Gói thầu: In ấn tài liệu thuộc chuỗi hoạt động tổ chức Đại hội đại biểu phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 của Hội LHPN tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu thuộc chuỗi hoạt động tổ chức Đại hội đại biểu phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 của Hội LHPN tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính thuộc dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 22:02:00 đến ngày 2022-05-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348,0 triệu VND (03x 348,0 = 1.044,0 triệu VND) hoặc: (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348,0 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044,0 triệu VND.Tài liệu chứng minh: Scan màu Hợp đồng, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chuyển tiền, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng có xác nhận chất lượng thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ an toàn lao động; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 02 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế bản in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 07 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về in và chứng chỉ an toàn lao động; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 10 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn tài liệu thuộc chuỗi hoạt động tổ chức Đại hội đại biểu phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 của Hội LHPN tỉnh Vĩnh Phúc In ấn tài liệu thuộc chuỗi hoạt động tổ chức Đại hội đại biểu phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 của Hội LHPN tỉnh Vĩnh Phúc 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quản lý hành chính thuộc dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Giấy phép do cơ quan QLNN có thẩm quyền cấp hoạt động viễn thông; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán; - Bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp Thuế với nhà nước đến quý 1/2022; - Nộp bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm Xã hội về việc nhà thầu đã nộp đầy đủ bảo hiểm cho người lao động đến hết Quý I/2022; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSYC, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành gói thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự do nhà thầu đề xuất; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In văn kiện Đại hội phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 | - Bìa in trên giấy couche định lượng 300g/m2 in 4 màu, cán màng bóng.- Ruột in trên giấy offset định lượng 120g/ m2 in 4 màu 2 mặt. - Khuôn khổ 14,5 x 20,5 cm.- Số trang: 100 trang,- Gia công cắt xén thành phẩm, vào bìa keo gáy. | Cuốn | 3.600 | |
| 2 | In tài liệu hỏi đáp về các văn kiện Đại hội phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026 | - Bìa: in giấy couche định lượng 300g/m2, in 4 màu, cán màng bóng.- Ruột: in giấy couche định lượng 150g/m2 in 4 màu 2 mặt.- Số trang: 40 trang cả bìa,- Khuôn khổ: 13 x 19 cm- Gia công cắt xén thành phẩm, vào bìa keo gáy. | Cuốn | 3.600 | |
| 3 | In tài liệu sinh hoạt hội viên phụ nữ về triển khai và thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu Phụ nữ tỉnh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2021-2026. | - Bìa: in trên giấy Couche định lượng 250g/m2 in 4 màu 2 mặt, cán màng bóng.- Ruột in trên giấy định lượng 80g/ m2, 8 trang in 4 màu.- Số trang: 30 trang cả bìa, - Khuôn khổ 14,5 x 20,5 cm.- Gia công cắt xén thành phẩm, vào bìa keo gáy. | cuốn | 8.300 | |
| 4 | In Sách, ảnh: “Giai điệu tự hào Phụ nữ Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2016-2021” | - Bìa: giấy couche 200gs/m2 in 4 màu, bồi cứng, đóng gáy cong, bọc áo ôm, cán màng bóng.- Ruột: giấy couche định lượng 200gs/m2 in 4 màu 2 mặt.- Số trang: 150 trang cả bìa,- Khuôn khổ 19 x 26,5 cm.- Gia công, đóng quyển, khâu chỉ, keo gáy. | cuốn | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348,0 triệu VND (03x 348,0 = 1.044,0 triệu VND) hoặc: (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348,0 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044,0 triệu VND.Tài liệu chứng minh: Scan màu Hợp đồng, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chuyển tiền, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng có xác nhận chất lượng thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên có chứng chỉ an toàn lao động; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 02 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 2 | Thiết kế bản in | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 07 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 3 |
| 3 | Công nhân vận hành máy in | 1 | Có chứng chỉ về in và chứng chỉ an toàn lao động; Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có thời gian liên tục trong ngành in ấn tối thiểu 10 năm trở lên.Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 3 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi