Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506775-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 07:28:00 đến ngày 2022-05-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.245188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.447.754.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.447.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.895.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà 2 tầng khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hoà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nhà hiệu bộ 2 tầng xây mới
B I.1. Xây lắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT21,8727m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT1,9686100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT98,9625100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,375100m
5Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móngTheo chương V của E-HSMT33,75m2
6Vét bùn đầu cọcTheo chương V của E-HSMT15,834m3
7Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V của E-HSMT15,834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,2104100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT16,8251m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT1,0053100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,1706tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của E-HSMT2,6323tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT54,4285m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,3975100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0611tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1356tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7736tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,5521m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT34,3668m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0325100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,7063m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,2984100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2225tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1847tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT4,6594m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,3268100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8605100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,8605100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,1601100m3
31Nilong chống mất nước xi măngTheo chương V của E-HSMT171,3066m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V của E-HSMT17,1307m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT5,376m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,672m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0404100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1876tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT1,3009m3
38Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,7054m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,4501m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT13,9194m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT3,8588m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0392tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0257100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT0,5096m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT51 cấu kiện
46Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo chương V của E-HSMT3,8588m2
47Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90Theo chương V của E-HSMT4cái
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT1,704100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4615tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,2403tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,2004tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của E-HSMT11,5315m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT2,1577100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,7797tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,2813tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT19,8175m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT3,8593100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,5363tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,0066tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT43,7711m3
61Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiTheo chương V của E-HSMT203,7684m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT34,14m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,8989100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2222tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,4485tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT5,5498m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT17,9m2
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT85,8428m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT11,6358m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo chương V của E-HSMT8,2743m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,4803m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,746m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,1416100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1023tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7796m3
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT215,77m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT385,93m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT280,5768m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT86,2793m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT342,6456m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT737,7777m2
82Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT64,3775m2
83Trát granitô thành lan can, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,8736m2
84Quét dầu bóng granitoTheo chương V của E-HSMT11,8736m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT70,68m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT189,95m
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT324,7301m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmTheo chương V của E-HSMT20,8m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT19,5369m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT68,784m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6,075m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.403,8552m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT709,5017m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,513100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT3,4166100m2
96Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT31,68m2
97Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT5,2725m2
98Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT48m2
99Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT1,8m2
100Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT28,28m2
101Sản xuất + lắp dựng sen hoa inoxTheo chương V của E-HSMT595,045kg
102Chụp inox ống D60.5Theo chương V của E-HSMT22cái
103Chụp inox hộp 30x30Theo chương V của E-HSMT18cái
104Tôn đậy thang lên máiTheo chương V của E-HSMT1bộ
105Thang lên máiTheo chương V của E-HSMT1bộ
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT0,2753100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2481tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,1416tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT2,5529m3
110Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7998m3
111Láng granitô cầu thangTheo chương V của E-HSMT22,0762m2
112Quét dầu đánh bóng granitoTheo chương V của E-HSMT22,0762m2
113Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT36,4m
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT26,4368m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,4368m2
116Trụ cầu thang bằng inoxTheo chương V của E-HSMT1bộ
117Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo chương V của E-HSMT89,732kg
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,86m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT12,1872m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,3415100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2524tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,6089m3
123Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,8902tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,8902tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT82,3812m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT2,5584100m2
127Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT53,295m
128Ke chống bãoTheo chương V của E-HSMT1.510cái
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT3,9052m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0426100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,9492m3
132Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V của E-HSMT1,3017m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,026100m3
134Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT10,0973m3
135Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT36,3786m2
136Quét dầu bóng granitoTheo chương V của E-HSMT36,3786m2
137Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT74,48m
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2,0382m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2,0382m2
C I.2. Phần điện, nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 350x250x150mmTheo chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x200x150mmTheo chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt cầu dao 3P - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V của E-HSMT11cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2x18WTheo chương V của E-HSMT27bộ
9Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần Compact 15WTheo chương V của E-HSMT19bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang 7WTheo chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT16cái
12Móc treo quạt trầnTheo chương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT8bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT32cái
18Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo chương V của E-HSMT56hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmTheo chương V của E-HSMT10hộp
20Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo chương V của E-HSMT100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT65m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT155m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT185m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT475m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT450m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của E-HSMT320m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo chương V của E-HSMT25m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT2,5m
29Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo chương V của E-HSMT2cọc
30Đồng dẹt 40x4Theo chương V của E-HSMT3m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V của E-HSMT1,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT0,38100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT0,13100m
34Lắp đặt cut PPR D25Theo chương V của E-HSMT7cái
35Lắp đặt cut PPR D32Theo chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt cut ren trong PPR D25Theo chương V của E-HSMT12cái
37Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25Theo chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt tê PPR D25Theo chương V của E-HSMT8cái
39Lắp đặt tê PPR D32Theo chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê ren trong PPR D25Theo chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo chương V của E-HSMT8cái
44Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo chương V của E-HSMT2cái
45Đai giữ ống D25Theo chương V của E-HSMT16cái
46Đai giữ ống D32Theo chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
48Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
51Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
52Xiphong Lavabo (inox)Theo chương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT3cái
54Lắp đặt kệ kínhTheo chương V của E-HSMT3cái
55Lắp đặt giá treoTheo chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo chương V của E-HSMT7cái
58Lắp đặt vòi xả đồngTheo chương V của E-HSMT2bộ
59Van bi nhựa D25mmTheo chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
61Van phao đồng D25mmTheo chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V của E-HSMT1bể
63Máy bơm nước - h=25mTheo chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V của E-HSMT0,11100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT0,26100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V của E-HSMT0,18100m
68Lắp đặt cut PVC D34Theo chương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt chếch PVC D34Theo chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt chếch PVC D60Theo chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V của E-HSMT18cái
72Lắp đặt chếch PVC D110Theo chương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt tê PVC D90Theo chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt mang sông PVC D90Theo chương V của E-HSMT5cái
75Lắp đặt mang sông PVC D110Theo chương V của E-HSMT3cái
76Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo chương V của E-HSMT3cái
77Chụp đầu ống thông hơi D60Theo chương V của E-HSMT1cái
78Đai giữ treo ống D60Theo chương V của E-HSMT5cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT0,7100m
81Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V của E-HSMT28cái
82Lắp đặt cut PVC D90Theo chương V của E-HSMT7cái
83Cầu chắn rác D90Theo chương V của E-HSMT7cái
84Đai giữ ống D90mmTheo chương V của E-HSMT40cái
85Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo chương V của E-HSMT4cái
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo chương V của E-HSMT4cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V của E-HSMT70m
88Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V của E-HSMT6m3
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo chương V của E-HSMT12m
90Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo chương V của E-HSMT6m3
91Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo chương V của E-HSMT3cọc
92Bầu sứ chân kim thu sétTheo chương V của E-HSMT4quả
93Bật sắt đỡ dây thu sétTheo chương V của E-HSMT50cái
94Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo chương V của E-HSMT3cái
95Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo chương V của E-HSMT0,85 nút
97Lắp đặt bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kgTheo chương V của E-HSMT4bình
98Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - 3kgTheo chương V của E-HSMT4bình
99Nội quy PCCCTheo chương V của E-HSMT4cái
100Bản tiêu lệnh PCCCTheo chương V của E-HSMT4cái
D II. Các hạng mục phụ trợ:
E 2.1. Xây dựng cổng + tường rào 2 bên cổng
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT13,066m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT2,366m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT0,454m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT1,638m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT2,023m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,172100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT8,19100m
8Vét bùn đầu cọcTheo chương V của E-HSMT1,638m3
9Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V của E-HSMT1,638m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,024100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,638m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,057100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,044tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,268tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT6,033m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,033100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,082tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của E-HSMT0,322m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,694m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,106100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,13100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,257100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,574m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,308100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,05tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,151tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,158tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,775m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,88100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,595tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT7,188m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,611m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT9,96m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT42,165m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT45,02m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT96,26m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT78,24m
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Theo chương V của E-HSMT43,411m2
42Mua sẵn, lắp đặt ngói bò úp nócTheo chương V của E-HSMT21,556m
43Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,244m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT97,145m2
45Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 250mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HÒA"Theo chương V của E-HSMT19chữ
46Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 150 mm" PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNG"Theo chương V của E-HSMT35chữ
47Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 100 mm" ĐỊA CHỈ: XÃ XUÂN HÒA - HUYỆN XUÂN TRƯỜNG - TỈNH NAM ĐỊNH"Theo chương V của E-HSMT41chữ
48Mua sẵn và lắp đật logo trườngTheo chương V của E-HSMT1cái
49Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,597tấn
50Mua sẵn, lắp đặt bản lề thépTheo chương V của E-HSMT16chiếc
51Mua sẵn, lắp đặt bánh xeTheo chương V của E-HSMT4bộ
52Mua sẵn, lắp đặt then càiTheo chương V của E-HSMT3chiếc
53Mua ổ khóaTheo chương V của E-HSMT3bộ
54Mua sẵn, lắp đặt chốt đứngTheo chương V của E-HSMT16chiếc
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT66,504m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT22,673m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,575100m2
58Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông 300x300mmTheo chương V của E-HSMT3bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT50m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT50m
62Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo chương V của E-HSMT4công
63Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT2,397m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT2,107m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,012100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,386m3
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,65m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,186m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,02100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,01tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,219m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,702m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,038100m3
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,365m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,013100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,009tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,146m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,638m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT11,638m2
80Gia công tường rào thép hộpTheo chương V của E-HSMT0,072tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT7,97m2
82Nắp chụp đầu thépTheo chương V của E-HSMT44cái
83Chân chụp thépTheo chương V của E-HSMT8cái
84Lắp dựng hàng ràoTheo chương V của E-HSMT7,236m2
F II.2. Rãnh thoát nước, bó vỉa, bồn cây, thềm bê tông
G 1. Rãnh thoát nước xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT4,8603m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,4374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT7,6111m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,2998m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,7748m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT30,78m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT109,206m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT16,2001m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,324100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,2146tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,2212100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT3,9909m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1011 cấu kiện
H 2. Rãnh thoát nước cải tạo
1Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạngTheo chương V của E-HSMT5công
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,4236m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT13,3484m2
I 3. Bó vỉa + Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT0,3956m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0377100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,3956m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,6217m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,1319m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0026100m3
J 4. Nền sân bê tông
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V của E-HSMT118,8m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,2376100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT11,88m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT118,8m2
K II.3. Phá dỡ dãy nhà cũ + di chuyển cây
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT14cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT14gốc cây
3Di chuyển cây trong vườn cây nằm trong phạm vi thi côngTheo chương V của E-HSMT3công
4Di chuyển đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo chương V của E-HSMT3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT21,03m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT23,053m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT50,6497m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT12,412m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,2799100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,141100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,141100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.245188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.447.754.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.447.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.895.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
3 Đầm bàn ≥ 1KW1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Đầm cóc ≥ 70 kg1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW1
8 Máy mài ≥ 1KW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->