng uPVC D42 kèm cách nhiệt 13mm24mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
151Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt 13mm80mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
152Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt 13mm64mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
153Thang máng cáp 200x10030mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
154Phụ kiện thang mang cáp1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
155Phụ kiện ống nước ngưng1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
156Hệ treo đỡ dàn lạnh và ống nước ngưng1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
157Vật tư phụ lắp đặt1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
158Tủ điện DB VRV1VNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
159Tủ điện DB-AC 11TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
160Tủ điện DB-AC 21TủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
161CXV 3x1Cx25+1Cx16+E16mm²60mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
162CXV 3x1Cx6+1Cx6+E6mm²30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
163CV 2x1Cx2.5+E(2.5) mm21.600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
164CV 2Cx1.5 mm21.050mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
165Ống điện pVC D20600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
166Ống luôn mềm PVC D201.050mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
167Vật tư ống điện1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
168Vật phụ cáp điện1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
169Quạt hướng trục Q=4800 l/s, 150Pa1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
170Quạt hướng trục 3900 l/s, 150Pa1BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
171Tole tráng kẽm dày 0.58 mm130m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
172Ống gió mềm không cách nhiệt D15060mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
173CXV 3x1Cx6+1Cx6+E6mm²90mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
174Hệ treo đỡ ống gió1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
175Miệng gió hút 200x20021BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
176Miệng gió hút 400x4001BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
177Louver kèm lưới chắn con trùng 450X3501BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
178Louver kèm lưới chắn con trùng 500X4501BộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt
179Vật tư phụ1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hoà không khí cho bệnh viện;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế; bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản sao chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp phụ tùng tối thiểu trong vòng 05 năm.- Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, tất cả các linh kiện lỗi hỏng phải được sửa chữa hoặc thay mới miễn phí.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.53
2 Phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.32
3 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành, bảo trì hệ thống thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt, điều hoà không khí công trình dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.32
4 Cán bộ khối lượng, tiến độ lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý rủi ro, an toàn trong quá trình thi công lắp đặt 1 - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->