Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tường lửa cho các máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tường lửa cho các máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:11:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.760.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: ATTT/CNTT/ Khoa học máy tính hoặc tương đương.• Có chứng chỉ bảo mật: CCSA, CCTE trở lên của hãng Check Point, SCNS của hãng SCP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | • Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: ATTT/CNTT/ Khoa học máy tính hoặc tương đương.• Có chứng chỉ bảo mật: CCSA, CCTE trở lên của hãng Check Point hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tường lửa cho các máy chủ Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tường lửa cho các máy chủ định kỳ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế các năm 2019, 2020, 2021. + 02 Hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng. + Nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, lý lịch chuyên môn của nhân sự, hợp đồng lao động và các giấy tờ tương đương kèm theo tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT bao gồm (hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đã được chủ đầu tư xác nhận và tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất trực tiếp tham gia hợp đồng này). |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Các chứng chỉ đào tạo, bằng cấp của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu B12; Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; ĐT 0203846360; Fax 0203846349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Hồng Sơn - Giám đốc Công ty Xăng dầu B12; Địa chỉ: Khu I, Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3846360 Fax: 0203.3846349; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý kỹ thuật và đầu tư - Công ty Xăng dầu B12 Địa chỉ: Khu 1, Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203.3846360 Fax: 0203.3846349 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu B12 Địa chỉ: Khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.846.360. Fax: 02033.846.349. Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn Dịch vụ cập nhật bản vá và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm hệ thống tường lửa trong vòng 01 năm | Thực hiện cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm:CPAP-SG3200-NGTP (00:1C:7F:84:21:A9)Trong vòng 01 năm bao gồm:- Cập nhật bản vá (Hot Fixes / Service Packs) mới nhất.- Nâng cấp phiên bản phần mềm (Major Upgrades/ Enhancements) mới nhất.- Truy cập kho kiến thức bảo mật (Secure Knowledge Access)- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 8/5 (8 giờ/ngày làm việc).- Bảo hành phần cứng theo tiêu chuẩn của hãng Check Point. | Hệ thống | 1 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 01 hệ thống tường lửa Check Point 3200 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hải Dương và XNKVXD K132) |
| 2 | Dịch vụ phần mềm phòng chống tấn công nâng cao trong vòng 01 năm | Duy trì bản quyền Dịch vụ phòng chống tấn công nâng cao (Next Generation Threat Prevention Package) Cho sản phẩm:CPAP-SG3200-NGTP (00:1C:7F:84:21:A9)Trong vòng 01 năm bao gồm tính năng:- Phát hiện ngăn chặn tấn công xâm nhập trái phép (IPS);- Kiểm soát ứng dụng (Application Control)- Lọc Web (URL Filtering)- Ngăn chặn mẵ độc (Antivirus)- Ngăn chặn Bot (Anti-Boot)- Ngăn chặn thư rác (ASPM) | Hệ thống | 1 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 01 hệ thống tường lửa Check Point 3200 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hải Dương và XNKVXD K132) |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố từ xa qua email và điện thoại (24/7) trong vòng 01 năm | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố từ xa qua email và điện thoại hàng năm tại (24x7) Cho sản phẩmCPAP-SG3200-NGTP (00:1C:7F:84:21:A9)Trong vòng 01 năm bao gồm : - Theo dõi cập nhật dữ liệu hệ thống khi có các thay đổi (hình vẽ mô hình hệ thống, routing, interfaces); - Hỗ trợ khách hàng trong công tác quản trị hệ thống như: thay đổi cấu hình, chính sách của các thiết bị tường lửa khi có yêu cầu; - Định kỳ vào ngày mùng 5 hàng tháng tiến hành kiểm tra tình trạng hoạt động của tường lửa thông qua việc kiểm tra và đánh giá tình trạng hoạt động của các tài nguyên hệ thống (CPU, Memory, I/O…) và lập biên bản kiểm tra với bộ phận kỹ thuật của đơn vị sử dụng; - Kiểm tra, rà soát nhật ký hệ thống để xác định nguyên nhân gây ra lỗi hoặc các nguy cơ dẫn đến tình trạng hoạt động không ổn định của tường lửa (nếu có); - Sao lưu cấu hình, chính sách hiện tại của tường lửa;- Tối ưu cấu hình và chính sách của hệ thống.- Thời gian tiếp nhận và xử lý sự cố: + Thời gian xác nhận sự cố: ≤ 1h; + Thời gian bắt đầu xử lý sự cố: ≤ 4h ;+ Thời gian xử lý sự cố tối đa: ≤ 10h.+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 24/7. | Hệ thống | 1 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 01 hệ thống tường lửa Check Point 3200 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hải Dương và XNKVXD K132) |
| 4 | Gia hạn Dịch vụ cập nhật bản vá và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm hệ thống tường lửa trong vòng 01 năm | Thực hiện cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm:CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:1E)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:21)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:60) trong vòng 01 năm bao gồm:- Cập nhật bản vá (Hot Fixes / Service Packs) mới nhất.- Nâng cấp phiên bản phần mềm (Major Upgrades/ Enhancements) mới nhất.- Truy cập kho kiến thức bảo mật (Secure Knowledge Access)- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 8/5 (8 giờ/ngày làm việc).- Bảo hành phần cứng theo tiêu chuẩn của hãng Check Point. | Hệ thống | 3 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 03 hệ thống tường lửa Check point 1490 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hưng Yên, XNXD K131 và XNKVXD K130) |
| 5 | Dịch vụ phần mềm phòng chống tấn công nâng cao trong vòng 01 năm | Duy trì bản quyền tối thiểu 01 năm Dịch vụ phòng chống tấn công nâng cao (Next Generation Threat Prevention Package) Cho sản phẩm:CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:1E)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:21)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:60)bao gồm tính năng:- Phát hiện ngăn chặn tấn công xâm nhập trái phép (IPS);- Kiểm soát ứng dụng (Application Control)- Lọc Web (URL Filtering)- Ngăn chặn mã độc (Antivirus)- Ngăn chặn Bot (Anti-Boot)- Ngăn chặn thư rác (ASPM) | Hệ thống | 3 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 03 hệ thống tường lửa Check point 1490 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hưng Yên, XNXD K131 và XNKVXD K130) |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố từ xa qua email và điện thoại (24/7) trong vòng 01 năm | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố từ xa qua email và điện thoại (24x7) Cho sản phẩmCPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:1E)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:21)CPAP-SG1490-NGTP (00:1C:7F:73:AD:60)trong vòng 01 năm bao gồm : - Theo dõi cập nhật dữ liệu hệ thống khi có các thay đổi (hình vẽ mô hình hệ thống, routing, interfaces); - Hỗ trợ khách hàng trong công tác quản trị hệ thống như: thay đổi cấu hình, chính sách của các thiết bị tường lửa khi có yêu cầu; - Định kỳ vào ngày mùng 5 hàng tháng tiến hành kiểm tra tình trạng hoạt động của tường lửa thông qua việc kiểm tra và đánh giá tình trạng hoạt động của các tài nguyên hệ thống (CPU, Memory, I/O…) và lập biên bản kiểm tra với bộ phận kỹ thuật của đơn vị sử dụng; - Kiểm tra, rà soát nhật ký hệ thống để xác định nguyên nhân gây ra lỗi hoặc các nguy cơ dẫn đến tình trạng hoạt động không ổn định của tường lửa (nếu có); - Sao lưu cấu hình, chính sách hiện tại của tường lửa;- Tối ưu cấu hình và chính sách của hệ thống.- Thời gian tiếp nhận và xử lý sự cố: + Thời gian xác nhận sự cố: ≤ 1h; + Thời gian bắt đầu xử lý sự cố: ≤ 4h ;+ Thời gian xử lý sự cố tối đa: ≤ 10h.+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 24/7. | Hệ thống | 3 | Gia hạn dịch vụ cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật cho 03 hệ thống tường lửa Check point 1490 với thời hạn 01 năm (Tại CNXD Hưng Yên, XNXD K131 và XNKVXD K130) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.760.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 159.760.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng | 1 | • Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: ATTT/CNTT/ Khoa học máy tính hoặc tương đương.• Có chứng chỉ bảo mật: CCSA, CCTE trở lên của hãng Check Point, SCNS của hãng SCP hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | • Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: ATTT/CNTT/ Khoa học máy tính hoặc tương đương.• Có chứng chỉ bảo mật: CCSA, CCTE trở lên của hãng Check Point hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi