Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 07:18:00 đến ngày 2022-05-13 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥993.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Đội Thuế liên xã Chí Đám thuộc Chi cục Thuế huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bộ tời cửa cuốn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3117 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bóng điện các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (kính mờ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ 55 mở hất, kính trắng dày 5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,89 | m2 |
| 11 | Vách nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,356 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,356 | m2 |
| 13 | Bộ tời kiểu ngoài lô cuốn, điện áp xoay chiều 220V, sức nâng 300kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ lưu điện AC AU500S | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3117 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED - 18W Âm trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 7W-220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống dẫn ga + bảo bôn + dây điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 21 | Bu lông nở sắt M12x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | m |
| 28 | Máng nước K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,029 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1053 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1053 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0903 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0903 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0867 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0867 | tấn |
| 41 | Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, Tôn mạ APU1 - 0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 28 - 32kg/m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 42 | Ốp sườn K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Vệ sinh sạch nền sân bê tông đã có | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2138 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2138 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2138 | 100tấn |
| 51 | Nâng cổng, nâng hàng rào thép lên 10cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 52 | Sản xuất lắp dựng bảng ghi tên Đội thuế liên xã Chí Đám, bảng INOX khắc chìm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,0454 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8984 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,0454 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8984 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU | DAIKIN hoặc tương đương | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥993.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi