Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508435-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 22:50:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,432,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.002.813.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn>=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, tọa độ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Tài Thán, xã Yên Than, huyện Tiên Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên. - Lập EHSMT: Bộ phận giám sát, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,848100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT9,14m3
3bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT9,452m3
4cốt thép móng FChương V-EHSMT0,318tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,381100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT3,59m3
7cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V-EHSMT0,08tấn
8cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V-EHSMT0,501tấn
9ván khuôn dầm, giằng móngChương V-EHSMT0,326100m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT33,485m3
11bê tông cột, tiết diện cổ cột Chương V-EHSMT2,708m3
12Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,045tấn
13Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,129tấn
14Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT0,373tấn
15cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Chương V-EHSMT0,316100m2
16Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT1,655100m3
17đắp đất cấp IIIChương V-EHSMT0,807100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,807100m3
19bê tông cột, tiết diện cột Chương V-EHSMT5,126m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,224tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,681tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,847100m2
24bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT14,548m3
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,368tấn
26cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V-EHSMT1,746tấn
27cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V-EHSMT0,417tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT1,423100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,645m3
30cốt thép lanh tô, đường kính Chương V-EHSMT0,014tấn
31cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Chương V-EHSMT0,061tấn
32ván khuôn lanh tôChương V-EHSMT0,111100m2
33bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT14,556m3
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT2,824tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,259tấn
36Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT3,648100m2
37Xây gạch, xây kết cấu bậc tam cấp, chiều cao Chương V-EHSMT11,762m3
38Xây tường thẳng bằng gạch -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT54,987m3
39Xây tường thẳng bằng gạch -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT2,746m3
40Xây các trang trí trụ cột gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT5,098m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT306,697m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT234,442m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT19,393m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-EHSMT142,323m2
45Trát trần, seno, vữa XM M75Chương V-EHSMT175m2
46Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT18,776m3
47Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75Chương V-EHSMT187,522m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 125x600mmChương V-EHSMT9,808m2
49Lát đá, màu đỏ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 dày 20Chương V-EHSMT41,376m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT85,535m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàChương V-EHSMT306,697m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàChương V-EHSMT486,158m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-EHSMT107,572m
54cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12Chương V-EHSMT0,322tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-EHSMT0,322m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT13,6611m2
57Rọ chắn rác Inox - D150Chương V-EHSMT6cái
58Tên chữ nổi dày 1,2cm sơn màu đỏChương V-EHSMT1biển
59Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V-EHSMT0,087100m
60Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V-EHSMT6cái
61Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V-EHSMT19,4cái
62Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiChương V-EHSMT0,21100m
63Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước máiChương V-EHSMT12cái
64Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V-EHSMT46cái
65xà gồ thépChương V-EHSMT1,419tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT1,419tấn
67Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V-EHSMT72,7751m2
68Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmChương V-EHSMT0,765tấn
69Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmChương V-EHSMT0,765tấn
70Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V-EHSMT2,041100m2
71Trần tấm thả nhựa KT 600x600Chương V-EHSMT128,292m2
72Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-EHSMT3,623100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-EHSMT1,654100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-EHSMT1,654100m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay xingfaChương V-EHSMT2,25m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay xingfaChương V-EHSMT13,5m2
77Cửa sổ mở quay xingfaChương V-EHSMT19,68m2
78Cửa chớp nhôm cố địnhChương V-EHSMT11,16m2
79Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54wChương V-EHSMT4bộ
80Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24WChương V-EHSMT3bộ
81Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 20WChương V-EHSMT18bộ
82Quạt trần VINAVIND L=1,4m:P=80W ty treo quạt 1mChương V-EHSMT8cái
83Móc treo quạt trần thép D16 dài 1mChương V-EHSMT8cái
84Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tườngChương V-EHSMT5cái
85Công tắc đèn đôi âm tườngChương V-EHSMT4cái
86Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tườngChương V-EHSMT3cái
87Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V-EHSMT2bảng
88Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V-EHSMT1hộp
89Đế nhựa âm tườngChương V-EHSMT14cái
90ATTOMAT 1 pha 10AChương V-EHSMT2cái
91ATTOMAT 1 pha 20AChương V-EHSMT1cái
92ATTOMAT 1 pha 50AChương V-EHSMT1cái
93Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyChương V-EHSMT3hộp
94Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-EHSMT301m
95Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V-EHSMT132m
96Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V-EHSMT63m
97Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16Chương V-EHSMT80m
98Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi nổiChương V-EHSMT289m
99Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìmChương V-EHSMT144m
100Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20Chương V-EHSMT63m
101Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Chương V-EHSMT7cọc
102Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V-EHSMT0,15100m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,1100m3
104Dây dẫn tiếp địa thép D16Chương V-EHSMT30m
105Dây dẫn sét thép D10Chương V-EHSMT44m
106Kim thu sét thép D20; L=700Chương V-EHSMT3cái
107Kim thu sét thép D20; L=700Chương V-EHSMT3cái
108Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 4kgChương V-EHSMT2cái
109Bình chữa cháy bằng khí CO2- MT- 3kgChương V-EHSMT2cái
110Bảng tiêu lệnhChương V-EHSMT1bảng
111Bảng nội quy phòng chống cháy nổChương V-EHSMT1bảng
112Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x200Chương V-EHSMT1hộp
B Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,099100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT1,041m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT3,72m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,471m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V-EHSMT0,047100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,012tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,078tấn
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,061100m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100Chương V-EHSMT0,475m3
10bê tông xà dầm, giằng tường, chiều cao Chương V-EHSMT0,352m3
11bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V-EHSMT1,064m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,01tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,067tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,141tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,046100m2
16Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT0,146100m2
17Bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-EHSMT0,053m3
18cốt thép lanh tô, đường kính Chương V-EHSMT0,001tấn
19cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Chương V-EHSMT0,004tấn
20ván khuôn lanh tôChương V-EHSMT0,01100m2
21Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-EHSMT4,649m3
22Xây tường thẳng -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,71m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT31,06m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT27,846m2
25Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT3,234m2
26Trát trần vữa xi măng mác 75Chương V-EHSMT14,6m2
27Trát dầm vữa xi măng mác 75Chương V-EHSMT4,64m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàChương V-EHSMT34,294m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàChương V-EHSMT25,856m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT9,36m2
31Lát gạch 300x300 chống trơnChương V-EHSMT4,753m2
32ốp tường khu WC gạch 300 x 600Chương V-EHSMT16,59m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT4,416m2
34Ống thoát nước D50Chương V-EHSMT0,009100m
35Gờ móc nước sê nô mác 75#Chương V-EHSMT13,2m
36Đào móng, đất cấp 3Chương V-EHSMT0,171100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,057100m3
38Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT0,657m3
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT1,246m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,06100m2
41cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,072tấn
42cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,094tấn
43Xây bể chứa , vữa XM M75Chương V-EHSMT3,148m3
44Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V-EHSMT0,438m3
45cốt thép tấm đan,dầm bể ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,031tấn
46nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,025100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgChương V-EHSMT7cái
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT19,84m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT16,796m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT3,277m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT0,297m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,036100m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay xingfaChương V-EHSMT3,15m2
54Cửa sổ mở hất xingfaChương V-EHSMT0,72m2
55Ống PPR (PN10) D25Chương V-EHSMT0,4100m
56Ống PPR (PN10) D20Chương V-EHSMT0,03100m
57Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V-EHSMT1cái
58Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V-EHSMT4cái
59Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V-EHSMT3cái
60Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V-EHSMT11cái
61Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V-EHSMT3cái
62Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongChương V-EHSMT4cái
63Van 2 chiều D25 ( lắp ống PPR)Chương V-EHSMT2cái
64Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V-EHSMT2cái
65Rắc co D25 ( lắp ống PPR)Chương V-EHSMT2cái
66Rắc co D20 ( lắp ống PPR)Chương V-EHSMT6cái
67Ống PVC CL2 D110Chương V-EHSMT0,27100m
68Ống PVC CL2 D76Chương V-EHSMT0,51100m
69Ống PVC CL2 D34Chương V-EHSMT0,02100m
70Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 ( lắp ống PVC)Chương V-EHSMT1cái
71Tê nhựa xiên 45 độ- D110x76 ( lắp ống PVC)Chương V-EHSMT1cái
72Tê nhựa xiên 45 độ- D76x76 ( lắp ống PVC)Chương V-EHSMT3cái
73Tê nhựa PVC 90 độ-D76x34Chương V-EHSMT2cái
74Cút nhựa PVC 135 dộ- D110Chương V-EHSMT5cái
75Cút nhựa PVC 135 dộ- D76Chương V-EHSMT8cái
76Cút nhựa PVC 90 dộ- D76Chương V-EHSMT3cái
77Cút nhựa PVC 90 dộ- D34Chương V-EHSMT6cái
78Bịt đầu D76Chương V-EHSMT1cái
79Lavabo sứChương V-EHSMT2bộ
80Vòi lavaboChương V-EHSMT2bộ
81Xí bệtChương V-EHSMT2bộ
82Vòi xịtChương V-EHSMT2bộ
83Xi phôngChương V-EHSMT2cái
84Dây mềmChương V-EHSMT4cái
85Vòi nước inoxChương V-EHSMT2bộ
86Phễu thu inox D76mmChương V-EHSMT2cái
87Gương soiChương V-EHSMT2cái
88Hộp giấy vệ sinhChương V-EHSMT2cái
89Hộp đựng xà phòngChương V-EHSMT2cái
90Bể nước inox 1m3 ( nằm ngang)Chương V-EHSMT1bể
91Van phao cầu D25Chương V-EHSMT1cái
92Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24WChương V-EHSMT2bộ
93Bộ đèn LED gắn tường 1 bóng 20WChương V-EHSMT1bộ
94Công tắc đèn đôi âm tườngChương V-EHSMT1cái
95Công tắc đèn đơn âm tườngChương V-EHSMT1cái
96Mặt chứa ATOTMAT 1 cực âm tườngChương V-EHSMT1cái
97Đế nhựa âm tườngChương V-EHSMT3cái
98ATTOMAT 1 pha 6A1cái
99Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-EHSMT23m
100Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V-EHSMT20m
101Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìmChương V-EHSMT23m
C Phá dỡ hiện trạng
1phá dỡChương V-EHSMT2ca
D Sân bê tông
1Lót nilonChương V-EHSMT0,67100m2
2Bê tông sân bê tông đá 4x6 M100#, dày 100Chương V-EHSMT6,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.148885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.002.813.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường kiêm Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉhành nghề giámsát thi công xâydựng từ hạng IIItrở lên hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngphần việc thuộcnội dung hànhnghề của ít nhất01 công trình từcấp III hoặc 02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrở lên. Có hợpđồng lao động vớinhà thầu còn hiệulực.22
2 Cán bộ an toàn laođộng 1 Có bằng tốtnghiệp chuyênnghành xây dựngtừ cao đẳng trởlên. Có chứng chỉan toàn lao động.Có hợp đồng laođộng với nhà thầucòn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn vận chuyển1
3 Đầm bàn >=1kW Đầm bê tông2
4 Đầm dùi >=1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông >=250L Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa >= 80L trộn vữa2
7 Máy hàn>=23kW Hàn sắt thép1
8 Máy đầm cóc Đầm đất1
9 Máy cắt uốn thép >=5kW Cắt uốn sắt thép1
10 Máy thủy bình, máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc Đo cao độ, tọa độ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->