Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:15:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.737.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.621.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.211.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công có xác nhận của chủ đầu tư; cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hơn;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Sửa chữa Chi cục Thuế huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực xây dựng của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn Phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 507 Quang Trung, phường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi - Điện thọai: 0255.3822.614 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 3.065,16 | Đơn giá dự thầu đã bao gồm Thuế VAT 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ.Đáp ứng khoản mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 665,18 | nt |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 665,18 | nt |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 2.399,98 | nt |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ AZ70 dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | 100m2 | 2,3868 | nt |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 428 | nt |
| 7 | Lắp dựng hệ khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | tấn | 0,5513 | nt |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | 100m2 | 1,12 | nt |
| 9 | Vận chuyển vật liệu từ TP Quảng Ngãi ra Lý Sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | chuyến | 1 | nt |
| 10 | Ốp tường bằng tấm ốp tường nhựa Nano vân gỗ 9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m2 | 35,28 | nt |
| 11 | Phào chỉ chặn trên dưới. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | m | 20 | nt |
| 12 | Logo ngành thuế: Chất liệu meca bồi decal, dựng chân chữ nỗi. Xuất xứ: Việt Nam ( chi tiết theo bảng vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | nt |
| 13 | Bộ chữ bằng meca, cao 30cm: (CHI CỤC THUẾ HUYỆN LÝ SƠN). Bộ chữ gắn trên tường đã ốp bằng tấm nhựa giả gỗ. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bộ | 1 | nt |
| 14 | Đế cờ (đế, trụ bằng Inox, lá cờ ngôi sao kích thước 1x1,5m. Búa liềm kích thước 1x1,5m). Chiều cao trụ 2m, ống Inox 304 dày 2,0mm cao 2mm. Đế gồm tấm Inox dày 5mm đường kính 300mm, ống chân phi 38,1 dày 2mm cao 300mm. Inox 304. Xuất xứ Việt nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 2 | nt |
| 15 | Bảng chức danh, đế bằng meca, nền đỏ, chữ vàng in PUV (KT: 20x35). Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 3 | nt |
| 16 | Bảng tên phòng bằng meca, kích thước 30x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 7 | nt |
| 17 | Bảng nội qui , khung inox. alu nền decal, khung inox, tấm meca trong bảo vệ, kích thước 1,4x1,0m. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | nt |
| 18 | Bảng đồ trang trí, Bản đồ địa chính huyện Lý Sơn in màu, kích thước 1,2x1,8m khung nhôm 30x30mm, kính ốp mặt dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | nt |
| 19 | Hoa nhựa trang trí để bàn. Mã sản phẩm SP: HDDBHN42. Chất liệu: hoa lụa kích thước (cm): cao 20, dài 60, rộng 30. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | bình | 1 | nt |
| 20 | Khung tranh Bác Hồ làm việc trên ghế mây. Tranh sơn dầu kich thước 810x1.100mm. Kể cả khung composie | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | cái | 1 | nt |
| 21 | Sửa chữa vệ sinh, bơm gas máy điều hòa treo tường Daikin | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán được duyệt | máy | 20 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.58737E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.621.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.737.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.621.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.737.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.376.211.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - KS xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng 01 công trình thi công có xác nhận của chủ đầu tư; cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hơn;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi