Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506745-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220408933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 07:21:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa một số hạng mục trụ sở Chi cục Thuế khu vực Thanh Ba – Hạ Hòa (trụ sở tại Thanh Ba)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4.287,9751m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V870,7078m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.533,9913m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.624,6916m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,52m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,52m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V214,92m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện thiết bị vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2công
12Xi phông chậu rửa mặt + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
13Van xả nhấn tiểu nam, xi phông + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
14Van xả nhấn tiểu nữ, xi phông + Lắp đặt (phần sứ tận dụng cũ đã có)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
15Phụ kiện xí bệt (Nắp + van xả), lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
16Xịt xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
17Sửa chữa đường ống nước cấp, nước thoát các phòng vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,1987m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5099m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5099m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,8018m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,1987m2
B TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,1m3
2Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,621100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,621100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,621100m3/1km
5Vệ sinh sạch nền sân bê tông đã bóc 1 lớp bê tông lênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5công
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,21100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,21100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,21100m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0321100tấn
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4516100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4837100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4837100tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V277,9486m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V277,9486m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V285,8654m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V581,214m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,1475m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,8435m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1872m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1809m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7461m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8245m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,3434m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,653m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,1142m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,8822m2
27Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,68m2
28Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->