Gói thầu: Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 |
| Tên gói thầu | Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:26:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, lò hơi hoặc ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, kinh tế hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị, kiểm định bếp lò hơi cơ khí năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng/thực hiện dịch vụ, địa điểm giao hàng/thực hiện dịch vụ. - Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSYC; - Kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (nếu có); - Cam kết thực hiện đúng các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. - Yêu cầu về ưu đãi hàng trong nước sản xuất được (nếu có), bao gồm: Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và tài liệu chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25%. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Quân khu 9
Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ
Số điện thoại: 02923 820 024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu/ Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Quân khu Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van an toàn | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 2 | Van 1 chiều lá Inox | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 3 | Van 1 chiều cối | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 4 | Van xả kính thủy | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 5 | Van rơ le áp suất | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 6 | Van cấp hơi tổng | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 7 | Van xả đáy lò | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 8 | Van lắp bình trung gian | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 9 | Van cấp nước lạnh | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 10 | Van lắp đáy téc nước | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 11 | Hộp tủ điện | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 12 | Rơ le tủ điện | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 13 | Đế rơ le tủ điện | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 14 | Công tắc đa vị trí | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 15 | Đèn báo màu xanh | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 16 | Đèn báo màu đỏ | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 17 | Còi báo hết nước | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 18 | Attomat | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 19 | Dây điện 2x0,75 | 200 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 20 | Ống nhựa TP 27 | 200 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 21 | Cút nhựa TP 27 | 100 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 22 | Tê nhựa TP 27 | 100 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 23 | Cụm kính thủy | 50 | Cụm | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 24 | Ống thủy sáng | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 25 | Roăng cao su | 100 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 26 | Roăng amiang | 100 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 27 | Rơ le áp suất HS-203 | 70 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 28 | Áp kế 0-5 KG/cm2 | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 29 | Ống cong áp kế | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 30 | Quạt gió 0,5 kw – 5m3/h | 30 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 31 | Máy bơm 750 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 32 | Lơ kẽm 1"-3/4" | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 33 | Bích vệ sinh | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 34 | Van chống nổ | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 35 | Lá chì (dự phòng) | 50 | Lá | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 36 | Ống khói D500 | 3 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 37 | Ống khói D250, D150. D70 | 30 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 38 | Ống khói D40 | 3 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 39 | Ống khói D30 | 3 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 40 | Nón ống khói | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 41 | Bông thủy tinh nồi hơi | 40 | Kiện | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 42 | Vỏ inox bọc nồi hơi 500 | 8 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 43 | Vỏ inox bọc nồi hơi 250 | 20 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 44 | Vỏ inox bọc nồi hơi 150 | 30 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 45 | Vỏ inox bọc nồi hơi 70 | 5 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 46 | Vỏ inox bọc nồi hơi 40 | 3 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 47 | Vỏ inox bọc nồi hơi 30 | 3 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 48 | Bông thủy tinh ống dẫn hơi | 40 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 49 | Vỏ inox bọc ống dẫn hơi | 300 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 50 | Đường ống hơi | 300 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 51 | Cút hàn | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 52 | Cút bảo ôn ống | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 53 | Côn bảo ôn ống | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 54 | Đầu ren thép hàn | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 55 | Téc nước | 42 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 56 | Ống nhựa chịu nhiệt Ф25 | 300 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 57 | Cút nhựa 900 Ф25 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 58 | Cút nhựa chữ T Ф25 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 59 | Rắc co ống hàn nhiệt Ф25 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 60 | Măng sông ống nhựa Ф25 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 61 | Ren ngoài ống hàn nhiệt 1/2" | 45 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 62 | Ren trong ống hàn nhiệt 1/2" | 45 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 63 | Ren ngoài 3/4" | 45 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 64 | Ren trong 3/4" | 45 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 65 | Zắcco Ф20 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 66 | Rắc co Ф15 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 67 | Kép đúc kẽm Ф20 | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 68 | Kép đúc kẽm Ф15 | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 69 | Kép tiện kẽm Ф15 | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 70 | Kép tiện kẽm Ф20 | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 71 | Cút 15 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 72 | Cút 20 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 73 | Măng sông kẽm Ф15 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 74 | Măng sông kẽm Ф20 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 75 | Thép V4 tiếp địa | 40 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 76 | Dây phanh xe đạp | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 77 | Ghi lò D500 | 8 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 78 | Ghi lò D250 | 20 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 79 | Ghi lò D150, D70. D40, D30 | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 80 | Bình trung gian | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 81 | Phao cơ téc nước | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 82 | Bệ lò | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 83 | Van thép 1/2" (van 15) | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 84 | Van xả ngưng | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 85 | Van cấp nước lạnh | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 86 | Van xả đáy bình nước sôi | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 87 | Van vòi bình nước sôi | 40 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 88 | Van thép 3/4" (van 20) | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 89 | Van thép 1" (xả đáy nồi) | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 90 | Van xả cóc tự động | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 91 | Áp kế (0-5KG/cm2) | 250 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 92 | Đồng hồ đo nhiệt (0-1600C) | 86 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 93 | Ống cong lắp áp kế | 150 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 94 | Ống inox SUS 304 hàn 1 đầu ren | 150 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 95 | Thép inox tấm bọc đáy nồi nấu | 50 | Nồi | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 96 | Ống kẽm Ф21 tiện 2 đầu | 60 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 97 | Vòi nước lạnh | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 98 | Ống nhiệt Ф25 | 60 | Mét | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 99 | Cút nhiệt Ф25 | 46 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 100 | Mang sông nhiệt 25 | 46 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 101 | Cút nhiệt chữ T Ф25 | 25 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 102 | Rắc co ống hàn nhiệt Ф25 | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 103 | Ren ngoài ống hàn nhiệt 1/2" | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 104 | Ren trong ống hàn nhiệt 1/2" | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 105 | Zắcco Ф20 kẽm | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 106 | Rắc co Ф15 kẽm | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 107 | Kép đúc kẽm Ф15 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 108 | Kép đúc kẽm Ф20 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 109 | Kép tiện kẽm Ф15 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 110 | Kép tiện kẽm Ф20 | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 111 | Cút 15 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 112 | Cút 20 kẽm | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 113 | Măng sông kẽm Ф15 | 70 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 114 | Măng sông kẽm Ф20 | 70 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 115 | Tê ren trong hàn nhiệt | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 116 | Đầu ren thép hàn | 60 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 117 | Lập là thép 15 | 60 | Kg | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. | ||
| 118 | Nút inox đáy nồi nấu | 50 | Cái | Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án (Quản lý chung) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, lò hơi hoặc ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, kinh tế hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi