Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506857-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220408994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 07:18:00 đến ngày 2022-05-13 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥993.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Đội Thuế liên xã Chí Đám thuộc Chi cục Thuế huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,89m2
2Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,456m2
3Tháo dỡ bộ tời cửa cuốnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,3117m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
6Tháo dỡ bóng điện các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2công
7Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (kính mờ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,65m2
9Cửa sổ nhôm hệ 55 mở hất, kính trắng dày 5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,44m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,89m2
11Vách nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,356m2
12Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,356m2
13Bộ tời kiểu ngoài lô cuốn, điện áp xoay chiều 220V, sức nâng 300kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
14Bộ lưu điện AC AU500STheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,3117m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED - 18W Âm trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED - 18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
18Lắp đặt đèn LED 7W-220VTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
19Ống dẫn ga + bảo bôn + dây điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3máy
21Bu lông nở sắt M12x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28bộ
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
24Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,099tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,099tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
27Úp nóc K300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,4m
28Máng nước K300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
31Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,243m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,944m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,243m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,029m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1053tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1053tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0903tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0903tấn
39Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0867tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0867tấn
41Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, Tôn mạ APU1 - 0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 28 - 32kg/m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2788100m2
42Ốp sườn K300Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,8m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
45Vệ sinh sạch nền sân bê tông đã cóTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2công
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26100m2
48Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2138100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2138100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2138100tấn
51Nâng cổng, nâng hàng rào thép lên 10cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
52Sản xuất lắp dựng bảng ghi tên Đội thuế liên xã Chí Đám, bảng INOX khắc chìmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,0454m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,8984m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,0454m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,8984m2
B THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTUDAIKIN hoặc tương đương3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥993.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->