Gói thầu: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:17:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế, đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng. Có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Viễn thông, Điện tử hoặc Công nghệ Thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm công trình Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ, loại hình bảo hiểm phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại E-HSMT; c) Qui tắc bảo hiểm ban hành kèm theo quyết định của người đứng đầu hợp pháp của Nhà thầu; d) Các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có); e) Quy trình bảo hiểm chi tiết, kèm theo sơ đồ; f) Chứng chỉ, chứng nhận liên quan đến lĩnh vực bảo hiểm; g) Bản đề xuất công ty giám định độc lập có uy tín, năng lực phù hợp; h) Bản tuyên bố tuân thủ về kỹ thuật, phạm vi cung cấp và điều kiện hợp đồng, mẫu hợp đồng. i) Bản đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh k) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu trong lĩnh vực Bảo hiểm theo yêu cầu của E HSMT tại mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. l) Các hồ sơ tài liệu chứng minh Năng lực tài chính của Nhà thầu theo yêu cầu của HSMT tại mục 2, chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E HSDT. Các bản cam kết thực hiện các nội dung yêu cầu theo yêu cầu của E-HSMT. Các bản kê và các bản sao yêu cầu trong E HSMT; Bảng giá dịch vụ theo yêu cầu tại mục 1, 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng của bên mua bảo hiểm hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho các hợp đồng nêu trên) hoặc các chứng từ liên quan để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin. (yêu cầu các hợp đồng phải có công chứng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất từ năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV. + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: - Nhà thầu cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm của nhà thầu với Công ty tái bảo hiểm trong nước hoặc của các Công ty bảo hiểm nước ngoài phải có hiệu lực bằng hiệu lực của E-HSDT hoặc cung cấp hợp đồng tái bảo hiểm cố định hàng năm theo qui định của Bộ Tài Chính. - Nhà thầu cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính. - Toàn bộ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng mà nhà thầu đã cam kết trên E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Hạ tầng mạng, địa chỉ số 30 Phạm Hùng, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: (024) 378 7777 Số Fax: (024) 3787 6600; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Hạ tầng mạng, địa chỉ số 30 Phạm Hùng, Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: (024) 378 7777 Số Fax: (024) 3787 6600; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net) Địa chỉ: 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.3787 7777 Fax: 024.3787 6600 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa từ cửa khẩu về kho | Nhà thầu chào phí bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa trong quá trình vận chuyển thiết bị vô tuyến khu vực 16 tỉnh của dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023” từ cửa khẩu về kho như mô tả tại mục “1.2. Diễn giải dịch vụ bảo hiểm” thuộc ”Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT”. Số tiền bảo hiểm trước VAT: 260.393.050.000(VNĐ) | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa từ cửa khẩu về kho bằng VNĐ trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Số tiền bảo hiểm tạm tính là 260.393.050.000 VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí bảo hiểm (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí bảo hiểm do nhà thầu chào * giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào/260.393.050.000 (VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí bảo hiểm này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. |
| 2 | Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa từ kho tới vị trí lắp đặt | Nhà thầu chào phí bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa trong quá trình vận chuyển thiết bị vô tuyến khu vực 16 tỉnh của dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023” từ kho tới vị trí lắp đặt như mô tả tại mục “1.2. Diễn giải dịch vụ bảo hiểm” thuộc ”Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT”. Số tiền bảo hiểm trước VAT: 273.341.262.000(VNĐ) | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí bảo hiểm hàng hoá vận chuyển nội địa từ kho tới vị trí lắp đặt bằng VNĐ trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Số tiền bảo hiểm tạm tính là 273.341.262.000VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí bảo hiểm (tính theo %) theo công thức :tỷ lệ phí bảo hiểm do nhà thầu chào * giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào/273.341.262.000 (VNĐ).Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí bảo hiểm này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. |
| 3 | Bảo hiểm cháy nổ và các rủi ro đặc biệt trong quá trình lưu kho 3 tháng | Nhà thầu chào phí bảo hiểm cháy nổ và các rủi ro đặc biệt cho thiết bị trong quá trình lưu kho của thiết bị vô tuyến khu vực 16 tỉnh của dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023” như mô tả tại mục “1.2. Diễn giải dịch vụ bảo hiểm” thuộc ”Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT”. Số tiền bảo hiểm trước VAT: 269.766.788.000 (VNĐ). Bảo hiểm trong thời gian lưu kho 03 tháng (100% Giá trị bảo hiểm). | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí bảo hiểm cháy nổ và các rủi ro đặc biệt trong quá trình lưu kho 3 tháng bằng VNĐ trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Số tiền bảo hiểm tạm tính là 269.766.788.000VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí bảo hiểm (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí bảo hiểm do nhà thầu chào * giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào/269.766.788.000(VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí bảo hiểm này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. |
| 4 | Bảo hiểm lắp đặt thiết bị | Nhà thầu chào phí bảo hiểm lắp đặt thiết bị vô tuyến khu vực 16 tỉnh của dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023” như mô tả tại mục “1.2. Diễn giải dịch vụ bảo hiểm” thuộc ”Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT”. Số tiền bảo hiểm trước VAT: 347.938.925.000(VNĐ)•Phần I: Tổn thất vật chất;•Phần II: Trách nhiệm đối với Người thứ ba: Giới hạn trách nhiệm: 30.000.000.000 VNĐ/mỗi vụ tổn thất cho cả thiệt hại về tài sản và thương tổn con người (Giới hạn: 50 Triệu đồng/người/vụ). Không giới hạn số vụ trong suốt thời hạn bảo hiểm. | Gói | 1 | Nhà thầu chào phí bảo hiểm lắp đặt thiết bị bằng VNĐ trên cơ sở giá trị phần nhập khẩu thuộc hợp đồng nhập khẩu gói thầu “Trang bị hệ thống thiết bị vô tuyến” thuộc dự án “Nâng cấp và mở rộng mạng vô tuyến khu vực Tp. Hồ Chí Minh, các tỉnh Nam Bộ, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Khánh Hòa mạng Vinaphone giai đoạn 2022-2023”. Số tiền bảo hiểm tạm tính là 347.938.925.000 VNĐ. Bên mời thầu sẽ căn cứ vào giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào để tính ra tỷ lệ phí bảo hiểm (tính theo %) theo công thức : tỷ lệ phí bảo hiểm do nhà thầu chào * giá trị phí bảo hiểm do nhà thầu chào/347.938.925.000 (VNĐ). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, các bên sẽ căn cứ vào tỷ lệ phí bảo hiểm này để tính toán giá trị hợp đồng, giá trị thanh toán. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.02E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế, đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng. Có trình độ đại học trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 3 | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Viễn thông, Điện tử hoặc Công nghệ Thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi