Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508289-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220508277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 366/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 21:41:00 đến ngày 2022-05-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.421222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥2.530.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hội trường UBND thị trấn Prao
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo QĐ số 366/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Đông Giang; địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Đông Giang, địa chỉ: thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 - Fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,033100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIInt18,272m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt25,13m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt36,254m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt15,692m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt29,697m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt14,204m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt6,398m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,518100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,42100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,697100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,723tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,222tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,278tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,521tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90nt5,63100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,586100m3
19Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt0,586100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,838m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt26,945m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt35,068m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,141m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,056m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,261100m2
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácnt1,191100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt3,246100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máint3,507100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,242100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,607100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,271tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,621tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,525tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,229tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,381tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,48tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,086tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,855tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,499tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190mm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt18,59m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,76m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt2,917tấn
43Lắp dựng khung kèo thép máint2,917tấn
44Sản xuất xà gồ thép ống D60x2,4nt2,179tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộpnt2,179tấn
46GCLĐ bu lông vít D8, L=40nt420cái
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmnt7,496100m2
48Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa giả gỗnt23,32m2
49Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa giả gỗnt28,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt228,5651m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt210,784m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt161,008m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt192,71m2
54Đắp vữa ở chân trụ, lớp vữa đắp trung bình dày 10cm, vữa XM M75, PCB40nt45,239m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt318,388m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt350,68m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt14,534m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt141,2m
59Bả bằng bột bả vào tườngnt386,326m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt861,778m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn HUDA'S 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)nt210,784m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn HUDA'S 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)nt931,39m2
63Sơn giả gỗ trụ cột 1 lớp lót 2 lớp phủ (đã bao gồm: bả, sơn keo bóng)nt105,93m2
64Đắp phù điêu văn hóant3,5m2
65Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granite 600x600 giả gỗ), vữa XM M75, PCB40nt801,708m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Granite 120x600 giả gỗ)nt16,289m2
67Lát đá Granite tự nhiên khò nhám mặt chống trượt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt69,972m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt18,988m2
69Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt58,615m2
70Thi công trần gỗ dán, ván épnt235,2m2
71GCLĐ lục bìnhnt416cái
72GCLĐ Chi tiết trang trí trên đỉnh máint2cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt5,352100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt3,713100m2
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,186100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt11,893m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85nt4,373100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt5,64m3
5Xây tường gạch không nung 5,5x90x19cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,64m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50nt75,2m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương)nt75,2m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt63,463m3
9Rải giấy dầu lớp cách lynt6,285100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt4010m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT (NHÀ HỘI TRƯỜNG)
D I. Hệ thống điện
1Lắp đặt bộ đèn LED đơn tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 (0,6m -1x9W) (hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED đôi tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M-V02 (1,2m - 2x18w) (hoặc tương đương)nt29bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED downlight Rạng Đông D AT04L 110/12w.DA (hoặc tương đương)nt28bộ
4Lắp đặt bộ đèn LED Rạng Đông ốp trần D LN 03L 320/18w.DA (hoặc tương đương)nt14bộ
5Lắp đặt đèn cao áp MFUHAIlight 2016-250w Sodium 220v (hoặc tương đương)nt2bộ
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (MFUHAIlight hoặc tương đương): Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; Dày 3mm; Vươn 1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm mạ kẽm nhúng nóngnt21 cột
7Lắp đặt ổ cắm đôi Sino (hoặc tương đương)nt9cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn Sino (hoặc tương đương)nt8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt (Vận dụng cho loại công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương))nt8cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino (hoặc tương đương)nt9cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120nt10hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100nt29hộp
13Lắp đặt tủ Aptomat Sino hoặc tương đươngnt2cái
14Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương)nt8cái
15Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m ASIA (hoặc tương đương), kể cả hộp sốnt8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 100Ant1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16Ant7cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x16.0mm2)nt50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2 + E 2.5mm2)nt140m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)nt520m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D42nt50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt140m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmnt520m
25Phụ kiện, băng keo, đinh vít . . .nt1
26Đào móng hào chôn ống cấp điện, thủ công, rộng nt4,5m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,504m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,3m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, Đá 4x6nt0,072m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, Đá 1x2nt0,192m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,019100m2
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85nt0,014100m3
E * Hệ thống tiếp đất an toàn R < 4 Ohm
1Đào móng hào chôn ống cấp điện, thủ công, rộng nt2,25m3
2ntnt2,25m3
3Cáp đồng trần M95nt10m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mnt4cọc
5Mối hàn đồngnt1mối
6Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtnt1bao
7Bu lông + đinh vít + phụ kiệnnt1
F II. Hệ thống chống sét
1Đào móng hào chôn ống cấp điện, thủ công, rộng nt5,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,28m3
3Gia công kim thu sét D16 mạ kẽm, dài 1,5mnt3cái
4Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, dài 1,5mnt3m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm, thép mạ kẽmnt24m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm, thép mạ kẽmnt52m
7Gia công và đóng Cọc tiếp địa đồng đặc Fi 16 L=2.4m Đầu Ven Răngnt5cọc
8Lắp đặt Măng Sông Nối Ống Đồng D16/21nt5cái
9COLLIER định vịnt20cái
10Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp điạnt1cái
11Kẹp Đồng Fi 21nt2cái
12Đầu Cót Đồng S=16mm2nt4cái
13Hố Ga Đầu Cọc 300x300x650 + Nắp Đannt4hố
14Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp Đấtnt1cái
15Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp Đấtnt1lần
16Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp Đỡnt120cái
17Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ Kẽmnt4cái
18Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ Kẽmnt6cái
19Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng Inoxnt1cái
20Hộp kiểm trant2hộp
21Lắp đặt Ống nhựa chống cháy SP D25nt52m
22Lắp đặt bình chữa cháy MT3 3kg + kệ đựng bìnhnt4bình
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4kg + kệ đựng bìnhnt4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.421222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥2.530.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy dầm dùi >=1,5 kW2
3 Máy đầm bàn >=1 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
5 Máy cắt gạch, đá >=1,7kW1
6 Máy hàn >=23kW1
7 Máy đào >=0,8 m31
8 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
9 Cần trục ô tô >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->