Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504440-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220504423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 23:34:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,929,494,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894241248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788482495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.645.916 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà bộ phận 1 cửa UBND xã, nâng cấp sân vận động xã Khánh Lợi
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi , địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Lợi, địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi , địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Lợi, địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo quy định của HSMT. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu nhằm giải thích chứng minh các nội dung yêu cầu của E-HSMT trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Lợi, địa chỉ: xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0982.999.992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Lợi. Địa chỉ: Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0982.999.992
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BỘ PHẬN 1 CỬA
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,692tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V10,301tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,145tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V2,04tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V2,04tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V7,632100m2
7Bê tông cọc, cộtChi tiết theo chương V94,505m3
8Ép trước cọc BTCTChi tiết theo chương V15,75100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChi tiết theo chương V1681 mối nối
10Gia công cấu kiện thép nối cọcChi tiết theo chương V0,807tấn
11Gia công sản xuất cọc dẫn âmChi tiết theo chương V1cọc
12Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,713100m3
13Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V11,5441m3
14Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V7,4821m3
15Phá dỡ đầu cọcChi tiết theo chương V2,625m3
16Bê tông lót móngChi tiết theo chương V12,398m3
17Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,396100m2
18Bê tông móngChi tiết theo chương V47,635m3
19Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 12 ± 2cmChi tiết theo chương V48,35m3
20Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,301100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,851tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V2,4tấn
24Bê tông cộtChi tiết theo chương V2,967m3
25Ván khuôn móng cộtChi tiết theo chương V0,248100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,116tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,24tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,71tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmChi tiết theo chương V38,765m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhàChi tiết theo chương V9,183m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,589100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,276tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,748tấn
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V1,046100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V1,208100m3
36Đào xúc cátChi tiết theo chương V1,208100m3
37Bê tông nềnChi tiết theo chương V17,708m3
38Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,733100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,733100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( Vận chuyển tiếp 3km)Chi tiết theo chương V0,733100m3/1km
41Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V5,092m3
42Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V4,782m3
43Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V1,583100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,525tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,501tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,657tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiChi tiết theo chương V26,121m3
48Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,368100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,503tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,486tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,726tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,682tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,918tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,986tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiChi tiết theo chương V47,697m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChi tiết theo chương V4,216100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V7,529tấn
58Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 12 ± 2cmChi tiết theo chương V74,543m3
59Bê tông cầu thang thườngChi tiết theo chương V2,626m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo chương V0,221100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,23tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,325tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngChi tiết theo chương V2,897m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,465100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,157tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,226tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenChi tiết theo chương V41cái
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V2,507m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V44,433m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V10,383m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V50,615m3
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V9,192m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V8,036m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmChi tiết theo chương V8,649m3
75Trát tường ngoàiChi tiết theo chương V384,227m2
76Trát tường trongChi tiết theo chương V671,923m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangChi tiết theo chương V295,492m2
78Trát xà dầmChi tiết theo chương V194,244m2
79Trát trầnChi tiết theo chương V445,186m2
80Đắp phào képChi tiết theo chương V561,05m
81Trát gờ chỉChi tiết theo chương V244,05m
82Đắp trang trí đầu cột và kẻ chỉ lõm chân cộtChi tiết theo chương V14cái
83Trát đắp biển hiệuChi tiết theo chương V1cái
84Đắp cát tôn nềnChi tiết theo chương V0,035100m3
85Bê tông nềnChi tiết theo chương V2,66m3
86Màng khò chống thấm máiChi tiết theo chương V96,714m2
87Láng nền, sàn không đánh màuChi tiết theo chương V56,29m2
88Lát nền, sànChi tiết theo chương V321,534m2
89Lát nền, sàn gạch chống trơnChi tiết theo chương V31,916m2
90Ốp tường trụ, cộtChi tiết theo chương V115,368m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChi tiết theo chương V13,198m2
92Lát đá bậc cầu thangChi tiết theo chương V21,384m2
93Lát đá bậc tam cấpChi tiết theo chương V33,281m2
94Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,607tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,607tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múiChi tiết theo chương V2,377100m2
97Mua và lắp dựng tôn úp nócChi tiết theo chương V47,26m
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V618,453m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V1.281,085m2
100Gia công lan can InoxChi tiết theo chương V0,788tấn
101Lắp dựng lan can InoxChi tiết theo chương V42,951m2
102Mua và lắp dựng trụ cầu thang Inox D120Chi tiết theo chương V1cái
103Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp vuông 16x16x1,5Chi tiết theo chương V0,217tấn
104Lắp dựng hoa sắt Inox cửaChi tiết theo chương V34,56m2
105Mua rèm cửa sổChi tiết theo chương V34,56m2
106Giá công lắp dựng vách ngăn phòng tắm bằng tấm Compact Polytech 12mm chịu nước. Bao gồm phụ kiện Inox 304Chi tiết theo chương V18,84m2
107Gia công khung giá đỡ bàn đá bằng InoxChi tiết theo chương V0,049tấn
108Lắp đặt khung giá đỡ bàn đá bằng InoxChi tiết theo chương V0,049tấn
109Mua vít nở D12, L=120 để bắt khung giá đỡChi tiết theo chương V8cái
110Ốp đá granit tự nhiên vào giá khung đỡ sử dụng keo dánChi tiết theo chương V4,586m2
111Sản xuất cửa đi mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm.Chi tiết theo chương V42,12m2
112Phụ kiện cửa đi mở quay: Bản lề 3DChi tiết theo chương V72bộ
113Phụ kiện cửa đi mở quay: Khóa đa điểm loại 1Chi tiết theo chương V14bộ
114Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm.Chi tiết theo chương V36,25m2
115Phụ kiện cửa sổ mở quay: Bản lề 3DChi tiết theo chương V48bộ
116Phụ kiện cửa sổ mở hất: Bản lề chữ AChi tiết theo chương V12bộ
117Phụ kiện sổ mở quay: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Chi tiết theo chương V30bộ
118Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm.Chi tiết theo chương V7,92m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V86,29m2
120Sản xuất và lắp đặt thang thép thang lên mái D18Chi tiết theo chương V1cái
121Cửa thăm mái bằng Inox dày 1,2mmChi tiết theo chương V1cái
122Khoá cửa thăm máiChi tiết theo chương V1cái
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V4,326100m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V4,326100m2
125Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 200AChi tiết theo chương V1cái
126Lắp đặt các automat MCCB1 pha 100AChi tiết theo chương V2cái
127Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20AChi tiết theo chương V19cái
128Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W1 bóng và phụ kiệnChi tiết theo chương V20bộ
129Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp D300 45WChi tiết theo chương V14bộ
130Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400Chi tiết theo chương V9cái
131Triết áp quạt trầnChi tiết theo chương V9cái
132Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hoà 1 chiều 12.000BTUChi tiết theo chương V2máy
133Mua điều hoà treo tường 1 chiều 12.0000BTUChi tiết theo chương V2cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo chương V8cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V10cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiềuChi tiết theo chương V2cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V38cái
138Lắp đặt dây nguồn, cáp treo Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chi tiết theo chương V50m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chi tiết theo chương V193m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Chi tiết theo chương V190m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2mm2Chi tiết theo chương V246m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x50mmChi tiết theo chương V50hộp
143Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm ( Cho điện chiếu sáng)Chi tiết theo chương V450m
144Tủ điện tổng + tầng 1Chi tiết theo chương V1cái
145Tủ điện tổng tầng 2Chi tiết theo chương V1cái
146Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm ( Cho điện nhẹ-Hệ thống mạng)Chi tiết theo chương V131m
147Dây cáp mạng Internet + lắp đặtChi tiết theo chương V120m
148Mặt + đế cáp raChi tiết theo chương V10cái
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mChi tiết theo chương V5cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mChi tiết theo chương V5cái
151Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2500Chi tiết theo chương V5cọc
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn trơn SS400 D12mmChi tiết theo chương V63m
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép tròn trơn SS400 D12mmChi tiết theo chương V15m
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép tròn trơn SS400 D12mmChi tiết theo chương V30m
155Lắp đặt sứ các loạiChi tiết theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
156Lắp đặt bật đỡ dây trên tường mà máiChi tiết theo chương V30cái
157Mối nối kiểm tra chống sétChi tiết theo chương V5mối
158Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x500x180 chôn âm tường + Giá treoChi tiết theo chương V2hộp
159Bình chữa cháy MFZL4-ABCChi tiết theo chương V2bình
160Bình chữa cháy CO2-MT3Chi tiết theo chương V2bình
161Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết theo chương V2bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChi tiết theo chương V0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChi tiết theo chương V0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChi tiết theo chương V0,14100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V24cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V4cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V4cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V2cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V16cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V1cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V2cái
172Lắp đặt van phao cơ tự ngắt - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V1cái
173Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V2cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V1cái
175Móc giữ ốngChi tiết theo chương V60cái
176Lắp đặt xí bệtChi tiết theo chương V4bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
178Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiChi tiết theo chương V4bộ
179Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V4bộ
180Lắp đặt van xả bấm tiểu namChi tiết theo chương V4cái
181Lắp đặt bệ xổm tiểu nữChi tiết theo chương V4bộ
182Lắp đặt van xả tiểu nữChi tiết theo chương V4cái
183Lắp đặt vòi vệ sinh (xịt xí)Chi tiết theo chương V4bộ
184Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V4cái
185Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V4cái
186Lắp đặt hộp giấy InoxChi tiết theo chương V4cái
187Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết theo chương V4cái
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V4cái
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo chương V1bể
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChi tiết theo chương V0,18100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V0,58100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V0,26100m
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60:42mmChi tiết theo chương V16cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V8cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V4cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChi tiết theo chương V4cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V16cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V4cái
199Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V8cái
200Phụ kiện bẫy nước chữ P ngăn mùiChi tiết theo chương V4cái
201Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,078100m3
202Đào đất móng băng, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,871m3
203Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,816100m
204Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V0,704m3
205Bê tông lót móngChi tiết theo chương V0,704m3
206Bê tông móngChi tiết theo chương V0,966m3
207Ván khuôn móng (Cả bê tông lót móng)Chi tiết theo chương V0,039100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,01tấn
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,617tấn
210Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22Chi tiết theo chương V2,569m3
211Trát tường ngoài dày 1,5cmChi tiết theo chương V14,2m2
212Trát tường trong dày 1,5cmChi tiết theo chương V15,624m2
213Trát tường ngoài dày 1cmChi tiết theo chương V15,624m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cmChi tiết theo chương V3,707m2
215Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngChi tiết theo chương V0,6m3
216Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,03100m2
217Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChi tiết theo chương V0,075100kg
218Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChi tiết theo chương V6cái
219Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,029100m3
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V0,42100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChi tiết theo chương V0,08100m
222Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V4cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo chương V4cái
224Quả cầu chắn rác Inox D150Chi tiết theo chương V4cái
225Đai giữ ốngChi tiết theo chương V16cái
226Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V16,921m3
227San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm)Chi tiết theo chương V0,508100m3
228Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,085100m3
229Lớp nilong lót nền sânChi tiết theo chương V194,946m2
230Bê tông nềnChi tiết theo chương V20,305m3
231Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cmChi tiết theo chương V20,61m3
232Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V12,51410m
B NÂNG CẤP SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng - Cấp đất II (Tính đào bằng máy 90%, hệ số mở mái taluy 1,2)Chi tiết theo chương V1,575100m3
2Đào móng - Cấp đất II (tính sửa hố móng thủ công 10%, hệ số mở mái taluy 1,2)Chi tiết theo chương V17,5061m3
3Bê tông lót móngChi tiết theo chương V27,091m3
4Bê tông móngChi tiết theo chương V21,779m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcChi tiết theo chương V28,7m3
6Trát tường ngoài dày 2cmChi tiết theo chương V260,912m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmChi tiết theo chương V106,24m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngChi tiết theo chương V13,174m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,754100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,314tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V3321cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,583100m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V60,609m3
14Đào móng - Cấp đất II.Chi tiết theo chương V1,272100m3
15Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V14,1261m3
16Đóng cọc tre - Cấp đất IIChi tiết theo chương V36100m
17Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChi tiết theo chương V9m3
18Thi công lớp đá đệm móngChi tiết theo chương V9m3
19Bê tông lót móngChi tiết theo chương V9m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cmChi tiết theo chương V18m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cmChi tiết theo chương V64,8m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,471100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,942100m3
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,606100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,942100m3/1km
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,606100m3/1km
27Xây tường thẳng bằng gạch không nungChi tiết theo chương V8,194m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nungChi tiết theo chương V7,906m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhàChi tiết theo chương V5,346m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,486100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,101tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,913tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,177tấn
34Trát tường ngoàiChi tiết theo chương V148,986m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangChi tiết theo chương V89,08m2
36Trát xà dầmChi tiết theo chương V95,922m2
37Trát Phào képChi tiết theo chương V167,4m
38Trát gờ chChi tiết theo chương V656,4m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V333,988m2
40Gia công mảng rào thépChi tiết theo chương V1,362tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V78,4981m2
42Lắp dựng mảng rào thépChi tiết theo chương V56,07m2
43Đào móng - Cấp đất II.Chi tiết theo chương V0,372100m3
44Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,1331m3
45Bê tông lót móngChi tiết theo chương V0,828m3
46Xây móng bằng gạch không nungChi tiết theo chương V1,304m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nungChi tiết theo chương V1,275m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,138100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nungChi tiết theo chương V0,455m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nungChi tiết theo chương V0,407m3
51Bê tông xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,455m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,041100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,004tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,025tấn
55Trát tường ngoàiChi tiết theo chương V7,176m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangChi tiết theo chương V7,392m2
57Trát xà dầmChi tiết theo chương V4,14m2
58Trát Phào képChi tiết theo chương V12,6m
59Trát gờ chỉChi tiết theo chương V24,52m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V18,708m2
61Gia công mảng rào thépChi tiết theo chương V0,227tấn
62Gia công cổng sắtChi tiết theo chương V0,037tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V17,6821m2
64Lắp dựng mảng rào thépChi tiết theo chương V12,63m2
65Mua bản lề goong cánh cổngChi tiết theo chương V4cái
66Bê tông lót móngChi tiết theo chương V1m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nungChi tiết theo chương V2,033m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungChi tiết theo chương V0,268m3
69Trát tường ngoàiChi tiết theo chương V64,68m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V64,68m2
71Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V29,521m3
72Đắp đất vào bồn cây bằng thủ côngChi tiết theo chương V29,52m3
73Mua đất màu về để trồng câyChi tiết theo chương V29,52m3
74Mua và trồng cây Bàng Đài Loan cao 2-2.5m, đường kính gốc 6-8cmChi tiết theo chương V15cây
75Nhân công chăm sóc cây cỏ+ phân bón 1 tháng sau khi hoàn thànhChi tiết theo chương V30đv
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,295100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,295100m3/1km
78Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V134,226m3
79San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm)Chi tiết theo chương V2,934100m3
80Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,49100m3
81Lớp nilong lót nền sânChi tiết theo chương V978,18m2
82Bê tông nềnChi tiết theo chương V117,382m3
83Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cmChi tiết theo chương V120,373m3
84Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V58,3510m
85Bê tông lót móngChi tiết theo chương V4,6m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nungChi tiết theo chương V8,501m3
87Trát tường ngoàiChi tiết theo chương V39,56m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V39,56m2
89Vận chuyển phế thải bê tông nền, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V1,342100m3
90Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km (Vận chuyển tiếp 3km)Chi tiết theo chương V1,342100m3/1km
91Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,206100m3
92Đào nền đường - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,402100m3
93San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm)Chi tiết theo chương V2,412100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,804100m3
95Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V8,041100m2
96Bê tông nềnChi tiết theo chương V96,487m3
97Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40. Độ sụt 10 ± 2cmChi tiết theo chương V97,934m3
98Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V25,60210m
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết theo chương V7,89100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết theo chương V7,89100m2
101Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,894100m3
102San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính độ sâu 30cm)Chi tiết theo chương V4,595100m3
103San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V3,83100m3
104Mua đất màu sạch về làm nền trồng cỏ lòng sân vận độngChi tiết theo chương V623,128m3
105Mua và trồng cỏ lá tre thuần chủng mặt sân trong và ngoài đường pitch (Bao gồm cả vật tư phân bón )Chi tiết theo chương V1.928,866m2
106Nhân công chăm sóc cây cỏ+ phân bón 1 tháng sau khi hoàn thànhChi tiết theo chương V30công
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,894100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,894100m3/1km
109Dụng cụ thể thao cho sân cỏChi tiết theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894241248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788482495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.645.916 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư đường bộ32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước32
6 Cán bộ quản lý giá thành 1 kỹ sư kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
2 Đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,5 kW2
11 Máy lu Trọng tải ≥ 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->