Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501916-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220476914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 21:26:00 đến ngày 2022-05-15 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,620,452,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có các hạng mục công việc chính tương tự gói thầu (kè đá hộc, cống thoát nước, đường BTXM, điện chiếu sáng,...)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật,… có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80l 2
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan môi trường hồ điều hòa xóm Duy, thôn Phú nghĩa, xã Phú Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Hà Nội; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỰC ĐIỀU HÒA XÓM DUY THÔN PHÚ NGHĨA
1Đào đất móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt391,767m3
2Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,259100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,618100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,561100m3
5Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt712,723m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,177100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,177100m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt291,713100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,79m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt855,69m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.160,88m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,066100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,31m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm ( Cứ 5m/ 1 ống ) 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,366100m
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,8m2
17Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
20Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,57m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,598100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289100m3
23Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,209m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,13m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,226100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,26m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt622,59m2
28Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,277m3
29Đào xúc đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,275100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,772100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m3
34Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307,006m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,699m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,601100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,56m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt375,03m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,534m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,897tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,74m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,461tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,549100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt291cấu kiện
46Bơm nước thi công ( Trong cả quá trình thi công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22ca
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,493m3
48Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,044100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,049100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,049100m3
51Đào xúc đất đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68100m3
52Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,662m3
53Đào xúc đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721100m3
54Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,004m3
55Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,069100m3
56Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt944,716m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814100m3
58Đào xúc đất, Phá dỡ đất đắp đường công vụ sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,069100m3
59Đào xúc đất, Phá dỡ lớp CPĐD đường công vụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,255100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,814100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,814100m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3
67Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,617tấn
68Gia công trụ bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,563tấn
69Sản xuất lắp dựng quả cầu thép D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120quả
70Bulong M14x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480cái
71Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250,558m2
72Lắp dựng trụ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,563tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402,487m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,125m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,281100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m3
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,74100m
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
81Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,678m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,376m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,011m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,352m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,593tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,196m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,144m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,299m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,858m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279100m3
95Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,507m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,698m3
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,971m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,331m2
101Cây xanh bóng mát trồng ở bồn cây: Muồng hoàng yến , Bằng lăng... ( Đk 12 cm -15 cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cây
102Hút nước, nạo vét đáy giếng, vệ sinh bề mặt lòng giếngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
103Xây miệng giếng bằng đá ong KT35x22x15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,177m3
104Sản xuất nắp đậy inox 304 , có nắp mở, bản lề , khóa ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,351m2
105Thùng rác nhựa ( 240 lit)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Thùng
106Ghế đá ( Granito)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15ghế
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điện tổng KT 300x300x150 - Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448100m3
4Lưới báo cáp khổ 450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
5Gạch đặt trên rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.454,545viên
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
11Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng cột đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
12Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cọc
13Tai tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
14Bu lông + ê cu M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
15Cột đế ngang thân gang C07 cao 3,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Chiếc
16Lắp đặt đèn Đèn Led đui xoáy 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90bộ
17Chùm CH05-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Chiếc
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
19Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30đầu
20Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
21Bảng phíp dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
22Sắt dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72kg
23Sắt tròn D20 - 4x570mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222kg
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
27Đấu nối hệ thống điện của khu vựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỐI VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TỪ KHU DI TÍCH ĐÌNH PHÚ NGHĨA VỚI HỒ ĐIỀU HÒA VÀ ĐỀN THỜ HOÀNG ĐẾ QUANG TRUNG
1Cắt khe 2x4 của đường btTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,16510m
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,318m3
3Đào nền đường , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,299100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,414m3
5Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,35m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,22m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,044100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt272,71m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,508100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,499100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,329100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,26m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,375m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,375m3
21Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,978100m3
22Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,428m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,305100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,268100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,268100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,439100m3
27Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt877,429m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,746m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,6m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.079,55m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,682m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,587tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,376100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,25m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,859tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,463100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8391 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
41Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m3
42Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,686m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
44Vận chuyển đất, trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
48Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,28m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,84m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,294m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,606100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m3
63Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,169100m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,229100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,229100m3
66Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,59100m
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,62m3
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,86m3
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,88m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,274m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm ( Cứ 5m/ 1 ống ) 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
74Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,58m2
75Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
77Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,067m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
85Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,63m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,963m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cấu kiện
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,352m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
98Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,269100m3
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,269100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m2
104Gia công, lắp dựng cốt thép ống cốngkính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,677m3
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Sử lý mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Mối nối
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,198m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
111Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
112Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,074m2
118Đất màu bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
119Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,03m3
120Nilong tái sinh lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,6m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m3
122Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x3, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,43m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,73m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,414m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,41m2
126Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,11m
127Tháo dỡ cột đèn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
130Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
135Lắp đặt cột điện BTLT10m-5.0KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
136Cụm chi tiết móc vào cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
137Khóa neo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
138Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
139Đai thép ghép cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
140Lắp đặt dịch chuyển dây điện sang cột mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
D HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 1 (TỪ NHÀ ÔNG SƠN CHÍ ĐẾN NHÀ BÀ QUÝ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,987m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,883m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,132m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,12m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,89m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,577100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,24m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,27m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,054100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,86m3
16Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,91710m
17Đào xúc đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,949100m3
18Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,543m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
23Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,768m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,876m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,14m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,41m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,963m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,379tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,16m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,653100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1231 cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,25m3
36Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
37Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
42Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,28m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO HỒ B600 (L=116.74M)
1Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,685100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,834m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,543100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,543100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
7Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,51m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,865m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,26m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220,95m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,831m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,97m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1801 cấu kiện
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC B800(L=251.15M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,02m3
2Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,113100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,805m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,858100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,853100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,853100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m3
8Nilong lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,27m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,9m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,354m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt318,72m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,674m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,926tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,472100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,521m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,663tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,708100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4531 cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
5Biển báo tam giác phản quang W203bTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Cột biển báo loại D88.3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150công
12Hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Di chuyển đường nước sạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có các hạng mục công việc chính tương tự gói thầu (kè đá hộc, cống thoát nước, đường BTXM, điện chiếu sáng,...)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông ( xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông,...) hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật,… có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
3 Máy lu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )1
4 Máy ủi (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )1
5 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy trộn vữa ≥80l 2 (Kèm theo hóa đơn)2
11 Máy xúc đào≥0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực )1
12 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn)2
13 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->