Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508751-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:13:00 đến ngày 2022-05-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,826,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,390,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng hỗn hợp đất gia cố tro bay + xi măng)...- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 7.578.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Đào đắp nền mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM, công trình thoát nước...(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường ≤190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh ĐT.245 (Hòa Thắng - Phố Vị - Hòa Sơn - Hòa Lạc) đoạn từ Km0 đến Km11+200, huyện Hữu Lũng
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn - Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG1.159,76m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIII. Đào nền6.098,99m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,08m3
4Phá đá mặt đường - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,75m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,75m3
6Đào vét bùn, hữu cơ - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,78m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIII. Đào rãnh289,39m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.202,48m3
9Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,57m3
10Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,69m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K=0,95III. Đắp nền4.879,74m3
12Đắp đất bù móng (san gạt không lu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.807,14m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IIIHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG635,58m3
14Đào khuôn đường - Cấp đất IVI. Đào khuôn đường17,64m3
15Đào khuôn đường- Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,65m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,65m3
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2II. Mặt đường đá dăm láng nhựa30.265,71m2
18Găm đá dăm mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30.265,71m2
19Móng đường hỗn hợp tro xỉ + xi măng, chiều dày 25cm, Cào bóc, gia cố mặt đường bằng đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.586,115m3
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2III. Sửa chữa hư hỏng cục bộ1.399,49m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CSS1, lượng nhũ tương 1,2kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.288,79m2
22Đào nền đường - Kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,44m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,6548m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,458m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K= 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,31m3
26Bê tông mặt đườngIV. Mặt đường BTXM317,452m3
27Rải bạt dứa cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.638,6m2
28Móng đường hỗn hợp tro xỉ + xi măng, chiều dày 20cm, Cào bóc, gia cố mặt đường bằng đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,954m3
29Cắt khe đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật667,28m
30Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,48m
31Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,25m
32Thi công khe dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,55m
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,92m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực mặt đường, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,01kg
35San đất bãi thảiV. San bãi đổ đất1.728,53m3
36San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,54m3
37Đào móng - Cấp đất IIIHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ354,78m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95I. Rãnh BTXM hình chữ nhật82,62m3
39Bê tông thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,42m3
40Bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,9m3
41Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3m3
42Rải bạt dứa cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật546m2
43Lắp dựng cốt thép rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.680,4kg
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.599,6m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnII. Tấm bản BTCT qua rãnh5061cấu kiện
46Bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,73m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.388,9kg
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,5m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgIII. Thanh giằng591 cấu kiện
50Bê tông giằng chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
51Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,88kg
52Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7m2
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (240x150)cmHẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG4cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác (Biển đơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác (Biển ghép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt biển phụ - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
58Cắm cọc tiêu:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130Cái
59Chôn cột km BTCT (cột Km tận dụng)I. Di chuyển cột Km4cái
60Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
61Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
62Chôn cọc H bê tông cốt thép (Cột H tận dụng)II. Di chuyển cột H48cái
63Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,071m3
64Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
65Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC1121 đoạn ống
66Đào móng - Cấp đất III. Cống tròn D40 đặt tạm qua rãnh dọc207,4m3
67Đào móng - Cấp đất IIIII. Cống tròn1.086,5m3
68Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5m3
69Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,8m3
70Xây tường cánh, đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,86m3
71Xây móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
72Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,02m3
73Đất sét dẻoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,58m3
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541 đoạn ống
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật721 đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tận dụng cống cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
79Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48mối nối
80Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43mối nối
81Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62mối nối
82Xây gia cố bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,13m3
83Tháo dỡ cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1151 đoạn ống
84Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
85Bê tông chân khayIII. Chân khay ốp mái ta tuy21,44m3
86Bê tông ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,68m3
87Rải bạt dứa cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,54m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m
89Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,2m2
90Đào móng - Cấp đất IIIV. Cống bản2m3
91Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m3
92Đào nền đường - Kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
93Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
94Bê tông móng, đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,41m3
95Bê tông thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
97Bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
98Bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,67m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật544,12kg
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,96m2
101Tháo dỡ cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM (sử dụng lớp móng hỗn hợp đất gia cố tro bay + xi măng)...- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 7.578.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Đào đắp nền mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường BTXM, công trình thoát nước...(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường ≤190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
11 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
12 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu bánh hơi tự hành ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy ủi ≤110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy cào bóc tái sinh Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->