Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 23:34:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,929,494,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894241248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788482495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.645.916 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây lắp Xây dựng nhà bộ phận 1 cửa UBND xã, nâng cấp sân vận động xã Khánh Lợi 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo quy định của HSMT. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu nhằm giải thích chứng minh các nội dung yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Lợi, địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0982.999.992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0982.999.992 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ PHẬN 1 CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,692 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 10,301 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,04 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 7,632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 94,505 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT | Chi tiết theo chương V | 15,75 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chi tiết theo chương V | 168 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép nối cọc | Chi tiết theo chương V | 0,807 | tấn |
| 11 | Gia công sản xuất cọc dẫn âm | Chi tiết theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 11,544 | 1m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,482 | 1m3 |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc | Chi tiết theo chương V | 2,625 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 12,398 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng | Chi tiết theo chương V | 47,635 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 12 ± 2cm | Chi tiết theo chương V | 48,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,851 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 2,4 | tấn |
| 24 | Bê tông cột | Chi tiết theo chương V | 2,967 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,71 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Chi tiết theo chương V | 38,765 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chi tiết theo chương V | 9,183 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,276 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,748 | tấn |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc cát | Chi tiết theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền | Chi tiết theo chương V | 17,708 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( Vận chuyển tiếp 3km) | Chi tiết theo chương V | 0,733 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 5,092 | m3 |
| 42 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 4,782 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,525 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,501 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,657 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Chi tiết theo chương V | 26,121 | m3 |
| 48 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,503 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,486 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,726 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,682 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,918 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,986 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Chi tiết theo chương V | 47,697 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chi tiết theo chương V | 4,216 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 7,529 | tấn |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 12 ± 2cm | Chi tiết theo chương V | 74,543 | m3 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 2,626 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,23 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,325 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chi tiết theo chương V | 2,897 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,157 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,226 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Chi tiết theo chương V | 41 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 2,507 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 44,433 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 10,383 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 50,615 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 9,192 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 8,036 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Chi tiết theo chương V | 8,649 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài | Chi tiết theo chương V | 384,227 | m2 |
| 76 | Trát tường trong | Chi tiết theo chương V | 671,923 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chi tiết theo chương V | 295,492 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm | Chi tiết theo chương V | 194,244 | m2 |
| 79 | Trát trần | Chi tiết theo chương V | 445,186 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép | Chi tiết theo chương V | 561,05 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ | Chi tiết theo chương V | 244,05 | m |
| 82 | Đắp trang trí đầu cột và kẻ chỉ lõm chân cột | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Trát đắp biển hiệu | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đắp cát tôn nền | Chi tiết theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền | Chi tiết theo chương V | 2,66 | m3 |
| 86 | Màng khò chống thấm mái | Chi tiết theo chương V | 96,714 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu | Chi tiết theo chương V | 56,29 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn | Chi tiết theo chương V | 321,534 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch chống trơn | Chi tiết theo chương V | 31,916 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột | Chi tiết theo chương V | 115,368 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chi tiết theo chương V | 13,198 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Chi tiết theo chương V | 21,384 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết theo chương V | 33,281 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,607 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,607 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chi tiết theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 97 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 47,26 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 618,453 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.281,085 | m2 |
| 100 | Gia công lan can Inox | Chi tiết theo chương V | 0,788 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết theo chương V | 42,951 | m2 |
| 102 | Mua và lắp dựng trụ cầu thang Inox D120 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp vuông 16x16x1,5 | Chi tiết theo chương V | 0,217 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa | Chi tiết theo chương V | 34,56 | m2 |
| 105 | Mua rèm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 34,56 | m2 |
| 106 | Giá công lắp dựng vách ngăn phòng tắm bằng tấm Compact Polytech 12mm chịu nước. Bao gồm phụ kiện Inox 304 | Chi tiết theo chương V | 18,84 | m2 |
| 107 | Gia công khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Chi tiết theo chương V | 0,049 | tấn |
| 108 | Lắp đặt khung giá đỡ bàn đá bằng Inox | Chi tiết theo chương V | 0,049 | tấn |
| 109 | Mua vít nở D12, L=120 để bắt khung giá đỡ | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào giá khung đỡ sử dụng keo dán | Chi tiết theo chương V | 4,586 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 42,12 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi mở quay: Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 72 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa đi mở quay: Khóa đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 114 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 36,25 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở quay: Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ mở hất: Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Phụ kiện sổ mở quay: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 30 | bộ |
| 118 | Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm. | Chi tiết theo chương V | 7,92 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 86,29 | m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp đặt thang thép thang lên mái D18 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Cửa thăm mái bằng Inox dày 1,2mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Khoá cửa thăm mái | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,326 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,326 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 200A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat MCCB1 pha 100A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A | Chi tiết theo chương V | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W1 bóng và phụ kiện | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp D300 45W | Chi tiết theo chương V | 14 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Triết áp quạt trần | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hoà 1 chiều 12.000BTU | Chi tiết theo chương V | 2 | máy |
| 133 | Mua điều hoà treo tường 1 chiều 12.0000BTU | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 38 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây nguồn, cáp treo Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 193 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Chi tiết theo chương V | 190 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2mm2 | Chi tiết theo chương V | 246 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x50mm | Chi tiết theo chương V | 50 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm ( Cho điện chiếu sáng) | Chi tiết theo chương V | 450 | m |
| 144 | Tủ điện tổng + tầng 1 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Tủ điện tổng tầng 2 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm ( Cho điện nhẹ-Hệ thống mạng) | Chi tiết theo chương V | 131 | m |
| 147 | Dây cáp mạng Internet + lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 120 | m |
| 148 | Mặt + đế cáp ra | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2500 | Chi tiết theo chương V | 5 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn trơn SS400 D12mm | Chi tiết theo chương V | 63 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép tròn trơn SS400 D12mm | Chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép tròn trơn SS400 D12mm | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt sứ các loại | Chi tiết theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 156 | Lắp đặt bật đỡ dây trên tường mà mái | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Mối nối kiểm tra chống sét | Chi tiết theo chương V | 5 | mối |
| 158 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x500x180 chôn âm tường + Giá treo | Chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 159 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 160 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 161 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo chương V | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao cơ tự ngắt - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Móc giữ ống | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van xả bấm tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt bệ xổm tiểu nữ | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi vệ sinh (xịt xí) | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chi tiết theo chương V | 0,18 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,58 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,26 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60:42mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Phụ kiện bẫy nước chữ P ngăn mùi | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 202 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,87 | 1m3 |
| 203 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,816 | 100m |
| 204 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 0,704 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 0,704 | m3 |
| 206 | Bê tông móng | Chi tiết theo chương V | 0,966 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng (Cả bê tông lót móng) | Chi tiết theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,01 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,617 | tấn |
| 210 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 | Chi tiết theo chương V | 2,569 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chi tiết theo chương V | 14,2 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dày 1,5cm | Chi tiết theo chương V | 15,624 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1cm | Chi tiết theo chương V | 15,624 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 3,707 | m2 |
| 215 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,075 | 100kg |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 0,42 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,08 | 100m |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Quả cầu chắn rác Inox D150 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Đai giữ ống | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 16,921 | m3 |
| 227 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm) | Chi tiết theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 229 | Lớp nilong lót nền sân | Chi tiết theo chương V | 194,946 | m2 |
| 230 | Bê tông nền | Chi tiết theo chương V | 20,305 | m3 |
| 231 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cm | Chi tiết theo chương V | 20,61 | m3 |
| 232 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 12,514 | 10m |
| B | NÂNG CẤP SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II (Tính đào bằng máy 90%, hệ số mở mái taluy 1,2) | Chi tiết theo chương V | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II (tính sửa hố móng thủ công 10%, hệ số mở mái taluy 1,2) | Chi tiết theo chương V | 17,506 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 27,091 | m3 |
| 4 | Bê tông móng | Chi tiết theo chương V | 21,779 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước | Chi tiết theo chương V | 28,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 260,912 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 106,24 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chi tiết theo chương V | 13,174 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,314 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 332 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 60,609 | m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II. | Chi tiết theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 14,126 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 36 | 100m |
| 17 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chi tiết theo chương V | 9 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 9 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 9 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm | Chi tiết theo chương V | 18 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm | Chi tiết theo chương V | 64,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,942 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,606 | 100m3/1km |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 8,194 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 7,906 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chi tiết theo chương V | 5,346 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,913 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 0,177 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài | Chi tiết theo chương V | 148,986 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chi tiết theo chương V | 89,08 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm | Chi tiết theo chương V | 95,922 | m2 |
| 37 | Trát Phào kép | Chi tiết theo chương V | 167,4 | m |
| 38 | Trát gờ ch | Chi tiết theo chương V | 656,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 333,988 | m2 |
| 40 | Gia công mảng rào thép | Chi tiết theo chương V | 1,362 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 78,498 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng mảng rào thép | Chi tiết theo chương V | 56,07 | m2 |
| 43 | Đào móng - Cấp đất II. | Chi tiết theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,133 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 0,828 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 1,304 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chi tiết theo chương V | 1,275 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 0,455 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 0,407 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,455 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,004 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,025 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài | Chi tiết theo chương V | 7,176 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chi tiết theo chương V | 7,392 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm | Chi tiết theo chương V | 4,14 | m2 |
| 58 | Trát Phào kép | Chi tiết theo chương V | 12,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ | Chi tiết theo chương V | 24,52 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 18,708 | m2 |
| 61 | Gia công mảng rào thép | Chi tiết theo chương V | 0,227 | tấn |
| 62 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo chương V | 0,037 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 17,682 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng mảng rào thép | Chi tiết theo chương V | 12,63 | m2 |
| 65 | Mua bản lề goong cánh cổng | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chi tiết theo chương V | 2,033 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chi tiết theo chương V | 0,268 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài | Chi tiết theo chương V | 64,68 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 64,68 | m2 |
| 71 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 29,52 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất vào bồn cây bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 29,52 | m3 |
| 73 | Mua đất màu về để trồng cây | Chi tiết theo chương V | 29,52 | m3 |
| 74 | Mua và trồng cây Bàng Đài Loan cao 2-2.5m, đường kính gốc 6-8cm | Chi tiết theo chương V | 15 | cây |
| 75 | Nhân công chăm sóc cây cỏ+ phân bón 1 tháng sau khi hoàn thành | Chi tiết theo chương V | 30 | đv |
| 76 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,295 | 100m3/1km |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 134,226 | m3 |
| 79 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm) | Chi tiết theo chương V | 2,934 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 81 | Lớp nilong lót nền sân | Chi tiết theo chương V | 978,18 | m2 |
| 82 | Bê tông nền | Chi tiết theo chương V | 117,382 | m3 |
| 83 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cm | Chi tiết theo chương V | 120,373 | m3 |
| 84 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 58,35 | 10m |
| 85 | Bê tông lót móng | Chi tiết theo chương V | 4,6 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chi tiết theo chương V | 8,501 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài | Chi tiết theo chương V | 39,56 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 39,56 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải bê tông nền, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km (Vận chuyển tiếp 3km) | Chi tiết theo chương V | 1,342 | 100m3/1km |
| 91 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 93 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm) | Chi tiết theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 8,041 | 100m2 |
| 96 | Bê tông nền | Chi tiết theo chương V | 96,487 | m3 |
| 97 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cm | Chi tiết theo chương V | 97,934 | m3 |
| 98 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 25,602 | 10m |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 7,89 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết theo chương V | 7,89 | 100m2 |
| 101 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,894 | 100m3 |
| 102 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm) | Chi tiết theo chương V | 4,595 | 100m3 |
| 103 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 104 | Mua đất màu sạch về làm nền trồng cỏ lòng sân vận động | Chi tiết theo chương V | 623,128 | m3 |
| 105 | Mua và trồng cỏ lá tre thuần chủng mặt sân trong và ngoài đường pitch (Bao gồm cả vật tư phân bón ) | Chi tiết theo chương V | 1.928,866 | m2 |
| 106 | Nhân công chăm sóc cây cỏ+ phân bón 1 tháng sau khi hoàn thành | Chi tiết theo chương V | 30 | công |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,894 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,894 | 100m3/1km |
| 109 | Dụng cụ thể thao cho sân cỏ | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894241248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788482495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.645.916 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư đường bộ | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy lu | Trọng tải ≥ 8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi