Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:13:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,569,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5854079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1708158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.797.140.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.797.140.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có - Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mở rộng nghĩa trang phường Bạch Thượng phục vụ công tác GPMB để thục hiện Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng (giai đoạn I) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng về phía Đông Bắc nút giao Vực Vòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
Tên bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Nho Hợp; Chức vụ: Giám Đốc; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào nền - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,246 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.551,541 | m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,598 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,787 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.672,556 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,917 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,36 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối nối |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,094 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,482 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,17 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | mối nối |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,117 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,546 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | mối nối |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m3 |
| 23 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,29 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Xây cửa thu, tường cánh bằng gạch XMCL 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,496 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,892 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,455 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,879 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,338 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,181 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,177 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,974 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,596 | m2 |
| 18 | Trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.153,239 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,64 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.460,835 | m2 |
| E | SÂN, CỔNG, BỂ TẬP KẾT, KÈ ĐÁ QUANH HỒ | |||
| 1 | Đá mạt bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,785 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt bù vênh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,33 | m3 |
| 5 | Đào móng bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 15 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,924 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,369 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,293 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,131 | m3 |
| 19 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,865 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,654 | m2 |
| 22 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,677 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,725 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,725 | m2 |
| 38 | Bộ chữ "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN PHƯỜNG BẠCH THƯỢNG" bằng meka màu vàng cao 45cm và viền quanh khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 40 | Tấm decal màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 41 | Gia công biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 42 | Lắp dựng biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,908 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,374 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | 1m2 |
| 46 | Bánh xe sắt + bản lề + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Nạo vét kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,635 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 51 | Bê tông kè ốp mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,903 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,006 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | m3 |
| 54 | Trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,167 | m2 |
| F | NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,194 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng chống thấm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,227 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,823 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, bục để bát hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mặt bục, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 37 | Bê tông mặt bục, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,231 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,076 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,534 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | md |
| 56 | Máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | md |
| 57 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,238 | m2 |
| 58 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,676 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,619 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,293 | m2 |
| 61 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m |
| 63 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | m |
| 64 | Đắp chữ "NHÀ TIẾP LINH" và trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m2 |
| 65 | Ô cửa sổ chữ thọ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m2 |
| 66 | Đắp đấu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,326 | m2 |
| 68 | Lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,095 | m2 |
| 69 | Ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | 100m2 |
| 71 | Ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 76 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng đặt dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 1m3 |
| G | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,716 | 100md |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,498 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng chống thấm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,129 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,763 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,868 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,277 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | md |
| 52 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,586 | m2 |
| 53 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,53 | m2 |
| 54 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,839 | m2 |
| 56 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | m |
| 58 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,683 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,274 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,509 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 67 | Gia công hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| H | ĐIỆN NHÀ TIẾP LINH VÀ NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 19 | Lắp đặt box chia D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Măng sông điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 22 | Raco D20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Đào móng cột- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 30 | Cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cáp AL/XLPE 2x16mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 36 | Khóa néo cáp 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tấm móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Ghip nối rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Biển tên cột: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5854079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1708158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.797.140.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.570.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.797.140.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật .- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, các loại chứng chỉ, chứng nhận nếu có - Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Công suất ≥10, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Lu rung | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Xe tải gắn cẩu | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi