Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:13:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,826,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,390,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng hỗn hợp đất gia cố tro bay + xi măng)...- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 7.578.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Đào đắp nền mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM, công trình thoát nước...(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường ≤190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.245 (Hòa Thắng - Phố Vị - Hòa Sơn - Hòa Lạc) đoạn từ Km0 đến Km11+200, huyện Hữu Lũng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.390.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn - Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | 1.159,76 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | I. Đào nền | 6.098,99 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,08 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt đường - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,75 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,75 | m3 |
| 6 | Đào vét bùn, hữu cơ - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,78 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất II | II. Đào rãnh | 289,39 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,48 | m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,57 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,69 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | III. Đắp nền | 4.879,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất bù móng (san gạt không lu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.807,14 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | 635,58 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | I. Đào khuôn đường | 17,64 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường- Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,65 | m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,65 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | II. Mặt đường đá dăm láng nhựa | 30.265,71 | m2 |
| 18 | Găm đá dăm mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.265,71 | m2 |
| 19 | Móng đường hỗn hợp tro xỉ + xi măng, chiều dày 25cm, Cào bóc, gia cố mặt đường bằng đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.586,115 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | III. Sửa chữa hư hỏng cục bộ | 1.399,49 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1,2kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,79 | m2 |
| 22 | Đào nền đường - Kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,44 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,6548 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,458 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K= 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,31 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường | IV. Mặt đường BTXM | 317,452 | m3 |
| 27 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.638,6 | m2 |
| 28 | Móng đường hỗn hợp tro xỉ + xi măng, chiều dày 20cm, Cào bóc, gia cố mặt đường bằng đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,954 | m3 |
| 29 | Cắt khe đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 667,28 | m |
| 30 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,48 | m |
| 31 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,25 | m |
| 32 | Thi công khe dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,55 | m |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,92 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,01 | kg |
| 35 | San đất bãi thải | V. San bãi đổ đất | 1.728,53 | m3 |
| 36 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,54 | m3 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | 354,78 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | I. Rãnh BTXM hình chữ nhật | 82,62 | m3 |
| 39 | Bê tông thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,42 | m3 |
| 40 | Bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 42 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.680,4 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.599,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | II. Tấm bản BTCT qua rãnh | 506 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,73 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.388,9 | kg |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,5 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | III. Thanh giằng | 59 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông giằng chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | kg |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (240x150)cm | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác (Biển đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác (Biển ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt biển phụ - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 58 | Cắm cọc tiêu: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Cái |
| 59 | Chôn cột km BTCT (cột Km tận dụng) | I. Di chuyển cột Km | 4 | cái |
| 60 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 62 | Chôn cọc H bê tông cốt thép (Cột H tận dụng) | II. Di chuyển cột H | 48 | cái |
| 63 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | 112 | 1 đoạn ống |
| 66 | Đào móng - Cấp đất II | I. Cống tròn D40 đặt tạm qua rãnh dọc | 207,4 | m3 |
| 67 | Đào móng - Cấp đất III | II. Cống tròn | 1.086,5 | m3 |
| 68 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,8 | m3 |
| 70 | Xây tường cánh, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,86 | m3 |
| 71 | Xây móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,02 | m3 |
| 73 | Đất sét dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tận dụng cống cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 80 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 81 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | mối nối |
| 82 | Xây gia cố bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,13 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 đoạn ống |
| 84 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 85 | Bê tông chân khay | III. Chân khay ốp mái ta tuy | 21,44 | m3 |
| 86 | Bê tông ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,68 | m3 |
| 87 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,54 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m |
| 89 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 90 | Đào móng - Cấp đất II | IV. Cống bản | 2 | m3 |
| 91 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 92 | Đào nền đường - Kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 95 | Bê tông thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 98 | Bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,12 | kg |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,96 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng hỗn hợp đất gia cố tro bay + xi măng)...- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 7.578.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Đào đắp nền mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM, công trình thoát nước...(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường ≤190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy cào bóc tái sinh | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi