Gói thầu: Mua quân trang hàng loạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500834-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Mua quân trang hàng loạt
Số hiệu KHLCNT 20220468482
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:22:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,584,467,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án (Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách sản xuất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
E-CDNT 1.2 Mua quân trang hàng loạt
Mua sắm quân trang năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 , địa chỉ: 91B đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024


E-CDNT 10.1(g)
- Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng/thực hiện dịch vụ, địa điểm giao hàng/thực hiện dịch vụ. - Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSYC; - Kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (nếu có); - Cam kết thực hiện đúng các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. - Yêu cầu về ưu đãi hàng trong nước sản xuất được (nếu có), bao gồm: Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và tài liệu chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25%.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng lưu kho
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu/ Cục Hậu cần Quân khu 9 Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Quân khu Địa chỉ: 91B CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ. Số điện thoại: 02923 820 024
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng3.400CáiTCQS 174:2012/TCHC/QN; TCQS 211:2014/TCHC/QN
2Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin60BộTCQS 505:2018/TCHC/QN
3Quần áo mưa công tác tàu68BộTCVN/QS 1243:2015
4Quần áo mưa gác K1340BộTCQS 185:2013/TCHC/QN
5Quần NQ nam + áo choàng cấp dưỡng nam K102.700BộTCQS 218:2014/TCHC/QN; TCVN/QS 1759:2014
6Quần NQ nữ + áo choàng cấp dưỡng nữ K10700BộTCQS 218:2014/TCHC/QN; TCVN/QS 1760:2014
7Mũ nhựa NV Thông tin K1260CáiTCQS 388:2016/TCHC/QN
8Ga trải giường (tàu biển mặt nước)68CáiTCQS 204:2014/TCHC/QN
9Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK)800CáiTCQS 357:2016/TCHC/QN
10Giày vải NV Thông tin K12240ĐôiTCQS 390:2016/TCHC/QN
11Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin320ĐôiTCQS 109:2011/TCHC/QN
12Bít tất HQ màu trắng126ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi Polyamit 100%; Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi Cotton/acrylic 70/30, sợi Spandex (lycra); Màu sắc: màu trắng)
13Găng tay cao su (nuôi quân)7.600ĐôiTCQS 187:2013/TCHC/QN
14Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng)8.880ĐôiTCQS 431:2016/TCHC/QN
15Gối cá nhân (gối tàu)68CáiTCQS 306:2015/TCHC/QN
16Khẩu trang than hoạt tính4.380CáiTCQS 306:2015/TCHC/QN
17Khẩu trang (TT*4, Bốc hàng*2, TS-DK*2, tàu biển *2)4.500CáiTCQS 306:2015/TCHC/QN
18Chiếu tàu biển mặt nước100CáiTCQS 156:2012/TCHC/QN
19Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa120CáiTCQS 156:2012/TCHC/QN
20Dây lưng to có choàng vai + bao súng màu da bò50CáiTCQS 1769:2014/TCHC/QN
21Biểu tượng đeo ngực áo (QBC)20CáiTCQS 250:2015/TCHC/QN
22Biển tên40CáiTCQS 387:2016/TCHC/QN
23Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân)3.478ĐôiTCQS 186:2013/TCHC/QN (sửa đổi 1:2017)
24Găng tay ni lon chia thức ăn230.767ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Hình dạng bàn tay 5 ngón, làm từ chất liệu ni-long trắng)
25Xi đánh giày160HộpTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Màu đen được đựng trong hộp kim loại có nắp đậy)
26Giày da thường phục (QTMLS)322ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Chất liệu bằng da màu đen; nẹp có bốn cặp ô dê luồn dây dệt trang trí, dưới nẹp có chun co giãn; đế giày bằng cao su đúc định hình, mặt đế có hoa văn chống trơn, trượt)
27Giày vải thường phục (QTMLS)644ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Chất liệu giày được làm từ vải, nẹp giày có ô dê luồn dây buộc. Mang trong phần cao su tán hai ô dê thoát khí, mũi giày có bọc cao su liền với đế cao su nguyên khối được đúc định hình có hoa văn chống trơn trượt)
28Ủng nhựa K17 màu xanh (QTMLS) (nuôi quân)322ĐôiTCQS 186:2013/TCHC/QN
29Găng tay vải bạt (QTMLS)1.610ĐôiTCQS 431:2016/TCHC/QN
30Găng tay cao su (QTMLS)1.610ĐôiTCQS 187:2013/TCHC/QN
31Khẩu trang than hoạt tính (QTMLS)3.220CáiTCQS 306:2015/TCHC/QN
32Quần áo mưa SQ K08 (QTMLS)322BộTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Chất liệu làm từ nhựa PVC chống thấm nước, gồm có mũ trùm đầu, áo, quần; Sản xuất theo tiêu chuẩn Tổng cục Hậu cần; Màu sắc : màu xanh o-liu)
33Áo sơ mi DTSQ nam màu trắng K13 (Quân nhạc)3CáiTCQS 385:2016/TCHC/QN
34Áo sơ mi DTSQ nữ màu trắng K14 (Quân nhạc)2CáiTCQS 385:2016/TCHC/QN
35Nơ nhạc trưởng (Quân nhạc)1CáiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
36Mũ bê rê + quân hiệu (Quân nhạc)5CáiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Mũ bê-rê: kiểu mũ hai lớp có dạng hình tròn, đỉnh mũ và thành mũ may nối liền nhau, thành toán phía trước có tán ô dê để đeo quân hiệu, xung quanh vành mũ được bọc viền, bên trong viền có dây điều chỉnh để tăng giảm vành mũ theo vòng đầu, hai đầu dây ở phía sau gáy; Quân hiệu: theo quy định của Tổng cục Hậu cần)
37Biển tên (Quân nhạc)19CáiTCQS 387:2016/TCHC/QN
38Biểu tượng đeo ngực áo - LQ (Quân nhạc)19CáiTCQS 250:2015/TCHC/QN
39Giầy da SQ (trắng) (Quân nhạc)5ĐôiMẫu số 17 theo Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của Bộ Quốc phòng
40Bít tất (trắng) (Quân nhạc)20ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi Polyamit 100%; Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi Cotton/acrylic 70/30, sợi Spandex (lycra); Màu sắc: màu trắng)
41QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam LQ (Diễn viên hát)3BộTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
42QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nữ LQ (Diễn viên hát)2BộTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
43Bít tất LQ+BP (Diễn viên hát)40ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội (Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi Polyamit 100%; Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi Cotton/acrylic 70/30, sợi Spandex (lycra); Màu sắc: màu xanh o-liu)
44QP nghiệp vụ diễn viên múa nam LQ (Diễn viên múa)6BộTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
45QP nghiệp vụ diễn viên múa nữ LQ (Diễn viên múa)18BộTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
46Giầy vải múa (Diễn viên múa)60ĐôiTheo mẫu thường dùng trong Quân đội
47Mũ kê pi nghi lễ đông đồng bộ (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
48Mũ kê pi nghi lễ hè đồng bộ (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
49Cấp hiệu sĩ quan đồng bộ (NV Tiêu binh)5BộTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
50Cấp hiệu nghi lễ HSQ, BS đồng bộ (NV Tiêu binh)75BộTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
51Cành tùng đơn nghi lễ (NV Tiêu binh)80ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
52Dây chiến thắng (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
53Dây lưng to có choàng vai + bao súng (NV Tiêu binh)5CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
54Dây lưng da màu trắng (NV Tiêu binh)75CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
55Dây lưng nhỏ (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
56Găng tay trắng (NV Tiêu binh)160ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
57Caravat + kẹp (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
58Biểu tượng đeo ngực áo (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
59Bộ Huy chương (NV Tiêu binh)80BộTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
60Giày da nghi lễ (NV Tiêu binh)80ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
61Bít tất (NV Tiêu binh)80ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
62Quần lót trắng (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
63Áo mưa ni lon trắng (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
64Vải Gabadin len 70/30 (màu xanh lá cây) (NV Tiêu binh)80MétTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
65Móc quần áo (NV Tiêu binh)160CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
66Xà phòng giặt (NV Tiêu binh)160KgTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
67Xi đánh giày (NV Tiêu binh)160HộpTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
68Bàn chải đánh giày (NV Tiêu binh)80CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
69Mũ kê pi nghi lễ đông đồng bộ (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
70Mũ kê pi nghi lễ hè đồng bộ (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
71Cấp hiệu sĩ quan đồng bộ (NV Quân nhạc)27BộTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
72Cành tùng đơn nghi lễ (NV Quân nhạc)27ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
73Dây chiến thắng nghi lễ (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
74Dây lưng to quân nhạc (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
75Dây lưng nhỏ (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
76Găng tay trắng (NV Quân nhạc)54ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
77Caravat + kẹp (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
78Biểu tượng đeo ngực áo (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
79Bộ Huy chương (NV Quân nhạc)27BộTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
80Giày da nghi lễ (NV Quân nhạc)27ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
81Bít tất (NV Quân nhạc)27ĐôiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
82Quần lót trắng (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
83Áo mưa ni lon trắng (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
84Vải Gabadin len 70/30 (màu xanh lá cây) (NV Quân nhạc)27MétTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
85Móc quần áo (NV Quân nhạc)52CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
86Xà phòng giặt (NV Quân nhạc)54KgTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
87Xi đánh giày (NV Quân nhạc)54HộpTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
88Bàn chải đánh giày (NV Quân nhạc)27CáiTheo mẫu thường dùng trong QĐ (Thông tư 119/2017/TT-BQP ngày 08/5/2017 của BQP)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 3 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng bán chiếu.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ nhận đươc yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án (Quản lý chung) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Quản trị doanh nghiệp, kinh doanh hoặc kinh tế- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).33
3 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).33
4 Cán bộ phụ trách sản xuất 2 - Có trình độ trung cấp trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ nghề).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->