Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501561-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220464971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 22:30:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,386,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông đô thị Nghinh Tiên 3 xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc .
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc SDT: 0211.3837.042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV và XD Tính An + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc SDT: 0211.3837.042


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019,2020,2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc SDT: 0211.3837.042
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đào cấp - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.654,11m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.654,11m3
3Đào khuôn đường, đào nền - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91,61m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91,61m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.119,17m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.640,2m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3582100m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,1m3
9Trát tường ngoài dày 2cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,1212m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Lớp bạt da dứa chống mất nướcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3.370,4m2
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo672,8m3
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ + GỜ CHẮN BÁNH
1Bơm tát nước hạ thấp mực nước ao các tuyến để xây kè đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5ca
2Hỗ trợ trả tiền cá trong các ao đang có nuôi cáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2ao
3Đắp đất bờ chắn nước xây kèXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.186m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo222,008100m
5Ván khuôn móng kèXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,549100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,8m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo283,2m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo683,8m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,367100m
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,5m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m2
12Sơn cục chắn bánhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m2
13Ván khuôn giằng đỉnh kèXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6952100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1607tấn
15Bê tông giằng kè, M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,9m3
16Đào đất hoàn trả mặt bằng - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.186m3
17Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.186m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Công cắt mạch, phá dỡ BT các cổng, xử lý khe tiếp giáp, tháo dỡ tấm đan cũ đã có của tuyến 2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70Tấm
2Tháo dỡ các tấm đan cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70Tấm
3Đào bùn lẫn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,6m3
4Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,6m3
5Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo243,79m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,28m3
7Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,98m3
8Đào móng rãnh - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo217,471m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo72,49m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo144,98m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,04m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo109,08m3
13Trát tường ngoài dày 2cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo595,1m2
14Ván khuôn giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,363100m2
15Bê tông giằng M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40,9m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6867100m2
17Bê tông tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48,68m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,7982tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,828tấn
20Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6111cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh51
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ2
4 Máy thủy bình Máy thủy bình1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy lu Máy lu1
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Máy đào Máy đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->