Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 21:08:00 đến ngày 2022-05-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,649,921,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hoà không khí cho bệnh viện;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế; bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản sao chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp phụ tùng tối thiểu trong vòng 05 năm.- Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, tất cả các linh kiện lỗi hỏng phải được sửa chữa hoặc thay mới miễn phí.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành, bảo trì hệ thống thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt, điều hoà không khí công trình dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, tiến độ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý rủi ro, an toàn trong quá trình thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí trung tâm Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Cầu Ngang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng II trở lên và tất cả các tài liệu để chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, pasking list. + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau, chưa sử dụng. + Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu Theo đúng yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van bướm tay gạt DN100 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Van bướm tay gạt DN80 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Van bướm tay gạt DN65 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Van bướm tay gạt DN50 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Van bướm tay gạt DN40 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Van xã khí tự động DN25 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Van một chiều DN100 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Van một chiều DN80 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Van chặn DN32 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Van xã đáy DN25 | 15 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN100 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN65 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN50 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Van điện từ 2 ngã loại ON-OFF DN40 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Van điện từ 2 ngã loại điều chỉnh vô cấp DN65 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Van cân bằng DN65 | 5 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Van cân bằng DN50 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Van cân bằng DN40 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Áp kế kèm van + synphon | 14 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Nhiệt kế | 10 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Công tắc dòng chảy | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Khớp nối mềm DN100 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Khớp nối mềm DN80 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Khớp nối mềm DN65 | 10 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Khớp nối mềm DN50 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Khớp nối mềm DN40 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Lọc Y DN80: Thân gang nối mặt bích | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Lọc Y DN65: Thân gang nối mặt bích | 5 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Lọc Y DN50: Thân đồng, nối ren | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Lọc Y DN40: Thân đồng, nối ren | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Cảm biến chênh áp | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bích đặc DN100 | 10 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Mặt bích DN100 | 26 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Mặt bích DN80 | 24 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Mặt bích DN65 | 32 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Ống thép đen DN100 | 1,5 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Ống thép đen DN80 | 1,32 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Ống thép đen DN65 | 0,3 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Ống thép đen DN50 | 0,2 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Ống thép đen DN40 | 1,07 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Ống thép đen DN32 | 0,06 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Ống thép đen DN25 | 0,06 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN100, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 1,5 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN80, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 1,32 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN65, dày 32mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 0,3 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN50, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 0,2 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN40, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 1,07 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN32, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 0,06 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 51 | Cách nhiệt thermobreak ống thép DN25, dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 0,06 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 52 | Cách nhiệt hệ van thermobreak dạng tấm dày 25mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 12,59 | M² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 53 | Phụ kiện hệ thống cấp nước ĐHKK CHILLER | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 54 | Vật tư phụ ( Ty treo, cùm ống, keo con chó…) | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 55 | Tole trang kẽm dày 0.58 mm | 222 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 56 | Tole trang kẽm dày 0.75 mm | 1.189 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 57 | Cách nhiệt thermobreak dạng tấm dày 15mmTỷ trọng 25Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.032W/m.K ở 23°C, Class 0 | 1.411 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 58 | Tiêu âm thermobreak dạng tấm dày 15mmTỷ trọng 30Kg/m³, hệ số dẫn nhiệt 0.041W/m.K ở 23°C, Class 0 | 540 | M² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 59 | Miệng gió cấp soi lỗ - 1219x610 + H13 + Hộp + Cách nhiệt | 23 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 60 | Miệng gió hồi soi lỗ + G4 - 500x300 + Hộp + Cách nhiệt | 20 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 61 | Miệng gió hồi soi lỗ - 550x550 + G4 + Hộp gió + Cách nhiệt | 18 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 62 | Van tràn áp 30Pa-300x200 | 5 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 63 | Van tràn áp 20Pa-300x200 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 64 | Van tràn áp 10Pa-300x200 | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 65 | Van điều chỉnh lưu lượng, VCD-350x350mm | 46 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 66 | Louver gió tươi - 1100x400 + LCCT + G4 | 1 | cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 67 | Louver gió tươi - 1100x400 + LCCT + G4 | 1 | cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 68 | Van điều chỉnh lưu lượng, VCD - 1100x400mm | 2 | Cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 69 | Đồng hồ đo chênh áp 0-500 Pa | 20 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 70 | Simily kết nối ống gió | 128 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 71 | Phụ kiện hệ thống phân phối gió lạnh ĐHKK CHILLER | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 72 | Bình châm hóa chất | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 73 | Bình giản nở 150L | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 74 | Bộ ổn định lưu lượng, CAV-625 l/s | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 75 | Bộ ổn định lưu lượng, CAV-700 l/s | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 76 | Bộ ổn định lưu lượng, CAV-710 l/s | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 77 | Bộ ổn định lưu lượng, CAV-752 l/s | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 78 | Bộ xử lý không khí: AHU-01: Công suất lạnh: 50Kw. | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 79 | Bộ xử lý không khí: AHU-02: Công suất lạnh: 90Kw. | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 80 | Bơm nước lạnh L-23m³/h, P-20mH2O, 1450V/ph | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 81 | CHILLER giải nhiệt gió: Công suất lạnh: 130Kw | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 82 | Hệ điều khiển DDC theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế ( trọn gói ), bao gồm : | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 83 | Quạt hướng trục | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 84 | Giá đỡ hệ thống AHU và Chiller | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 85 | Chi phí thuê xe cẩu nâng thiết bị | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 86 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 87 | Tủ điện DB.CHILLER | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 88 | Tủ điện DB-AHU.01 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 89 | Tủ điện DB-AHU.02 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 90 | Tủ điện DB.AC1 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 91 | Tủ điện DB.AC2 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 92 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 93 | Cáp điện CXV 3x1Cx120mm2 + 1Cx70mm2 + (E) 1Cx70mm2Từ tủ điện MSB đến DB.CHILLER | 20 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 94 | Cáp điện CXV 3x1Cx35mm2 + 1Cx16mm2 + (E) 1Cx16mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AHU.01 | 24 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 95 | Cáp điện CXV 3x1Cx50mm2 + 1Cx35mm2 + (E) 1Cx35mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AHU.02 | 26 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 96 | Cáp điện CXV 3x1Cx6mm2 + 1Cx6mm2 + (E) 1Cx6mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AC.01 | 32 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 97 | Cáp điện CXV 3x1Cx6mm2 + 1Cx6mm2 + (E) 1Cx6mm2Từ tủ điện MSB đến DB-AC.02 | 40 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 98 | Cáp điện CXV 4x1Cx35mm2 + (E) 1Cx25mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến CHILLER-01 | 150 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 99 | Cáp điện CXV 4x1Cx35mm2 + (E) 1Cx25mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến CHILLER-02 | 145 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 100 | Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến BƠM 01 | 145 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 101 | Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB.CHILLER đến BƠM 02 | 145 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 102 | Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến QUẠT AHU-01 | 150 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 103 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 1 | 150 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 104 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 2 | 155 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 105 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 3 | 155 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 106 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/QUẠT GIÓ THẢI EAF-01 | 155 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 107 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.01 đến AHU-01/QUẠT CẤP GIÓ TƯƠI FA-01 | 155 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 108 | Cáp điện CXV 4x1Cx4.0mm2 + (E) 1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến QUẠT AHU-02 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 109 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 1 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 110 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 2 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 111 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-03/ĐIỆN TRỞ SƯỞI CẤP 3 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 112 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/QUẠT GIÓ THẢI EAF-02 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 113 | Cáp điện CXV 4x1Cx6.0mm2Từ tủ điện DB-AHU.02 đến AHU-02/QUẠT CẤP GIÓ TƯƠI FA-02 | 160 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 114 | Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.01 đến máy lạnh Cassette AC-01 | 78 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 115 | Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.01 đến máy lạnh Cassette AC-02 | 75 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 116 | Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.02 đến máy lạnh Cassette AC-13 | 85 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 117 | Cáp điện CV 3x1Cx4.0mm2Từ tủ điện DB-AC.02 đến máy lạnh Cassette AC-14 | 100 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 118 | Cáp điện điều khiển dàn nóng và dàn lạnh 1Cx2.5mm2 | 500 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 119 | Trunking 350x75x1.2mmHộp cáp 350x75x1.2mm lên tầng mái, chứa cáp điện cấp nguồn cho Chiller, bơm, và AHU | 150 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 120 | Ống luồn dây điện PVC D20 | 60 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 121 | Ống luồn dây điện mềm PVC D20 | 200 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 122 | Ống luồn dây điện mềm PVC D32 | 100 | M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 123 | Phụ kiện trunking 350x75x1.2mm | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 124 | Hệ thống giá đỡ trunking 350x75x1.2mm | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 125 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 126 | Dàn nóng VRV RXQ28TANYM | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 127 | Dàn nóng VRV RXQ18TANYM | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 128 | Bệ để dàn nóng | 2 | Bệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 129 | Dàn lạnh casset 30,700 BTU | 5 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 130 | Dàn lạnh casset 24,200 BTU | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 131 | Dàn lạnh casset 19,100 BTU | 3 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 132 | Dàn lạnh casset 12,300 BTU | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 133 | Dàn lạnh treo tường 12,300 BTU | 8 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 134 | Dàn lạnh treo tường 9,600 BTU | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 135 | Bộ chia gas BHFP22P100 | 2 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 136 | Bộ chia gas KHRP26A73T+KHRP26M73TP | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 137 | Bộ chia gas KHRP26A22T | 11 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 138 | Bộ chia gas KHRP26A72T | 3 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 139 | Bộ chia gas KHRP26A33T | 4 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 140 | Remote | 21 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 141 | ống đồng 34.9 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm | 48 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 142 | ống đồng 28.6 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm | 55 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 143 | ống đồng 22.2 dày 1.08 kèm cách nhiệt 19mm | 23 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 144 | ống đồng 19.1 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm | 78 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 145 | ống đồng 15.9 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm | 114 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 146 | ống đồng 12.7 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm | 70 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 147 | ống đồng 9.5 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm | 116 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 148 | ống đồng 6.4 dày 0.81 kèm cách nhiệt 19mm | 66 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 149 | Ống nước ngưng uPVC D60 kèm cách nhiệt 13mm | 12 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 150 | Ống nước ngưng uPVC D42 kèm cách nhiệt 13mm | 24 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 151 | Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt 13mm | 80 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 152 | Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt 13mm | 64 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 153 | Thang máng cáp 200x100 | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 154 | Phụ kiện thang mang cáp | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 155 | Phụ kiện ống nước ngưng | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 156 | Hệ treo đỡ dàn lạnh và ống nước ngưng | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 157 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 158 | Tủ điện DB VRV | 1 | VN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 159 | Tủ điện DB-AC 1 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 160 | Tủ điện DB-AC 2 | 1 | Tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 161 | CXV 3x1Cx25+1Cx16+E16mm² | 60 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 162 | CXV 3x1Cx6+1Cx6+E6mm² | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 163 | CV 2x1Cx2.5+E(2.5) mm2 | 1.600 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 164 | CV 2Cx1.5 mm2 | 1.050 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 165 | Ống điện pVC D20 | 600 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 166 | Ống luôn mềm PVC D20 | 1.050 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 167 | Vật tư ống điện | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 168 | Vật phụ cáp điện | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 169 | Quạt hướng trục Q=4800 l/s, 150Pa | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 170 | Quạt hướng trục 3900 l/s, 150Pa | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 171 | Tole tráng kẽm dày 0.58 mm | 130 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 172 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | 60 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 173 | CXV 3x1Cx6+1Cx6+E6mm² | 90 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 174 | Hệ treo đỡ ống gió | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 175 | Miệng gió hút 200x200 | 21 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 176 | Miệng gió hút 400x400 | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 177 | Louver kèm lưới chắn con trùng 450X350 | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 178 | Louver kèm lưới chắn con trùng 500X450 | 1 | Bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 179 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống điều hoà không khí cho bệnh viện;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế; bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản sao chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp phụ tùng tối thiểu trong vòng 05 năm.- Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng. Trong thời gian bảo hành, tất cả các linh kiện lỗi hỏng phải được sửa chữa hoặc thay mới miễn phí.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành, bảo trì hệ thống thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt điện lạnh.- Đã là phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trường thi công ≥ 01 gói thầu tương tự; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu.- Có chứng chỉ giám sát hạng II trở lên lĩnh vực hành nghề công tác lắp đặt hệ thống cấp nhiệt, điều hoà không khí công trình dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khối lượng, tiến độ lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý rủi ro, an toàn trong quá trình thi công lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ≥ 01 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả nămg huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi