Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508886-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:10:00 đến ngày 2022-05-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,856,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 5.499.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.499.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Đường giao thông sau Tòa án nhân dân tỉnh, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và đầu tư Đại Dương. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường + nền đường + đất hữu cơ, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8907100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ + đất đào nền + đào khuôn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V518,90710m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9093100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2257100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1577100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1253100m3
7Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.545,137m3
8Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.181,8201m3
9Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.174,5348m3
10Mua + Rải vải địa kỹ thuật ART 12 hoặc tương đương làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,2719100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6451100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0244100m3
13Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9012100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9012100m2
15Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,5m
16Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
17Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,02m3
18Bê tông móng rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m3
19Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5225100m2
20Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m2
21Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,37m2
22Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
23Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá màu xám ghi, KT 40x40x4,5cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,54m2
24Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,66m3
25Mua bê tông xi măng thương phẩm độ sụt 16 ± 2, mác M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,66m3
26Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.267,22m2
27Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m3
28Bê tông móng bo bồn hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
29Xây bó hè bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,45m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m2
31Mua + Lắp đặt bo bồn hố trồng cây bằng bó vỉa đá 10x15x70cm màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,4m
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI + THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống + hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,589100m3
2Đắp đất hoàn trả móng cống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0173100m3
3Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6058100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m3
6Bê tông hố thu nước + móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,26m3
7Bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6244100m2
9Xây tường cống + hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,05m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,16m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
13Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3827100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565tấn
15Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044tấn
16Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m2
18Lắp đặt tấm đan rãnh xông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
19Lắp đặt tấm sàn hố ga + tấm Composite, trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V541 cấu kiện
20Mua Nắp Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V27tấm
21Mua song chắn rác gang cầu KT 570x355x40mm, tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
22Mua + Lắp đặt Đế cống D400 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
23Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
24Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V24đoạn ống
25Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
26Nối ống cống BTCT D400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V25mối nối
27Mua + Lắp đặt Đế cống D800 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
28Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V115đoạn ống
29Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
30Nối ống cống BTCT D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V108mối nối
31Mua + Lắp đặt Đế cống D1000 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
32Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
33Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
34Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
35Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
36Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
37Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách thoát nước thải, đường kính ống D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m3
2Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6751100m3
3Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9649100m3
4Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
5Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
6Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Mua + Lắp đặt côn, T, cút nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Mua + Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đào móng hố van chặn D63, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
12Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
13Bê tông móng hố van, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
14Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5984m3
15Ván khuôn bê tông cổ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
16Bê tông cổ hố van + trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2051m3
17Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
18Cốt thép tấm đan hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
19Bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718m3
20Lắp đặt tấm đan hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
21Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Bê tông móng hố van cấp nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
23Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m2
24Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
26Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
29Chạp gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171100m2
31Bê tông lót móng trụ cứu hỏa, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
32Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685m3
33Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
37Mua + Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
38Mua + lắp đặt Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm PN 10 chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
42Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
44Bê tông móng gối đỡ T, cút, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
45Ván khuôn bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG 293
1Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Đào móng đường cống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2864100m3
3Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7352100m3
4Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4784100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,49m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4122100m2
9Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m3
10Ván khuôn bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8983100m2
11Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9945tấn
12Xây tường cống bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,11m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,48m2
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m3
15Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136100m2
16Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3393tấn
17Lắp đặt tấm sàn hố ga + tấm compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
18Mua Nắp Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14tấm
19Mua + Lắp đặt Đế cống D1000 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244cái
20Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V103đoạn ống
21Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
22Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
23Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V111mối nối
24Mua + Lắp đặt Đế cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
25Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V72đoạn ống
26Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
27Nối ống cống BTCT D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V69mối nối
28Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4424100m3
29Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9912m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2212100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327100m3
32Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8848100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8848100m2
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3204100m3
2Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,869100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.417,634m3
F `
1Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9947100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m3
3Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227100m3
4Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.819,0476viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8191000v
6Mua băng báo cáp, khổ 0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V296m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888100m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
9Đào móng rãnh cáp qua đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
10Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
14Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
15Đào móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
16Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
17Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
18Khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Mua + Đặt ống chờ gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
20Lắp đặt tiếp địa (T2C-1,5) cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V214,86kg
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn (T2C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
23Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V302m
24Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m
25Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78100m
26Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp qua đường HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
28Mua ống thép tráng kẽm BSA1 không vạch D65 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
30Mua cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, cao 6m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
31Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng (cần đơn cao 2m, vươn 1.5m, dày 3,0mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
33Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Mua đèn LED chiếu sáng đường phố trọn bộ Vonta VT03/120W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Mua cầu đấu cáp 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
37Lắp đặt các automat 1 pha 1P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
40Mua đồng cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
41Mua đồng cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
43Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 5.499.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.499.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt5
2 Máy đào Còn hoạt động tốt3
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt3
5 Máy san Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
8 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
11 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
12 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
17 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->