Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:10:00 đến ngày 2022-05-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 5.499.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.499.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Đường giao thông sau Tòa án nhân dân tỉnh, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường + nền đường + đất hữu cơ, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ + đất đào nền + đào khuôn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,907 | 10m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9093 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1577 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1253 | 100m3 |
| 7 | Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.545,137 | m3 |
| 8 | Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.181,8201 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.174,5348 | m3 |
| 10 | Mua + Rải vải địa kỹ thuật ART 12 hoặc tương đương làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2719 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6451 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0244 | 100m3 |
| 13 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9012 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9012 | 100m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,5 | m |
| 16 | Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5225 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,37 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá màu xám ghi, KT 40x40x4,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.281,54 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,66 | m3 |
| 25 | Mua bê tông xi măng thương phẩm độ sụt 16 ± 2, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,66 | m3 |
| 26 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.267,22 | m2 |
| 27 | Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng bo bồn hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 29 | Xây bó hè bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 31 | Mua + Lắp đặt bo bồn hố trồng cây bằng bó vỉa đá 10x15x70cm màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,4 | m |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI + THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cống + hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6058 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu nước + móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6244 | 100m2 |
| 9 | Xây tường cống + hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,05 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,16 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | tấn |
| 15 | Cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 16 | Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh xông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm sàn hố ga + tấm Composite, trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 20 | Mua Nắp Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tấm |
| 21 | Mua song chắn rác gang cầu KT 570x355x40mm, tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Mua + Lắp đặt Đế cống D400 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đoạn ống |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống cống BTCT D400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối nối |
| 27 | Mua + Lắp đặt Đế cống D800 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | đoạn ống |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | mối nối |
| 31 | Mua + Lắp đặt Đế cống D1000 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 35 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách thoát nước thải, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9649 | 100m3 |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt côn, T, cút nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào móng hố van chặn D63, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng hố van, đá 2x4, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 14 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ hố van + trụ đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bê tông móng hố van cấp nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 24 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 29 | Chạp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng trụ cứu hỏa, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | m3 |
| 33 | Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua + Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 38 | Mua + lắp đặt Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm PN 10 chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 42 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Bê tông móng gối đỡ T, cút, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG 293 | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào móng đường cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7352 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8983 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9945 | tấn |
| 12 | Xây tường cống bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,11 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,48 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3393 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm sàn hố ga + tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua Nắp Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 19 | Mua + Lắp đặt Đế cống D1000 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | đoạn ống |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 22 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | mối nối |
| 24 | Mua + Lắp đặt Đế cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | đoạn ống |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 1,0m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống cống BTCT D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mối nối |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4424 | 100m3 |
| 29 | Mua đất C3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9912 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 32 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8848 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8848 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3204 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.417,634 | m3 |
| F | ` | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 4 | Mua gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.819,0476 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,819 | 1000v |
| 6 | Mua băng báo cáp, khổ 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Đào móng rãnh cáp qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5, hàm lượng nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 18 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Mua + Đặt ống chờ gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa (T2C-1,5) cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,86 | kg |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (T2C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 23 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp qua đường HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Mua ống thép tráng kẽm BSA1 không vạch D65 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Mua cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, cao 6m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 31 | Mua cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng (cần đơn cao 2m, vươn 1.5m, dày 3,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 33 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Mua đèn LED chiếu sáng đường phố trọn bộ Vonta VT03/120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Mua cầu đấu cáp 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 40 | Mua đồng cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 41 | Mua đồng cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 43 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 5.499.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.499.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi