Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:44:00 đến ngày 2022-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,276,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 2.0 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 2.0 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hội trường, các hạng mục phụ trợ và cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Xây dựng các hạng mục Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Đức Trọng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,911 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 7,276 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,278 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,258 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,311 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 17,1 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,601 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,168 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 0,263 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đào móng băng rộng | 13,984 | m3 | |
| 11 | Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ | 3,674 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,767 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,491 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,959 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,143 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,287 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,402 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,013 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 4,993 | 100 m3 | |
| 20 | Mua đất đắp nền công trình | 394,334 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,356 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 30,666 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,172 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,77 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,914 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,146 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,146 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,248 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,345 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 10,431 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,889 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,094 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 15,001 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,532 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,106 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,333 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,704 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,6 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,983 | m3 | |
| C | PHẦN MÁI HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,977 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 1,977 | tấn | |
| 3 | GCLD Bulong D20 | 131 | cái | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 109,12 | m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | 1,723 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | 1,723 | tấn | |
| 7 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.4mm | 3,61 | 100 m2 | |
| 8 | Lợp mái ngói ô văng 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,122 | 100 m2 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kt 600x600x9mm | 253,98 | m2 | |
| D | PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | SXLD cửa đi 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 32,4 | m2 | |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 7,29 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa sổ 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 21,6 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 2,25 | m2 | |
| 5 | SXLD cửa sổ 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 2,4 | m2 | |
| E | PHẦN CỬA HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 192,649 | m2 | |
| 2 | Ốp gạch granit (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 57,96 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 343,719 | m2 | |
| 4 | Trát trần sê nô, mái hắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 171,55 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 81 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,36 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,077 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 157,6 | m2 | |
| 9 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 157,6 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 174,8 | m | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 83,88 | m2 | |
| 12 | Lát gạch nền granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 216,385 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 10,548 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 34,08 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 192,649 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 333,171 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 275,996 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 42,991 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 468,645 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 376,162 | m2 | |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,515 | m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 1.2mm | 33,639 | m2 | |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép khung đan vệ sinh | 0,085 | tấn | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | 4,775 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M16 1,2m 1x36W | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng (137x357x650)ở độ cao | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | 250 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 | 360 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 120 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 17 | hộp | |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 7,36 | m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,52 | m3 | |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,28 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,35 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,48 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,11 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,3 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,1 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,15 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 13 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 22 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| H | PHẦN PCCC TẠI CHỖ HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Tạm tính kệ để bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 4 | bình | |
| 3 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 4 | bình | |
| 4 | Tạm tính bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 2 | bộ | |
| I | PHẦN HẦM TỰ HOẠI TẠI CHỖ HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | 1 | cấu kiện | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 6 | Gương soi kích thước khổ lớn ( bao nẹp nhôm trọn gói ) | 4,08 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| K | SAN LẮP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,531 | 100 m3 | |
| 2 | Xáo xới lu lèn K98 | 0,531 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,531 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| L | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,175 | 100 m3 | |
| 2 | Bạt nilon chống mất nước | 175 | m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 28 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 0,229 | 100 m2 | |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | 8,8 | m3 | |
| 2 | Làm lớp móng cát dày 5cm | 2,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,2 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | 0,98 | 100 m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,9 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,024 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,492 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 70 | cấu kiện | |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | 0,048 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 14,3 | m3 | |
| 3 | Cắt ron bê tông | 9,62 | 10 m | |
| O | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 2,7 | m3 | |
| 2 | Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ | 0,3 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,306 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 6 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| P | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | KT: 1200x600x750mm Khung mặt bàn ghế ván quây bằng gỗ sồi thanh phủ bóng PU 3 lớp | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn, ghế học viên (1 bàn + 2 ghế đầu trâu) | KT: 1400x500x750mm Khung gỗ sồi tự nhiên, gỗ mặt bàn mặt ghế bằng gỗ tự nhiên sồi phủ bóng PU 3 lớp, vá dày 18mm mặt bàn bo gờ 3cm. | 51 | Bộ |
| 3 | Bục phát biểu | Chiều dài (W): 800 mm * chiều sâu (D): 600mm * chiều cao (H): 1200mm. Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác Hồ | Chiều dài (W): 800 mm * chiều sâu (D): 600mm * chiều cao (H): 1200mm. Bụcđược làm từ chất liệu gỗ công nghiệp kết hợp dán giấy vân | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Kích thước sản phẩm: cao 60cm, bằng thạch cao phủ nhũ đồng | 1 | Cái |
| 6 | Hoa tượng Bác Hồ | Hoa nhựa trang trí tượng bác, màu sắc tươi sáng, bền đẹp | 1 | Bộ |
| 7 | Máy chiếu + phụ kiện + lắp đặt | Máy chiếu gần EPSON EB-536WiMàn chiếu treo 120 inches (84"x84")Kích thước: (2.130x2.130)mm. Kích thước đường chéo: 120 inches Tỷ lệ 1:1.Màu sắc: TrắngCáp HDMI 10m + Giá treo máy chiếu gần 1,5m. | 1 | Bộ |
| 8 | Loa | Hộp 60W Toa F-2000BT (6 cái/ bộ)Dây loa Soundking SPM-255 Pro: 100 mét | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị âm thanh xử lý trung tâm | Tăng âm số liền Mixer với MP3 A-3248DM | 1 | Cái |
| 10 | Micro không dây (2 cái/ bộ) | Shure BLX-688 | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ đựng thiết bị, dây | Tủ máy 60cm không mixer | 1 | Cái |
| 12 | Rèm cửa sổ | Thanh nhôm tĩnh điện phi 20, chất liệu vải sợ nhẹ dễ sử dụng và bảo quản | 45 | m2 |
| 13 | Rèm phông nền hội trường | Phông hội trường bằng vải thun nhẹ, không nhàu, mềm rủ chuyên dùng làm phông rèm của trường học, hội nghị, phòng họp, màu xanh rêu làm nền chính. | 30 | m2 |
| 14 | Bảng từ chống chói | KT: 3600x1200x50mm, khung nhôm, bảng từ có kẻ mờ Hàn Quốc | 1 | Cái |
| 15 | Sao vàng, Búa liềm | Bộ gồm 1 sao vàng và 1 búa liềm được làm bằng chất liệu MIKA tráng gương siêu bền theo năm tháng.Kích thước đường kính 55cm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 2.0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 2.0 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 2.0 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích >=10T | kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=10T | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 12 | Vận thăng >=0,8T | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi