Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:23:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,939,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.958.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp (7 bánh lu bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | *I\ Nền đường | |||
| C | I.1. Tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.302,315 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường vào lớp áo đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 635,46 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 954,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường vào lớp áo đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 690,937 | 1 m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,184 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,306 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.413,284 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 487,171 | 1 m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.468,321 | 1 m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 để đắp nền K95 (đất tận dụng nền đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.247,006 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ đi (đất đào nền tận dụng đắp K95 còn thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.642,205 | 1 m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ đổ lên ô tô để đắp K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 565,118 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 565,118 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển lớp mặt đường cũ đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.326,398 | 1 m3 |
| D | I.2 Nút dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,38 | 1 m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,93 | 1 m2 |
| E | *II Mặt đường | |||
| F | II.1. Tuyến | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.029,357 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10.709,582 | 1 m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10.709,582 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.817,416 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.817,416 | Tấn |
| G | II.2.Nút dân sinh | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,279 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,93 | 1 m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,93 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,52 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,52 | Tấn |
| H | *III\ . Cống bản BTCT | |||
| I | *Phần cống: | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,304 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,046 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,445 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép gia cố mũ cống d=6 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 12 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 1 m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 11 | BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,748 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép bản cống d = 8 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống d = 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| J | * Hố ga đầu cống | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,417 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 6 | BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn đan đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| K | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải d = 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải d = 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải d = 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 1 Tấn |
| 6 | CP ĐD đầm chặt K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,488 | 1 m3 |
| L | ** Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,044 | 1 m2 |
| 3 | Móng tường cánh, tường đầu bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh, tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 1 m2 |
| 5 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,115 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,514 | 1 m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 1 m3 |
| M | ** Sân gia cố | |||
| 1 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,199 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,414 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 1 m3 |
| N | * Thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,416 | 1 m3 |
| 2 | Xúc BT đổ lên ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,416 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,416 | 1 m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,285 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,479 | 1 m3 |
| O | *IV\ Cống tròn BTCT | |||
| P | ** Thân cống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=1 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=1,5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=2 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=2.5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=3 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=2 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=2.5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=3 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ống |
| 10 | Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 mối nối |
| 11 | Nối ống cống D1500 mm bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,738 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,664 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,532 | 1 m2 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,677 | 1 m3 |
| Q | ** Tường đầu, tường cánh: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,319 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 186,413 | 1 m2 |
| 3 | Móng tường đầu, tường cánh, hố thu bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,637 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,648 | 1 m2 |
| 5 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,372 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,234 | 1 m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,769 | 1 m3 |
| R | ** Sân gia cố: | |||
| 1 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,734 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,194 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,454 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 rọ |
| S | ** Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,844 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,638 | 1 m2 |
| 3 | BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đan đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 Tấn |
| 7 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1 m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| T | ** Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 591,749 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 619,695 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,206 | 1 m3 |
| 4 | Xúc BT đổ lên ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,206 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,206 | 1 m3 |
| U | *V\ Cống hộp | |||
| V | ** Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,543 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,749 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,515 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,734 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp d = 12 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,053 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 1 m2 |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 1 m3 |
| W | ** Tường đầu: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,188 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,517 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6 12Mpa, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,123 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 1 m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1 m3 |
| X | ** Tường cánh: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,903 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,68 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,634 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 1 m2 |
| 5 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,901 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,513 | 1 m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,312 | 1 m3 |
| Y | ** Sân gia cố thượng, hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống, chân khay sân gia cố, bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống, chân khay gia cố, bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m2 |
| 3 | Đá dăm đệm lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| Z | ** Thi công: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 251,957 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,333 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,134 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,927 | 1 m3 |
| 5 | Xúc BT đổ lên ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,927 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,927 | 1 m3 |
| AA | *VI\ Gia cố ta luy | |||
| 1 | Bê tông ta luy đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236,392 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,886 | 1 m2 |
| 3 | Chân khay ta luy bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,04 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,66 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,304 | 1 m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,135 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,791 | 1 m3 |
| AB | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Dây nhựa PVC màu trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.147,91 | 1 m |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 đế rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,656 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đế rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,56 | 1 m2 |
| 5 | Cọc gỗ KT (5x5x110)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 544 | 1 cọc |
| 6 | Sơn phản quang cọc gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,8 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (80x25)cm (S.507) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1 lần lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm (W.227, W.245a,W.203b, W.203c) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1lần lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (140x80)cm (I.441c) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1 lần lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 10 | Thép khung đở biển báo (tính hao hụt vật liệu thép góc:1,5%*4 tháng+5%*1lần lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 11 | Cột đỡ biển báo D80, L=1.85m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Cốt thép chống xoay D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 13 | Trực đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 Công |
| 14 | Cột đỡ biển báo D80, L=1.85m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 15 | Cốt thép chống xoay D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.958.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp (7 bánh lu bê tông nhựa) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Ô tô phun tưới nhựa đường | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi