Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:00:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,091,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,463,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99597E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.492.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 03 người (mỗi TTVT 1 người).- Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình: 06 người.Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phương tiện chở hàng 3 cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phương tiện chở hàng 3 cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ TTVT Đồng Hới, Quảng Ninh, Lệ Thủy Xây dựng các tuyến cáp quang ODN-GPON VNPT Quảng Bình năm 2022 đợt 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.463.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3823081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp TTVT Đồng Hới | |||
| 1 | Gông C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | ODF IN 24FO SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | ODF IN 48FO SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | sợi |
| 6 | Khay hàn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khay |
| 7 | Ống PVC F110x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 8 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2126 | m3 |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2808 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nắp đan |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới đường (1200x500x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp đan |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9318 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cấu kiện |
| 27 | Cắt đường bê tông, đường nhựa (chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền BT không cốt thép, nền đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông hoàn trả hè tại chỗ (vữa bê tông đá 1x2 M250) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 33 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 34 | Gia công, lắp đặt cọc trep SPL(dùng để lắp đặt hộp Outdoor, Splitter Outdoor) block chân cọc kích thước 500x400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt hộp cáp vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 37 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo từ km6 đến km10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4597 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4597 | m3 |
| 44 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1111 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1111 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2123 | m3 |
| 47 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2123 | m3 |
| 48 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5234 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5234 | 1000v |
| 50 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6765 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6765 | m3 |
| 52 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | m3 |
| 53 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | m3 |
| 54 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 56 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 57 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | km |
| 60 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | km |
| 61 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | km |
| 62 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | km |
| 63 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | km |
| 64 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | km |
| 65 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 68 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0993 | tấn |
| 69 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0993 | tấn |
| 70 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 71 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 72 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MS |
| 73 | Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0993 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 75 | Cẩu 2 ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 76 | Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8893 | tấn |
| B | Phần xây lắp TTVT Quảng Ninh | |||
| 1 | Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | ODF IN 48FO SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | sợi |
| 4 | Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/UPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | sợi |
| 5 | Khay hàn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khay |
| 6 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp điều chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| 13 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ụ quầy |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,725 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,725 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 24 | Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cột |
| 28 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cột |
| 29 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 30 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | km |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | km |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | km |
| 35 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | tấn |
| 39 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | tấn |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MS |
| 41 | Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,725 | tấn |
| 43 | Cẩu 2 ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 44 | Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7981 | tấn |
| C | Phần xây lắp TTVT Lệ Thủy | |||
| 1 | Gông C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | ODF IN 48FO SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Dây nối quang G657A đường kính 0.9, dài 1.5m. SC/APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | sợi |
| 4 | Khay hàn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khay |
| 5 | Ống PVC F110x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,696 | m |
| 6 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1743 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3391 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5811 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đai bắt ống F110 trong cống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nắp đan |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút cong phi 110 và 3m ống F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7579 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt đai giữ ống nhựa trong cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| 22 | Căn chỉnh cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m bị nghiêng, đổ bằng thủ công (tính 70% nhân công dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 23 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ụ quầy |
| 24 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cột |
| 25 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo từ km6 đến km10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,835 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,835 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9187 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9187 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1778 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1778 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | m3 |
| 36 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 1000v |
| 38 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8839 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công nước, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8839 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9416 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9416 | m3 |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cột |
| 43 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cột |
| 44 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 46 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 47 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | km |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | km |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | km |
| 51 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | km |
| 52 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống cong PVC HI-3P từ bể lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 55 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9945 | tấn |
| 56 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9945 | tấn |
| 57 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ MS |
| 58 | Vận chuyển cáp quang (từ kho tại Quảng Bình đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9945 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,835 | tấn |
| 60 | Cẩu 2 ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 61 | Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8295 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.549637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.164.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.492.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngChứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Công trình Hạ tầng Kỹ Thuật, cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 3 | Đội trưởng thi công: 03 người (mỗi TTVT 1 người).- Có bằng Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 6 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình: 06 người.Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 5 | Khoan 1kW | Khoan 1kW | 2 |
| 6 | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Máy đầm dùi 1,5 kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Phương tiện chở hàng 3 cầu | Phương tiện chở hàng 3 cầu | 1 |
| 10 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5 kw | Máy cắt uốn 5 kw | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi