Gói thầu: Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502616-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220468498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:26:00 đến ngày 2022-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án (Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, lò hơi hoặc ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, kinh tế hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
E-CDNT 1.2 Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị bếp lò hơi cơ khí
Bảo trì, thay thế vật tư thiết bị, kiểm định bếp lò hơi cơ khí năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại: 02923 820 024
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 , địa chỉ: 91B đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại: 02923 820 024


E-CDNT 10.1(g)
- Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng/thực hiện dịch vụ, địa điểm giao hàng/thực hiện dịch vụ. - Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSYC; - Kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (nếu có); - Cam kết thực hiện đúng các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. - Yêu cầu về ưu đãi hàng trong nước sản xuất được (nếu có), bao gồm: Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và tài liệu chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25%.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại: 02923 820 024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu/ Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Quân khu Địa chỉ 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ Số điện thoại 02923 820 024
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van an toàn86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
2Van 1 chiều lá Inox86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
3Van 1 chiều cối86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
4Van xả kính thủy86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
5Van rơ le áp suất86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
6Van cấp hơi tổng86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
7Van xả đáy lò86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
8Van lắp bình trung gian50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
9Van cấp nước lạnh50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
10Van lắp đáy téc nước50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
11Hộp tủ điện50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
12Rơ le tủ điện50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
13Đế rơ le tủ điện40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
14Công tắc đa vị trí40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
15Đèn báo màu xanh40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
16Đèn báo màu đỏ40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
17Còi báo hết nước40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
18Attomat50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
19Dây điện 2x0,75200MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
20Ống nhựa TP 27200MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
21Cút nhựa TP 27100CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
22Tê nhựa TP 27100CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
23Cụm kính thủy50CụmĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
24Ống thủy sáng50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
25Roăng cao su100CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
26Roăng amiang100CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
27Rơ le áp suất HS-20370CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
28Áp kế 0-5 KG/cm286CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
29Ống cong áp kế86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
30Quạt gió 0,5 kw – 5m3/h30CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
31Máy bơm 75050CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
32Lơ kẽm 1"-3/4"40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
33Bích vệ sinh50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
34Van chống nổ86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
35Lá chì (dự phòng)50Đáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
36Ống khói D5003CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
37Ống khói D250, D150. D7030CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
38Ống khói D403CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
39Ống khói D303CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
40Nón ống khói40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
41Bông thủy tinh nồi hơi40KiệnĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
42Vỏ inox bọc nồi hơi 5008CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
43Vỏ inox bọc nồi hơi 25020CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
44Vỏ inox bọc nồi hơi 15030CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
45Vỏ inox bọc nồi hơi 705CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
46Vỏ inox bọc nồi hơi 403CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
47Vỏ inox bọc nồi hơi 303CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
48Bông thủy tinh ống dẫn hơi40MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
49Vỏ inox bọc ống dẫn hơi300MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
50Đường ống hơi300MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
51Cút hàn60CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
52Cút bảo ôn ống40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
53Côn bảo ôn ống40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
54Đầu ren thép hàn50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
55Téc nước42CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
56Ống nhựa chịu nhiệt Ф25300MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
57Cút nhựa 900 Ф2550CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
58Cút nhựa chữ T Ф2550CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
59Rắc co ống hàn nhiệt Ф2550CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
60Măng sông ống nhựa Ф2550CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
61Ren ngoài ống hàn nhiệt 1/2"45CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
62Ren trong ống hàn nhiệt 1/2"45CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
63Ren ngoài 3/4"45CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
64Ren trong 3/4"45CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
65Zắcco Ф20 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
66Rắc co Ф15 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
67Kép đúc kẽm Ф2040CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
68Kép đúc kẽm Ф1540CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
69Kép tiện kẽm Ф1540CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
70Kép tiện kẽm Ф2040CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
71Cút 15 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
72Cút 20 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
73Măng sông kẽm Ф1560CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
74Măng sông kẽm Ф2060CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
75Thép V4 tiếp địa40MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
76Dây phanh xe đạp86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
77Ghi lò D5008CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
78Ghi lò D25020CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
79Ghi lò D150, D70. D40, D3040CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
80Bình trung gian60CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
81Phao cơ téc nước50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
82Bệ lò40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
83Van thép 1/2" (van 15)40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
84Van xả ngưng40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
85Van cấp nước lạnh40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
86Van xả đáy bình nước sôi40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
87Van vòi bình nước sôi40CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
88Van thép 3/4" (van 20)50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
89Van thép 1" (xả đáy nồi)50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
90Van xả cóc tự động50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
91Áp kế (0-5KG/cm2)250CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
92Đồng hồ đo nhiệt (0-1600C)86CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
93Ống cong lắp áp kế150CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
94Ống inox SUS 304 hàn 1 đầu ren150MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
95Thép inox tấm bọc đáy nồi nấu50NồiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
96Ống kẽm Ф21 tiện 2 đầu60MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
97Vòi nước lạnh50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
98Ống nhiệt Ф2560MétĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
99Cút nhiệt Ф2546CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
100Mang sông nhiệt 2546CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
101Cút nhiệt chữ T Ф2525CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
102Rắc co ống hàn nhiệt Ф2550CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
103Ren ngoài ống hàn nhiệt 1/2"50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
104Ren trong ống hàn nhiệt 1/2"50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
105Zắcco Ф20 kẽm60CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
106Rắc co Ф15 kẽm60CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
107Kép đúc kẽm Ф1560CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
108Kép đúc kẽm Ф2060CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
109Kép tiện kẽm Ф1560CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
110Kép tiện kẽm Ф2060CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
111Cút 15 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
112Cút 20 kẽm50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
113Măng sông kẽm Ф1570CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
114Măng sông kẽm Ф2070CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
115Tê ren trong hàn nhiệt50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
116Đầu ren thép hàn60CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
117Lập là thép 1560KgĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
118Nút inox đáy nồi nấu50CáiĐáp ứng các Tiêu chuẩn TCVN/QS: 1920:2015; 1662:2015; 1658:2015; 1659:2015; 1660:2015; 1661:2015 - Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống bếp lò hơi cơ khí lắp đặt trong các bếp ăn Quân đội.TCVN 12728:2019: Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa.TCVN 6008-2010: Thiết bị áp lực - Mối hàn yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án (Quản lý chung) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, lò hơi hoặc ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).33
3 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, kinh tế hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->