Gói thầu: 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506696-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220447788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ từ Quỹ bảo hiểm xe cơ giới theo văn bản số 257/QXCG/2021 ngày 20/10/2021, ngân sách thành phố, nguồn xã hội hóa và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:53:00 đến ngày 2022-05-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.676845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp IV trở lên có thi công các hạng mục: Đường giao thông, cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.115.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công cải tạo nút giao theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Cải tạo, nâng cấp nút giao ngã 5 giữa đường Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Duẩn, Vũ Quang và Trường Chinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ từ Quỹ bảo hiểm xe cơ giới theo văn bản số 257/QXCG/2021 ngày 20/10/2021, ngân sách thành phố, nguồn xã hội hóa và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư hạ tầng Bắc Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh. Địa chỉ: Số 20, đường Đặng Dung, phường Nam Hà, TP Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng và bảo trì các công trình giao thông thành phố
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V16,9651100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl)Mô tả KT theo chương V0,1958100m3
3Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả KT theo chương V3,7193100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V6,5251100m3
5Giá đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V504,3342m3
6Giá đất đắp K98 tại HTXLMô tả KT theo chương V862,8726m3
7Làm lớp móng CPĐD loại II dày 28cmMô tả KT theo chương V3,654100m3
8Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả KT theo chương V1,9575100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả KT theo chương V13,0501100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V13,0501100m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V2,1689100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tôMô tả KT theo chương V2,1689100tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,9651100m3
14Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng máy đàoMô tả KT theo chương V1,3088100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,3088100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V19,63m3
17Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả KT theo chương V3,5704100m2
18Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V36,7904m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (loại bó vỉa L=1.0m)Mô tả KT theo chương V276m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m)Mô tả KT theo chương V145m
21Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả KT theo chương V90,6m2
22Đào đất móng rãnh, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,3926100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3926100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,2158100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,2158100m3
26Đặt chậu trồng hoa đảo giao thông KT:(0.6x0.6)mMô tả KT theo chương V193chậu
27Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V33,1281m3
28Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V6,2943100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V6,6256100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,2919100m3
31Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V424,0583m3
32Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V18,008m3
33Bê tông móng rãnh, hào kỹ thuật, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V19,344m3
34Bê tông rãnh, hào kỹ thuật, M250, đá 1x2 (LG)Mô tả KT theo chương V98,1192m3
35Ván khuôn móng rãnh, hàoMô tả KT theo chương V0,248100m2
36Ván khuôn rãnh, hào kỹ thuật LGMô tả KT theo chương V9,7052100m2
37Cốt thép rãnh, hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm LGMô tả KT theo chương V6,2519tấn
38Cốt thép rãnh, hào kỹ thuật, ĐK ≤18mm LGMô tả KT theo chương V7,2337tấn
39Lắp dựng rãnh, hàoMô tả KT theo chương V72cái
40Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V5,51061m3
41Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V1,047100m3
42Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V1,1021100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3674100m3
44Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V47,3264m3
45Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V4,0808m3
46Bê tông hố ga, rãnh dẫn M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V34,6697m3
47Ván khuôn thép hố ga, rãnh dẫnMô tả KT theo chương V2,5166100m2
48Cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,4454tấn
49Cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7414tấn
50Tấm nắp gang hố gaMô tả KT theo chương V9cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC D20cmMô tả KT theo chương V32m
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V324,5315m2
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Gờ giảm tốc )Mô tả KT theo chương V52,8m2
54Đào móng cột bốt giao thông - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2561m3
55Ván khuôn móng cột bốt giao thôngMô tả KT theo chương V0,0256100m2
56Bê tông móng cột bốt giao thông, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,256m3
57Lợp mái che bốt giao thông bằng tônMô tả KT theo chương V0,1433100m2
58Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,3019tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,3019tấn
60Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V37,461m3
61Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,7024100m2
62Bê tông móng cột M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V30,74m3
63Di dời cột điện chiếu sángMô tả KT theo chương V6cột
64Di dời cột điện sinh hoạtMô tả KT theo chương V3cột
65Cột camera di chuyểnMô tả KT theo chương V3cột
66Cột biển chỉ hướngMô tả KT theo chương V2cột
B HỆ THỐNG ĐÈN GIAO THÔNG
1Cắt hè gạch terrazzo, bê tôngMô tả KT theo chương V5,98100m
2Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,9045100m3
3Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V87,561m3
4Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,2751m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,759100m3
6Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V355,417m3
7Ván khuôn móng cột đènMô tả KT theo chương V0,7208100m2
8Bê tông móng cột đèn, M250, đá 1x2,Mô tả KT theo chương V17,441m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmMô tả KT theo chương V0,8100 m
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,985m2
11Băng báo cáp ngầmMô tả KT theo chương V80m
12Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 6m (tận dụng cột, lắp mới cần vươn)Mô tả KT theo chương V51 cột
13Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5mMô tả KT theo chương V41 cột
14Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m (tận dụng côt)Mô tả KT theo chương V11 cột
15Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh (làm mới)Mô tả KT theo chương V14bộ
16Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanh (Tận dụng))Mô tả KT theo chương V6bộ
17Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) (làm mới)Mô tả KT theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) (Tận dụng))Mô tả KT theo chương V1bộ
19Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) , làm mớiMô tả KT theo chương V14bộ
20Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ), tận dụngMô tả KT theo chương V6bộ
21Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ), làm mớiMô tả KT theo chương V8bộ
22Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ), tận dụngMô tả KT theo chương V2bộ
23Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả KT theo chương V5bộ
24Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2Mô tả KT theo chương V0,192100m
25Kéo cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2Mô tả KT theo chương V0,415100m
26Tháo dỡ và rải cáp ngầm cho cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V0,29km
27Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm) , làm mớiMô tả KT theo chương V41 bộ
28Lắp đặt khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm), tận dụngMô tả KT theo chương V11 bộ
29Lắp đặt khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả KT theo chương V51 bộ
30Lắp đặt khung móng cột M24 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả KT theo chương V51 bộ
31Lắp đặt khung móng cột chiếu sáng M24 (KT 300x300x650mm)Mô tả KT theo chương V41 bộ
32Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời (tích hợp: Module kết nối trung tâm; Module cấp điện dự phòng; Module truyền thông không dây; Module thời gian vệ tinh)Mô tả KT theo chương V41 tủ
33Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời, tận dụngMô tả KT theo chương V11 tủ
34Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP, làm mớiMô tả KT theo chương V10bộ
35Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP, tận dụngMô tả KT theo chương V5bộ
36Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WP, làm mớiMô tả KT theo chương V3bộ
37Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WP, tận dụngMô tả KT theo chương V2bộ
38Lắp đặt khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WPMô tả KT theo chương V5bộ
39Luồn dây lên cột (dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2)Mô tả KT theo chương V5,75100m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V121 đầu cáp
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V7bảng
42Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V1621 đầu cáp
43Lắp cửa cộtMô tả KT theo chương V10cửa
44Lắp đặt lèo đèn 3xD300Mô tả KT theo chương V20bộ
45Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V41 bộ
46Lắp đặt Biển báo giao thông W.209 kích thước cạnh 700mmMô tả KT theo chương V5cái
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hạn chế tốc độ phản quang 5Km/h phản quang - Kích thước D700mmMô tả KT theo chương V4cái
2Biển báo "ĐI CHẬM" KT - Tam giác cạnh 700mmMô tả KT theo chương V4cái
3Biển báo "công trường đang thi công" phản quang Kích thước D700mmMô tả KT theo chương V4cái
4Cọc tiêu phản quang (PVC)Mô tả KT theo chương V24cái
5Dây phản quangMô tả KT theo chương V300m
6Nhân công ĐBGT 3/7 - nhóm IMô tả KT theo chương V30công
D DI DỜI ĐIỆN
1Mua và lắp đặt sứ cách điện đứng 35kV + ty sứMô tả KT theo chương V1sứ
2Mua và lắp đặt chuỗi Polyme 35kV + PK 5 chi tiếtMô tả KT theo chương V15sứ
3Cặp cáp 3 bulôngMô tả KT theo chương V18cái
4Mua sắm dây nhôm lõi thép As-120/19Mô tả KT theo chương V164,5kg
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả KT theo chương V0,33km
6Mua sắm và lắp đặt Xà néo cột đặc biệt XNĐB-35Mô tả KT theo chương V1bộ
7Mua sắm và lắp dựng Cột điện bê tông PC.1-18-323-35 (nối)Mô tả KT theo chương V1cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V1mối
9Mua và lắp Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp dựng và Đóng cọc Tiếp địa RC4Mô tả KT theo chương V2bộ
11Tháo dỡ cột bê tông H=18mMô tả KT theo chương V1cột
12Tháo dỡ xà néo bằng (trọng lượng Mô tả KT theo chương V1bộ
13Tháo dỡ nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 120mm2Mô tả KT theo chương V0,33km
14Móng cột đặc biệt MĐB (theo ĐM12)Mô tả KT theo chương V1móng
15Mua sắm và đào rãnh Tiếp địa RC4 (Theo ĐM12)Mô tả KT theo chương V1bộ
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả KT theo chương V1quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả KT theo chương V15chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả KT theo chương V1sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả KT theo chương V1Vị trí
F THIẾT BỊ
1Đèn THGT chính LED 3xD300, 03 màu đỏ - vàng -xanhMô tả KT theo chương V14bộ
2Đèn THGT đém lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V4bộ
3Đèn THGT LED kích thước (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V14bộ
4Đèn THGT người đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ)Mô tả KT theo chương V8bộ
5Đèn THGT mũi tên màu xanh LED 1xD300Mô tả KT theo chương V5bộ
6Cột đèn THGT cao 2.5mMô tả KT theo chương V4cột
7Khung móng tủ điều khiển M16 (KT 370x200x500mm)Mô tả KT theo chương V4bộ
8Khung móng cột M16 (KT 240x240x500mm)Mô tả KT theo chương V5bộ
9Khung móng cột M30 (KT D400xL1200mmmm)Mô tả KT theo chương V5bộ
10khung móng cột chiếu sáng M24 (KT 300x300x650mm)Mô tả KT theo chương V4bộ
11Tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông tự động - Năng lượng mặt trời (tích hợp: Module kết nối trung tâm; Module cấp điện dự phòng; Module truyền thông không dây; Module thời gian vệ tinh)Mô tả KT theo chương V4tủ
12Tấm pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V10bộ
13Khung đỡ pin năng lượng mặt trời 150WPMô tả KT theo chương V3bộ
14khung đỡ pin năng lượng mặt trời 300WPMô tả KT theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.676845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp IV trở lên có thi công các hạng mục: Đường giao thông, cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.115.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Xe nâng ≥ 12m Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->