Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 17:31:00 đến ngày 2022-05-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,014,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông/hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông/hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và mương tiêu nước từ nhà văn hóa thôn Dư Xá đến Máng Nổi xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Nam/ Địa chỉ: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP RÃNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,7699 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,87 | m3 |
| 3 | Cống hộp bxh 1500x1500 M300 (L=1,0m) dày 150mm; chịu tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | cái |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,25 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,29 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0493 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,66 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2374 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 15 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700m, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 16 | Song chắn rác Composite tải trọng 125KN ghi đen KT 860x430x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chiếc |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3346 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,35 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| C | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1709 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1301 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,903 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,072 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756,704 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.910,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,386 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông/hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông/hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựngĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | ô tô tự đổ tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi