Gói thầu: Mua quân trang dự bị động viên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua quân trang dự bị động viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:23:00 đến ngày 2022-05-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có kế hoạch bảo hành, sửa chữa hàng hóa nếu có hư hỏng với số lượng theo quy định.-Thời gian bảo hành các sản phẩm là 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.- Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử nhân viên không chậm quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng hàng hoá để tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc quản trị doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dệt may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua quân trang dự bị động viên năm 2022 Mua quân trang dự bị động viên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nêu đầy đủ rõ ràng các chi tiết kỹ thuật của từng loại hàng hoá, số lượng, chủng loại, ký hiệu mã, xuất sứ, nhãn mác. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất kho và vận chuyển đến nơi giao hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu không phải là doanh nghiệp kinh doanh các mặt hàng may mặc trực thuộc Bộ Quốc phòng thì phải cung cấp bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do Bộ Công an cấp theo Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ đối với các mặt hàng quân trang cho lực lượng vũ trang. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 60, Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852342.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852342. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam. Số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852739 Fax: 0235.3852748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn/ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 60 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3852.316 Fax: 0235.3852.316. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3828730. Fax: 0235.3828730 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quân phục HSQ-BS nam K16 LQ | 90 | Bộ | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Hàng loại 1.- Chất liệu : Vải Gabađin pê cô theo tiêu chuẩn kỹ thuật sô 03 TCN 622-1998 của Bộ Quốc phòng. Nền vải màu xanh lá cây. May sẵn theo cỡ số.- Vải lót : Ka tê màu xanh.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 2 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 90 | Bộ | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Vải chính: Gabađin pê cô. Nền vải màu cỏ úa, in loang xanh lá cây, xen màu nâu sẫm và màu đen. May sẵn theo cỡ số.+ Áo: Kiểu sơmi bỏ ngoài quần, cổ bẻ, tay thụng, có cá điều chỉnh đính 2 cúc. Nẹp cài áo 6 khuyết thùa ngang cài ngầm. Thân trước có đáp vai, trên vai có bật vai, 2 túi ngực vuông cài cúc ngầm, thân túi có xúp tạo độ chứa của túi. Cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, sườn áo có cá cài cúc để định vị dây thắt lưng to. Cúc nhựa nhiệt rắn màu nâu.+ Quần: Kiểu quần âu, hai túi chéo hai bên, thân trước xếp 2 ly lật về phía sườn, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp túi vuông, mỗi nắp túi cài ngầm 2 cúc, cửa quần cài cúc. Đầu cạp nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng hai bên. Thân trước có đệm gối xếp ly hai bên. Trên thân túi bên phải có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, hình dáng tương tự túi lớn. Trên thân túi bên trái có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, túi không có nắp, xung quanh túi có xúp túi. Gấu trên đường giàng quần gắn dây nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc tại vị trí dây nhôi. - Phù hiệu ngực, logo tay áo, biển tên (không thêu tên).- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 3 | Quần lót | 428 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Quần lót nam kiểu quần 4 thân. + Cạp quần may chun bản to 3cm, ở giữa cạp có dây rút tăng cường, trên cạp thân trước có 2 lỗ khuyết luồn dây rút tăng cường, thân sau có 1 túi ốp ngoài, đáy túi nguýt tròn, đáp miệng túi may lật ra ngoài có gắn ké dính bản to 2cm. Dọc quần được phối 3 sọc màu xanh da trời và xẻ dưới gấu, 2 sọc thân trước bản to 1cm, 1 sọc thân sau bản to 2cm.+ Dây rút đường kính 0,5cm. Dây rút phải đảm bảo độ co giãn, tăng cường cho chun khi mặc.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 4 | Áo lót nam màu xanh ô liu | 428 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Chất liệu: Áo lót bằng vải dệt kim màu Oliver, thành phần vải 100% cotton.+ Áo cổ tròn chui đầu, ngắn tay, cổ tròn, cổ áo may bo bản to 1,4cm (may diễu 2 đường chỉ), gấu áo và cửa tay may bản to 2cm, nhuộm màu oliver sẫm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 5 | Giày vải cao cổ | 90 | Đôi | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Mũ giày may bằng vải bạt pêcô, màu xanh olive, vải lót và vải may si - tẩy bằng vải chéo mộc 3633. Nẹp giày có 6 ô-dê nhôm, phía trong đệm bằng vải bạt - mặt vải hướng ra ngoài. Yếm giày bằng vải kate 7638, màu xanh olive, may gấp đè mí vào chân nẹp ô-dê. Dây tăng cường hai má may giữa tâm ô-dê thứ 3 tính từ đầu mỏ dep-by song song với đường may chân dep-by. Điểm đấu mỏ dep-by che phủ đường nối yếm và may hai lần có lại mũi. Má trong, phần bím cao su có 2 ô-dê lưới thoát khí bằng đồng. Mũi giày có bọc cao su liền với đế.- Đế cao su ép đúc liền với mũ giày trên khuôn (phần si-tẩy và chân mũ giày), màu đen. Mỗi đôi giày có thêm 1 đôi lót suốt bằng cao su xốp mặt trên cán lớp vải chéo mộc. Độ dày 2,5 – 3mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 6 | Bít tất màu xanh ô liu | 428 | Đôi | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Bít tất được dệt từ sợi: Cotton/arylic 70/30, sợi polyamit và sợi spandex.+ Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt bằng sợi polyamit 100%.+ Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi cotton/arylic 70/30, sợi spandex (lycra).+ Phần mu bàn chân và ống chân dệt kiểu Rib 2/2; phần cổ chun dệt kiểu Rib 1/1; phần gan bàn chân, gút, mũi chân và phần ụ thêu dệt kiểu Single.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 7 | Dép nhựa nam | 90 | Đôi | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Kiểu dép quai hậu, bằng nhựa đúc màu nâu đỏ.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 8 | Mũ cứng cuốn vành | 90 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Hàng loại 1.- Kiểu mũ cứng cuốn vành của Quân đội nhân dân Việt Nam màu xanh rêu. Loại mũ cứng rộng vành có quai, cuốn viền, bọc vải, lòng mũ sơn màu xanh, chính giữa có lỗ bịt nhôm để gắn phù hiệu.- Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, lòng mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 9 | Dây lưng dệt K09 LQ | 90 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng Cục Hậu cần- Hàng loại 1.- Cốt dây được sản xuất từ sợi polyeste 100%, chiều rộng 33mm, chiều dài 1.200mm, độ dày 3,5mm, đuôi dây được bọc bằng thép không gỉ, nhuộm màu xanh lá cây. - Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp, giữa khóa có ngôi sao dập nổi, khóa được chế tạo từ thép không gỉ.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 10 | Khăn mặt bông K17 | 214 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Được dệt từ sợi cotton 100%, kiểu vân điểm nổi vòng sợi bông, màu oliver sẫm, viền đầu khăn, kích thước (75 x 35)cm, sử dụng chỉ khâu Nm 60/3 cùng với màu vải chính, quy định mật độ đường may: 4-5 mũi/1cm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 11 | Quân hiệu ĐK33 | 90 | Cái | - Theo Tiêu chuẩn của Cục Quân nhu/Tổng Cục Hậu cần- Hàng loại 1.- Quân hiệu hình tròn, đường kính 33mm, giữa có ngôi sao.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 12 | Nền phù hiệu HSQ-BS LQ | 90 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 13 | HPH nhôm nhuộm vàng K20 | 90 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 14 | Sao phù hiệu nhôm nhuộm vàng | 360 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của cục Quân nhu –TCHC.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 15 | Quân phục SQ nam mùa hè K08 | 90 | Bộ | - Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.- Vải chính quần: Gabađin len 70/30 K11 màu Olive sẫm.Vải chính áo: Vải PPL Pevi màu Olive sẫm- Nền vải màu cỏ úa, in loang xanh lá cây, xen màu nâu sẫm và màu đen. May sẵn theo cỡ số.+ Áo: Kiểu sơmi bỏ ngoài quần, cổ bẻ, tay thụng, có cá điều chỉnh đính 2 cúc. Nẹp cài áo 6 khuyết thùa ngang cài ngầm. Thân trước có đáp vai, trên vai có bật vai, 1 túi ngực vuông , thân túi có xúp tạo độ chứa của túi. Cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, Cúc đồng nhiệt rắn màu nâu.+ Quần: Kiểu quần âu, hai túi chéo hai bên, thân trước xếp 2 ly lật về phía sườn, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp túi vuông, mỗi nắp túi cài ngầm 2 cúc, cửa quần cài cúc. Đầu cạp nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng hai bên. Thân trước có đệm gối xếp ly hai bên. Trên thân túi bên phải có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, hình dáng tương tự túi lớn. Trên thân túi bên trái có gắn 1 túi nhỏ ở giữa, túi không có nắp, xung quanh túi có xúp túi. Gấu trên đường giàng quần gắn dây nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc tại vị trí dây nhôi. - Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 16 | Giày da SQ nam cấp úy K18 | 90 | Đôi | -Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.-Sản phẩm giày da nam kiểu Derby, nẹp ô-dê có ba cặp lỗ buộc dây. Phom giày thiết kế cho bàn chân người Việt Nam, tạo sự vừa chân, thoải mái khi sử dụng.Mũ giày làm từ da bò thuộc (boxcal) chống thấm, rất bền chắc phù hợp sử dụng trong các điều kiện môi trường, thời tiết khắc nghiệt. Lót trong, lót đế làm bằng da thật màu vàng kem (da heo), cho sự thông thoáng bàn chân.Đế giày làm từ 100% cao su thiên nhiên, đúc từ cao su nguyên khối, có nhiều đặc tính ưu việt: mềm dẻo, chống trơn trượt, kháng mài mòn rất tốt. Màu sắc: Đen Size: 37 - 44 phù hợp cho nhiều đối tượng. Kiểu dáng: Giày tây nam Chiều cao: 3cm | ||
| 17 | Dây lưng SQ cấp tá, úy K16 LQ | 90 | Cái | -Theo Tiêu chuẩn của Tổng Cục Hậu cần/Bộ Quốc phòng.Chất liệu: Dây Da màu nâu mềm mạiMặt: full gold sáng bóng, ngôi sao vàng nổi.Kích thước: 3 * 120 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có kế hoạch bảo hành, sửa chữa hàng hóa nếu có hư hỏng với số lượng theo quy định.-Thời gian bảo hành các sản phẩm là 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.- Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử nhân viên không chậm quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng hàng hoá để tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc quản trị doanh nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dệt may hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi