Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220461336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:14:00 đến ngày 2022-05-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,320,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (xâydựng nhà trạm và cột ăng ten). - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lựcđáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT liên 1 (bản sao y) của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Gia cố CSHT trạm BTS Nam Thượng - huyện Kim Bôi năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN 33M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,111 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3319 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,2988 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 10 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,1 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Thép ống D141x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,8 | kg |
| 2 | Thép ống D133x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 338,3 | kg |
| 3 | Thép ống D127x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,3 | kg |
| 4 | Thép ống D114x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 287,6 | kg |
| 5 | Thép ống D100x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,8 | kg |
| 6 | Thép ống D89x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,4 | kg |
| 7 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,7 | kg |
| 8 | Thép ống D34x3,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,4 | kg |
| 9 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 743,7 | kg |
| 10 | Thép tròn d20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 11 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | kg |
| 12 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.951,3 | kg |
| 13 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M24-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 14 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M22-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M18-60+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | bộ |
| 17 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M16-60+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9513 | tấn |
| 19 | Dựng thử, tháo cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4496 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu của VNPT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1m2 |
| 21 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3496 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 23 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Thép góc L40x40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | kg |
| 25 | Thép góc L40x40x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,18 | kg |
| 26 | Thép góc L50x50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | kg |
| 27 | Thép dẹt các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | kg |
| 28 | Thép ống D83x2.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,1 | kg |
| 29 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,83 | kg |
| 30 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 31 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2558 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cầu cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1m |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 1m |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 39 | Mỡ bôi bu lông móng, thân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp lại mái tôn chân cột anten thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển cột anten về kho VT bằng ô tô vận tải thùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 9 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục, 1 chiểu Inverter 12.000 BTU | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (xâydựng nhà trạm và cột ăng ten). - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lựcđáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT liên 1 (bản sao y) của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe ô tô tải có cần cẩu | trọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi