Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508247-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220413051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:00:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,091,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,463,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99597E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 03 người (mỗi TTVT 1 người).- Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình: 06 người.Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phương tiện chở hàng 3 cầu
- Đặc điểm thiết bị Phương tiện chở hàng 3 cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy
Xây dựng các tuyến cáp quang ODN-GPON VNPT Quảng Bình năm 2022 đợt 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông; Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.463.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3823081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp TTVT Đồng Hới
1Gông C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3ODF IN 24FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4ODF IN 48FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V66sợi
6Khay hàn quangMô tả kỹ thuật theo chương V1khay
7Ống PVC F110x5Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
8Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2126m3
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2808m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 hèMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
17Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2nắp đan
18Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90)Mô tả kỹ thuật theo chương V1nắp đan
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
24Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9318m3
26Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V415cấu kiện
27Cắt đường bê tông, đường nhựa (chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
29Phá dỡ nền BT không cốt thép, nền đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
30Đổ bê tông hoàn trả hè tại chỗ (vữa bê tông đá 1x2 M250) dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
32Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
33Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
34Gia công, lắp đặt cọc trep SPL(dùng để lắp đặt hộp Outdoor, Splitter Outdoor) block chân cọc kích thước 500x400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
35Gia công, lắp đặt hộp cáp vào tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
37Vận chuyển đất, bùn thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m3
38Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m3
39Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo từ km6 đến km10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138100m3
40Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
41Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
42Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4597m3
43Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4597m3
44Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1111tấn
45Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1111tấn
46Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2123m3
47Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2123m3
48Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,52341000v
49Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52341000v
50Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6765m3
51Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6765m3
52Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014m3
53Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014m3
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
56Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
57Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76km
60Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28km
61Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92km
62Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3km
63Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084km
64Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89km
65Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
67Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
68Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,0993tấn
69Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0993tấn
70Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
71Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
72Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
73Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0993tấn
74Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
75Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
76Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8893tấn
B Phần xây lắp TTVT Quảng Ninh
1Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2ODF IN 48FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V144sợi
4Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/UPCMô tả kỹ thuật theo chương V48sợi
5Khay hàn quangMô tả kỹ thuật theo chương V8khay
6Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,061m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
8Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp điều chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55cột
13Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V24ụ quầy
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V55cột
15Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,725tấn
16Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,725tấn
17Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
18Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
19Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
20Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
21Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
22Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
23Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
24Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
25Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
26Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
27Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V113cột
28Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75cột
29Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
30Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97km
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66km
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29km
35Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V82hộp
37Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
38Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,0731tấn
39Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0731tấn
40Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
41Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0731tấn
42Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,725tấn
43Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
44Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7981tấn
C Phần xây lắp TTVT Lệ Thủy
1Gông C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2ODF IN 48FO SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
3Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APCMô tả kỹ thuật theo chương V120sợi
4Khay hàn quangMô tả kỹ thuật theo chương V3khay
5Ống PVC F110x5Mô tả kỹ thuật theo chương V130,696m
6Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1743m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3391m3
8Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,5811m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
11Lắp đặt đai bắt ống F110 trong cống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
16Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4nắp đan
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m
18Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7579m3
20Gia công, lắp đặt đai giữ ống nhựa trong cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73cột
22Căn chỉnh cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m bị nghiêng, đổ bằng thủ công (tính 70% nhân công dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
23Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn aMô tả kỹ thuật theo chương V32ụ quầy
24Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V73cột
25Vận chuyển đất, bùn thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
26Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
27Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo từ km6 đến km10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
28Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,835tấn
29Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,835tấn
30Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9187m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9187m3
32Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1778tấn
33Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1778tấn
34Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5016m3
35Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5016m3
36Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,3641000v
37Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3641000v
38Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8839m3
39Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8839m3
40Bốc dỡ thủ công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9416m3
41Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9416m3
42Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V131cột
43Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V92cột
44Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10thanh
46Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
47Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23km
49Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15km
50Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27km
51Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65km
52Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
53Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
54Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
55Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,9945tấn
56Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9945tấn
57Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ MS
58Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9945tấn
59Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,835tấn
60Cẩu 2 caMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
61Bốc dỡ thủ công tại kho và công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,8295tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99597E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).53
2 Đội trưởng thi công 3 Đội trưởng thi công: 03 người (mỗi TTVT 1 người).- Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 6 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình: 06 người.Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
5 Khoan 1kW Khoan 1kW2
6 Máy cắt kim loại cầm tay 5kW Máy cắt kim loại cầm tay 5kW2
7 Máy đầm dùi 1,5 kw Máy đầm dùi 1,5 kw1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Phương tiện chở hàng 3 cầu Phương tiện chở hàng 3 cầu1
10 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
11 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw1
12 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw1
13 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->