Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507635-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện
Số hiệu KHLCNT 20220507422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:23:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,939,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp (7 bánh lu bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện
Nâng cấp, mở rộng đường nội thị trung tâm huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Hợp Lực; Công ty TNHH TVXD&TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B *I\ Nền đường
C I.1. Tuyến
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.302,3151 m3
2Đào nền đường vào lớp áo đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V635,461 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V954,41 m3
4Đào khuôn đường vào lớp áo đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V690,9371 m3
5Đánh cấp nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,1841 m3
6Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V255,3061 m3
7Đắp nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.413,2841 m3
8Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V487,1711 m3
9Lu tăng cường nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.468,3211 m2
10Vận chuyển đất C3 để đắp nền K95 (đất tận dụng nền đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.247,0061 m3
11Vận chuyển đất C3 đổ đi (đất đào nền tận dụng đắp K95 còn thừa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.642,2051 m3
12Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ đổ lên ô tô để đắp K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V565,1181 m3
13Vận chuyển đất C3 từ mỏ để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V565,1181 m3
14Vận chuyển lớp mặt đường cũ đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.326,3981 m3
D I.2 Nút dân sinh
1Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,381 m3
2Lu tăng cường nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,931 m2
E *II Mặt đường
F II.1. Tuyến
1Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.029,3571 m3
2Làm lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10.709,5821 m2
3Mặt đường BTNC12.5 dày 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.709,5821 m2
4Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80 T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.817,416Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.817,416Tấn
G II.2.Nút dân sinh
1Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,2791 m3
2Làm lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,931 m2
3Mặt đường BTNC12.5 dày 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120,931 m2
4Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80 T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,52Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,52Tấn
H *III\ . Cống bản BTCT
I *Phần cống:
1Bê tông thân cống M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,761 m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,3041 m2
3Bê tông mũ cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0461 m3
4Ván khuôn mũ cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4451 m2
5Cốt thép gia cố mũ cống d=6 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0411 Tấn
6Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 12 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1751 Tấn
7Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 16 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0161 Tấn
8Bê tông móng cống đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,981 m3
9Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,181 m2
10Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,661 m3
11BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8591 m3
12Ván khuôn bản cống đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7481 m2
13Cốt thép bản cống d = 8 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0791 Tấn
14Cốt thép bản cống d = 16 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192Tấn
J * Hố ga đầu cống
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4741 m3
2Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4171 m2
3Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,751 m3
4Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,91 m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251 m3
6BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2561 m3
7Ván khuôn đan đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,631 m2
8Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0061 Tấn
9Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0161 Tấn
K * Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7281 m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,521 m2
3Cốt thép bản giảm tải d = 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0031 Tấn
4Cốt thép bản giảm tải d = 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1041 Tấn
5Cốt thép bản giảm tải d = 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1721 Tấn
6CP ĐD đầm chặt K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4881 m3
L ** Tường đầu, tường cánh
1Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0261 m3
2Ván khuôn tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0441 m2
3Móng tường cánh, tường đầu bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7921 m3
4Ván khuôn móng tường cánh, tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0921 m2
5Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1151 m3
6Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,5141 m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7811 m3
M ** Sân gia cố
1Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1991 m3
2Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4141 m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8841 m3
N * Thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4161 m3
2Xúc BT đổ lên ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4161 m3
3Vận chuyển đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4161 m3
4Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,2851 m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,4791 m3
O *IV\ Cống tròn BTCT
P ** Thân cống:
1Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=1 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 ống
2Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=1,5 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 ống
3Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=2 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 ống
4Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=2.5 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 ống
5Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=3 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 ống
6Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 chịu lực H30-XB80, L=4 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 ống
7Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=2 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 ống
8Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=2.5 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 ống
9Lắp đặt ống cống ly tâm D1500 chịu lực H30-XB80, L=3 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 ống
10Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 mối nối
11Nối ống cống D1500 mm bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 mối nối
12Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7381 m2
13Bê tông móng cống đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,6641 m3
14Ván khuôn bê tông móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,5321 m2
15Làm lớp đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6771 m3
Q ** Tường đầu, tường cánh:
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,3191 m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,4131 m2
3Móng tường đầu, tường cánh, hố thu bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,6371 m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,6481 m2
5Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,3721 m3
6Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V107,2341 m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7691 m3
R ** Sân gia cố:
1Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,7341 m3
2Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,1941 m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4541 m3
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V211 rọ
S ** Hố ga
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8441 m3
2Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,6381 m2
3BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8481 m3
4Ván khuôn đan đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V131 m2
5Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0461 Tấn
6Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0721 Tấn
7Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,551 m3
8Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,21 m2
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,851 m3
T ** Thi công hố móng
1Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V591,7491 m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V619,6951 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,2061 m3
4Xúc BT đổ lên ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,2061 m3
5Vận chuyển bê tông đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,2061 m3
U *V\ Cống hộp
V ** Thân cống:
1Bê tông thân cống đá 1x2 25MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,5431 m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V155,7491 m2
3Cốt thép thân cống d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,515Tấn
4Cốt thép thân cống d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,734Tấn
5Cốt thép cống hộp d = 12 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
6Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V90,0531 m2
7Bê tông móng cống đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,111 m3
8Ván khuôn bê tông móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9841 m2
9Làm lớp đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0551 m3
W ** Tường đầu:
1Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1881 m3
2Ván khuôn tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,517m2
3Bê tông móng tường đầu đá 4x6 12Mpa, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1231 m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,241 m2
5Làm lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5121 m3
X ** Tường cánh:
1Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,9031 m3
2Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,681 m2
3Bê tông móng tường cánh đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6341 m3
4Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,221 m2
5Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,9011 m3
6Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,5131 m3
7Làm lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3121 m3
Y ** Sân gia cố thượng, hạ lưu:
1Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống, chân khay sân gia cố, bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,651 m3
2Ván khuôn sân cống, chân khay gia cố, bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,81 m2
3Đá dăm đệm lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,41 m3
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 rọ
Z ** Thi công:
1Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V251,9571 m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,3331 m3
3Đắp cát công trình K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,1341 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9271 m3
5Xúc BT đổ lên ôtôYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9271 m3
6Vận chuyển bê tông đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9271 m3
AA *VI\ Gia cố ta luy
1Bê tông ta luy đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V236,3921 m3
2Ván khuôn taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,8861 m2
3Chân khay ta luy bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,041 m3
4Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V298,661 m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3041 m3
6Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V265,1351 m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V184,7911 m3
AB ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
2Dây nhựa PVC màu trắng đỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.147,911 m
3Bê tông M150 đá 2x4 đế rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6561 m3
4Ván khuôn đế rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V130,561 m2
5Cọc gỗ KT (5x5x110)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5441 cọc
6Sơn phản quang cọc gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,81 m2
7Lắp đặt biển báo chữ nhật (80x25)cm (S.507) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1 lần lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 Cái
8Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm (W.227, W.245a,W.203b, W.203c) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1lần lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 Cái
9Lắp đặt biển báo chữ nhật (140x80)cm (I.441c) - (tính hao hụt vật liệu:1,5%*4 tháng+5%*1 lần lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 Cái
10Thép khung đở biển báo (tính hao hụt vật liệu thép góc:1,5%*4 tháng+5%*1lần lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1091 tấn
11Cột đỡ biển báo D80, L=1.85mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cột
12Cốt thép chống xoay D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0021 tấn
13Trực đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2401 Công
14Cột đỡ biển báo D80, L=1.85mYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cột
15Cốt thép chống xoay D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0021 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.958.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy lu bánh thép 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy lu bánh lốp (7 bánh lu bê tông nhựa) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Ô tô phun tưới nhựa đường Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->