Gói thầu: Cung cấp thiết bị, vật tư để lắp đặt anten VHF

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509069-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị, vật tư để lắp đặt anten VHF
Số hiệu KHLCNT 20220508990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:41:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,344,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị, vật tư để lắp đặt anten VHF
Đầu tư thiết bị để quy hoạch lại vị trí lắp đặt anten VHF tại Trung tâm KS TC-TS Cam Ranh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH , địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP. Đã Nẵng
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH , địa chỉ: Tòa nhà 148 Duy Tân, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, TP. Đã Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét feeder VHF7CáiChủng loại: Bulkhead (Feedthrough); Đầu nối: N-Type; 2 đầu FemaleTrở kháng: 50 Ohm; Dải tần số: Bao gồm dải tần số DC ÷ 500 MHz; Công suất chịu đựng ≥ 50W; Hệ số sóng đứng ≤ 1,2:1; Suy hao ≤ 0,2 dB; Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu nhập khẩu). Trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
2Feeder cao tần, 50 Ohm cho VHF A/G 7/8”240MétChủng loại: Cáp đồng trục; Vật liệu dẫn: Đồng; Trở kháng: 50Ω; Dải tần số: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Suy hao (Insertion loss): ≤ 2dB/100m (Trong dải tần số từ 118 MHz ÷ 137 MHz). Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
3Feeder cao tần, 50 Ohm cho VHF A/G 1/2"240MétChủng loại: Cáp đồng trục; Vật liệu dẫn: Đồng; Trở kháng: 50Ω; Dải tần số: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Suy hao (Insertion loss): ≤ 3dB/100m (Trong dải tần số từ 118 MHz ÷ 137 MHz); Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
4Dây feeder RG 8/U (hoặc tương đương)200MétChủng loại: Cáp đồng trục; Vật liệu dẫn: Đồng; Trở kháng: 50Ω; Dải tần số: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Suy hao (Insertion loss): ≤ 10dB/100m (Trong dải tần số từ 118 MHz ÷ 137 MHz); Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
5Bộ lọc cho VHF A/G, 118-137MHz3BộChủng loại: Lọc thông dải; Dải tần số hoạt động: Cho phép điều chỉnh được tần số cộng hưởng của bộ lọc trong dải từ 118 – 137MHz.; Công suất chịu đựng ≥ 50W; Hệ số sóng đứng (VSWR) ≤ 1,5:1; Đầu kết nối: Đầu nối N-Type; Trở kháng: 50 Ω; Tổn hao tín hiệu (Insertion loss): Cho phép điều chỉnh mức suy hao từ trong dải từ 0,5 dB đến 2,0 dB. Độ suy hao ở tần số cách tần số làm việc 1MHz: ≥ 14dB tại mức tổn hao tín hiệu 0.5dB; Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu nhập khẩu). Trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
6Anten VHF A/G đa tần, 118-137MHz, vô hướng4BộChủng loại: Vô hướng; Kiểu Ăng-ten: lưỡng cực 1/2 λ. Dải tần số hoạt động: Bao gồm dải tần số 118-137 Mhz; Phân cực: Đứng; Hệ số sóng đứng (VWSR) ≤ 1,75:1; Độ lợi ≥ 0dBd (2 dBi); Trở kháng: 50 Ω; Đầu nối: N-type; Công suất chịu đựng ≥ 150W; Khả năng chịu đựng gió ≥ 160km/h; Nhiệt độ hoạt động Bao gồm dải -10 đến 65 độ C; Kết cấu: Được làm bằng thép không gỉ, hoặc tráng kẽm, hoặc có vỏ bọc bằng sợi thủy tinh. Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu nhập khẩu). Trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước: phải có chứng chỉ chất lượng. Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
7Đầu nối Type-N, Male cho cáp RG 8/U26CáiChủng loại: Male N-Type; Tần số làm việc: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Trở kháng: 50 Ω; Suy hao của đầu nối 7/8 và đầu nối ½ : ≤ 0,1dB. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
8Đầu nối Type-N, Male cho cáp 1/2"12CáiChủng loại: Male N-Type; Tần số làm việc: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Trở kháng: 50 Ω; Suy hao của đầu nối 7/8 và đầu nối ½ : ≤ 0,1dB. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
9Đầu nối Type-N, Male cho cáp 7/8"8CáiChủng loại: Male N-Type; Tần số làm việc: Bao gồm dải tần số 118 MHz ÷ 137 MHz; Trở kháng: 50 Ω; Suy hao của đầu nối 7/8 và đầu nối ½ : ≤ 0,1dB. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
10Bảng đồng tiếp địa tổng 300x100x5 (Bao gồm chân đế)2BộChất liệu đồng; Kích thước 300x100x5mm; Bao gồm chân đế để lắp đặt; Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
11Bảng đồng tiếp địa lắp chống sét feeder 300x50x5 (Bao gồm chân đế)2BộChất liệu đồng; Kích thước 300x50x5mm; Bao gồm chân đế để lắp đặt. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
12Dây đồng đấu mass tổng CV-70200MétChủng loại CV-70; Lõi đồng; Vỏ PVC; Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
13Dây đồng đấu mass cho anten CV-6300MétChủng loại CV-6; Lõi đồng; Võ PVC; Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
14Thang cáp trong nhà (400x100) sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm kèm theo phụ kiện lắp đặt100MétChủng loại sắt sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Kích thước 400x100mm; Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt; Phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
15Máng cáp ngoài trời có nắp đậy (400x100) sắt mạ kẽm dày 1,5mm kèm theo phụ kiện lắp đặt60MétChủng loại sắt mạ kẽm dày 1,5mm; Kích thước 400x100mm; Có chân đến cao 100mm, có nắp đậy; Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt; Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
16Máng cáp ngoài trời có nắp đậy (200x100) sắt mạ kẽm dày 1,5mm kèm theo phụ kiện lắp đặt40MétChủng loại sắt mạ kẽm dày 1,5mm; Kích thước 200x100mm; Có chân đến cao 100mm, có nắp đậy; Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt; Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
17Bộ gá anten, vật liệu sắt mạ kẽm16CáiChủng loại sắt mạ kẽm; Kích thước: xem chi tiết B6 tại bản vẽ; Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
18Phụ kiện lắp đặt: 30 gói dây thít, 200 ốc vít, 10 cuộn băng keo đen, 6 cuộn băng keo màu, 100 đầu cos cho dây tiếp địa, 1 gói tick kê đinh vít, 10 cuộn su non; 10 cuộn chì hàn1GóiĐủ lắp đặt toàn bộ hệ thống theo thiết kế. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
19Vật tư để lắp đặt thang máng cáp từ phòng thiết bị đến nóc TWR và nóc nhà APP; gia cố, lắp đặt các trụ trên sàn mái để lắp anten1GóiĐủ lắp đặt toàn bộ hệ thống theo thiết kế. Mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->