Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508761-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220425077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và vốn hợp pháp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 545 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:46:00 đến ngày 2022-05-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,062,198,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình)(i) Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND; hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện (dự phòng)
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng khối nhà học Mô đun 2 tấng (Lý thuyết + Thực hành) của Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
545 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và vốn hợp pháp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3 844 142 - Fax: 0208 3 844797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế Xây dựng và Thương mại TXT; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Hồng Design; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Sơn Cẩm - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3 844 142 - Fax: 0208 3 844797


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3 844 142 - Fax: 0208 3 844797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22202108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2222
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỌC MÔ ĐUN 2 TẦNG + BỂ TỰ HOẠI
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo HSTK3,224100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK3,224100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,224100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK24,415m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Đài móngTheo HSTK31,169m3
6Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2. Giằng móngTheo HSTK54,713m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2. Cột chờTheo HSTK4,212m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,465100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK3,07100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo HSTK0,794100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,425100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,448tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,57tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,933tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Dầm móngTheo HSTK1,38tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. Dầm móngTheo HSTK4,313tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK38,754m3
18Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo HSTK0,235100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,839m3
20Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,498m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,839m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,185tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,08tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,03100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,003100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK4,069m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,673m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK5,621m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo HSTK29,626m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK29,626m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK4cấu kiện
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,269100m3
33Đắp đất lấp bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,078m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK78,597m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đường dốc thoảiTheo HSTK1,366m3
36Bạt dứa lót đổ bê tông nềnTheo HSTK523,98m2
B PHẦN THÂN NHÀ HỌC MÔ ĐUN 2 TẦNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2Theo HSTK34,213m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Theo HSTK1,501m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo HSTK66,786m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Sàn tầng 2Theo HSTK36,475m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK46,195m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Mái tumTheo HSTK2,499m3
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK6,387m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK5,999m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,516100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK6,291100m2
11Ván khuôn gỗ sàn mái. Sàn tầng 2Theo HSTK2,907100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,439100m2
13Ván khuôn gỗ sàn mái. Mái tum cầu thangTheo HSTK0,208100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,569100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,993100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,706tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,512tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,514tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,639tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,424tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK2,928tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK14,28tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,945tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,282tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,646tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,884tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK188,734m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,884tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1Theo HSTK71,086m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 1Theo HSTK83,426m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tường chắn máiTheo HSTK23,232m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1Theo HSTK2,617m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2Theo HSTK9,075m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1Theo HSTK2,711m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2Theo HSTK2,329m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Lan can, bậc tam cấpTheo HSTK4,106m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Bậc cầu thangTheo HSTK2,228m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK1.427,38m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK384,322m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK669m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK234,34m
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK352,55m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK334,6m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK528,661m2
45Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo HSTK20,874m2
46Tấm lưới (băng keo) polime tăng cường độ bền lớp dung dịch chống thấmTheo HSTK20,874m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75. Đá granit tự nhiênTheo HSTK11,116m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75. Đá granit tự nhiênTheo HSTK56,475m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75. Đá granit tự nhiênTheo HSTK4m2
50Bộ khung đỡ inoxTheo HSTK4bộ
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75. Sàn tầng 1, gạch Ceramic 500x500Theo HSTK442,957m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75. Sàn tầng 2 + tum, gạch Ceramic 500x500Theo HSTK263,879m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75. Tầng 1+2, gạch chống trơn 300x300Theo HSTK41,748m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75. Tầng 1+2, gạch ốp 300x600Theo HSTK57,32m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK1.427,38m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK1.426,872m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK669m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.854,252m2
59Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpTheo HSTK88,65m2
60Bả tường thạch caoTheo HSTK177,3m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khu vệ sinhTheo HSTK41,748m2
62Bả trần thạch caoTheo HSTK41,748m2
63Sơn trần, tường thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK219,048m2
64Lát gạch lá nem 20x20cmTheo HSTK26,806m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK26,806m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc chống thấmTheo HSTK26,806m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK26,806m2
68Láng sê nô, VXM M100 dày Tb=30mmTheo HSTK40,177m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, 2 lớp chống thấmTheo HSTK40,177m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmTheo HSTK4,996100m2
71Úp viền dày 0,42mm tường chắn mái và mái tôn, che mưaTheo HSTK87,24md
72Lan can inox cầu thang chế tạo lắp dựng đồng bộ theo mẫuTheo HSTK30,96m2
73Lan can hành lang tầng 2Theo HSTK15,3m2
74Vách ngăn compact HPL 9mm chịu nước, phụ kiện đồng bộ inox 304Theo HSTK24,08m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiên kim khí đồng bộTheo HSTK45,651m2
76Cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiên kim khí đồng bộTheo HSTK8,715m2
77Cửa sổ lùa, kính an toàn 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộTheo HSTK45,327m2
78Cửa sổ lật, kính an toàn 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộTheo HSTK33,048m2
79Vách kính 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo HSTK71,164m2
80Vách kính an toàn 8.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo HSTK221,008m2
81Cửa đi chống cháy phụ kiện đồng bộTheo HSTK18,87m2
82Cửa cuốn + phụ kiện lắp dựng đồng bộ (Cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 3 hoặc loại tương đương)Theo HSTK7,9m2
83Mô tơ cửa cuốn (bao gồm: Mô tơ, Hộp điều khiển, 2 tay điều khiển từ xa, nút bấm âm tường)Theo HSTK1bộ
84Hộp Alumilum che trục cửa cuốnTheo HSTK3,24m2
85Hoa sắt cửa, sắt vuông 14*14Theo HSTK0,965tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK50,642m2
C CẤP ĐIỆN NHÀ MÔ ĐUN 2 TẦNG
1Tủ điện tổng DB (KT C1200xR500xS300, tô dày 1.5mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
2Aptomat tổng MCCB-160AF/125AT-3P-15KATheo HSTK1cái
3Aptomat nhánh MCB-63A-3P-10KATheo HSTK1cái
4Aptomat nhánh MCB-50A-3P-10KATheo HSTK2cái
5Aptomat nhánh MCB-32A-3P-10KATheo HSTK2cái
6Vôn mét 0-500V, CL1,5Theo HSTK1cái
7Ampe mét 0-630V/5A, CT1,5Theo HSTK3cái
8Chuyển mạch vônTheo HSTK1cái
9Máy biến dòng 250/5A, CL1Theo HSTK3bộ
10Đèn báo pha 5W/220VTheo HSTK3cái
11Cầu chì hộp 2A/220VTheo HSTK3cái
12Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
13Tủ điện cấp tầng 1, LP1 (KT C800xR400xS200, tô dày 1.5mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
14Aptomat tổng MCB-63A-3P-10KATheo HSTK1cái
15Aptomat nhánh MCB 32A-3P-6KATheo HSTK1cái
16Aptomat nhánh MCB 25A-3P-6KATheo HSTK5cái
17Aptomat nhánh MCB 25A-2P-6KATheo HSTK1cái
18Aptomat nhánh MCB 20A-2P-6KATheo HSTK1cái
19Aptomat nhánh MCB 16A-1P-6KATheo HSTK1cái
20Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KATheo HSTK1cái
21Đèn báo pha 5W/220VTheo HSTK3cái
22Cầu chì hộp 2A/220VTheo HSTK3cái
23Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
24Tủ điện cấp tầng 2, LP2 (KT C800xR400xS200, tô dày 1.5mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
25Aptomat tổng MCB-50A-3P-10KATheo HSTK1cái
26Aptomat nhánh MCB 25A-3P-6KATheo HSTK2cái
27Aptomat nhánh MCB 20A-3P-6KATheo HSTK1cái
28Aptomat nhánh MCB 16A-1P-6KATheo HSTK2cái
29Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KATheo HSTK1cái
30Đèn báo pha 5W/220VTheo HSTK3cái
31Cầu chì hộp 2A/220VTheo HSTK3cái
32Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
33Tủ cấp điện SB1.1 - Phòng mô đung công nghệ hàn - cắt gọt kim loại (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
34Aptomat tổng MCB 25A-3P-10KATheo HSTK1cái
35Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KATheo HSTK2cái
36Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
37Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
38Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KATheo HSTK2cái
39Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
40Tủ cấp điện SB1.2 - Phòng mô đung công nghệ hàn - cắt gọt kim loại (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
41Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KATheo HSTK1cái
42Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KATheo HSTK1cái
43Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK1cái
44Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
45Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KATheo HSTK2cái
46Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
47Tủ cấp điện SB1.3 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
48Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KATheo HSTK1cái
49Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK1cái
50Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK3cái
51Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KATheo HSTK1cái
52Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
53Tủ cấp điện SB1.4 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (24 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
54Aptomat tổng MCB 32A-3P-6KATheo HSTK1cái
55Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KATheo HSTK3cái
56Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK3cái
57Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
58Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KATheo HSTK3cái
59Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
60Tủ cấp điện SB1.5 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
61Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KATheo HSTK1cái
62Aptomat nhánh MCB 20A-3P-4,5KATheo HSTK1cái
63Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
64Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
65Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KATheo HSTK2cái
66Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
67Tủ cấp điện SB2.1 - Phòng mô đun tin học ứng dụng (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
68Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KATheo HSTK1cái
69Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK4cái
70Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK2cái
71Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KATheo HSTK4cái
72Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
73Tủ cấp điện SB2.2 - Phòng mô đun điện công nghiệp - dân dụng (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ)Theo HSTK1tủ
74Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KATheo HSTK1cái
75Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KATheo HSTK3cái
76Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KATheo HSTK1cái
77Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KATheo HSTK3cái
78Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủTheo HSTK1
79Đèn LED chóa công nghệ, kiểu treo trần, 100W/220V (D450mm)Theo HSTK14bộ
80Đèn LED dài ốp trần, 40W/220V (Dài 1200mm)Theo HSTK54bộ
81Đèn LED ốp vuông trần, 18W/220V (cạnh 250mm)Theo HSTK33bộ
82Đèn LED lắp tường, 15W/220VTheo HSTK3bộ
83Quạt trần trọn bộ (quạt + bộ điều chỉnh tốc độ)Theo HSTK32cái
84Công tắc 1 chiều, 1 hạtTheo HSTK9cái
85Công tắc 1 chiều, 2 hạtTheo HSTK5cái
86Công tắc 1 chiều, 3 hạtTheo HSTK10cái
87Công tắc 2 chiều, 1 hạtTheo HSTK6cái
88Công tắc 2 chiều, 2 hạtTheo HSTK2cái
89Quạt thông gió lắp tường 300x300, 30w/220VTheo HSTK2cái
90Quạt thông gió lắp trần 300x300, 30w/220VTheo HSTK2cái
91Ổ cắm điện loại đôi lắp tường 2x16A/220VTheo HSTK67cái
92Ổ cắm điện loại đôi lắp âm sàn 2x16A/220VTheo HSTK5cái
93Hộp nối dây cho điều hòa PVC 80x80x50Theo HSTK13hộp
94Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4Cx50mm2Theo HSTK200m
95Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Theo HSTK10m
96Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2Theo HSTK50m
97Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2Theo HSTK50m
98Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2Theo HSTK150m
99Cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2Theo HSTK30m
100Dây điện đơn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (pha và trung tính)Theo HSTK1.500m
101Dây điện đơn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 cho chiếu sáng (pha và trung tính)Theo HSTK2.400m
102Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx16mm2 (dây E)Theo HSTK10m
103Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx10mm2 (dây E)Theo HSTK50m
104Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx6mm2 (dây E)Theo HSTK50m
105Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx4mm2 (dây E)Theo HSTK180m
106Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (dây E)Theo HSTK750m
107Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx1,5mm2 (dây E)Theo HSTK960m
108Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK960m
109Ống luồn dây PVC D25Theo HSTK750m
110Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK30m
111Máng cáp 200x100 có nắp, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK50m
112Máng cáp 100x100 có nắp, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK150m
113Kim thu sét thép bọc đồng D16, L600Theo HSTK23cái
114Dây thoát sét thép bọc đồng D10Theo HSTK200m
115Cọc tiếp đất thép bọc đồng D19, L2,4mTheo HSTK13cọc
116Dây liên kết cọc tiếp đất, đồng trần M70Theo HSTK60m
117Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo HSTK2hộp
118Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK1TB
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT+ CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HSTK0,758100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK5,828m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK11,656m3
4Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK1,32m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK8,1m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,06100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,487100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,014100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,167tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,09tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,476tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,584tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,087tấn
16Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK41,12m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK85,5m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK180,144m2
19Đánh màu thành bểTheo HSTK184,144m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK46,298m2
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 1/3 khối lượng đàoTheo HSTK19,426m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo HSTK0,389100m3
23Nắp bể bằng inox dày 1 ly KT 800x800x100Theo HSTK2cái
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ MÔ ĐUN 2 TẦNG
1Két nước Inox 4m3Theo HSTK2cái
2Lắp đặt bơm cấp nước Q=6 m3/h, H=23mTheo HSTK1máy
3Lắp đặt xí bệtTheo HSTK6bộ
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK6cái
5Lắp đặt LavaboTheo HSTK4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo, vòi lạnhTheo HSTK4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
8Lắp đặt phễu thu nước thải D60 (có ngăn mùi)Theo HSTK6cái
9Xi phông phễu thuTheo HSTK6cái
10Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Theo HSTK1cái
11Lắp đặt cầu thu nước mái D110Theo HSTK4cái
12Ống nước lạnh PPR D40-PN10Theo HSTK1,105100m
13Ống nước lạnh PPR D32-PN10Theo HSTK0,111100m
14Ống nước lạnh PPR D32-PN16Theo HSTK0,309100m
15Ống nước lạnh PPR D25-PN10Theo HSTK0,045100m
16Ống nước lạnh PPR D20-PN10Theo HSTK0,437100m
17Ống uPVC D60 PN6Theo HSTK0,011100m
18Măng sông PPR D42Theo HSTK7cái
19Măng sông PPR D32Theo HSTK12cái
20Măng sông PPR D25Theo HSTK2cái
21Măng sông PPR D20Theo HSTK12cái
22Cút PPR D32Theo HSTK4cái
23Cút PPR D25Theo HSTK7cái
24Cút PPR D20Theo HSTK12cái
25Chếch PPR D20Theo HSTK2cái
26Tê PPR D32Theo HSTK1cái
27Tê PPR D25/20Theo HSTK4cái
28Tê PPR D32/20Theo HSTK8cái
29Tê PPR D40/32Theo HSTK1cái
30Côn thu PPR D25/20Theo HSTK3cái
31Côn thu PPR D32/25Theo HSTK3cái
32Cút ren PPR D20Theo HSTK14cái
33Tê ren PPR D20Theo HSTK6cái
34Kép ren TTK D20Theo HSTK14cái
35Măng sông ren ngoài PPR D32Theo HSTK6cái
36Rắc co ren ngoài PPR D40Theo HSTK1cái
37Rắc co ren ngoài PPR D32Theo HSTK6cái
38Van cổng uPVC D60Theo HSTK2cái
39Van cổng PPR D40Theo HSTK2cái
40Van cổng PPR D32Theo HSTK4cái
41Van 1 chiều đồng D32Theo HSTK1cái
42Y lọc đồng D32Theo HSTK1cái
43Rọ hút D32Theo HSTK1cái
44Van phao cơ D40Theo HSTK1cái
45Van phao điệnTheo HSTK1cái
46Đai treo, giá đỡ, vật tư phụTheo HSTK1TB
47Ống uPVC D110 PN10Theo HSTK0,378100m
48Ống uPVC D110 PN6Theo HSTK0,132100m
49Ống uPVC D90 PN6Theo HSTK0,266100m
50Ống uPVC D60 PN6Theo HSTK0,232100m
51Ống uPVC D48 PN6Theo HSTK0,021100m
52Ống uPVC D42 PN6Theo HSTK0,021100m
53Măng sông uPVC D60Theo HSTK8cái
54Măng sông uPVC D90Theo HSTK8cái
55Măng sông uPVC D110Theo HSTK14cái
56Cút uPVC D42Theo HSTK4cái
57Cút uPVC D48Theo HSTK4cái
58Cút uPVC D60Theo HSTK6cái
59Chếch uPVC D60Theo HSTK15cái
60Chếch uPVC D90Theo HSTK17cái
61Chếch uPVC D110Theo HSTK21cái
62Tê uPVC D90Theo HSTK5cái
63Y uPVC D60Theo HSTK3cái
64Y uPVC D60-48Theo HSTK2cái
65Y uPVC D90Theo HSTK5cái
66Y uPVC D90-60Theo HSTK5cái
67Y uPVC D110Theo HSTK5cái
68Y uPVC D110-90Theo HSTK2cái
69Y uPVC D110-60Theo HSTK1cái
70Côn thu uPVC D60-42Theo HSTK2cái
71Côn thu uPVC D90-60Theo HSTK2cái
72Côn thu uPVC D110-60Theo HSTK1cái
73Bịt xả thông tắc D90Theo HSTK1cái
74Bịt xả thông tắc D110Theo HSTK1cái
75Vent cap D60Theo HSTK2cái
76Đai treo, giá đỡ, vật tư phụTheo HSTK1TB
F CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,997m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,192m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK1,176m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,067100m2
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK3bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công. Cột đèn thép mạ kẽm côn liền cần đơn cao 8m, cần 1,5mTheo HSTK3cột
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Đèn LED 100WTheo HSTK3bộ
8Kéo rải dây tiếp đấtTheo HSTK4,5m
9Bản mã đấu nối 100x40x4 mạ kẽmTheo HSTK12cái
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây D76Theo HSTK0,09m
11Bộ bulong đấu nối M16x600Theo HSTK3bộ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK40m3
13Ống luồn dây nhựa HDPE D40/30Theo HSTK1100 m
14Rải lưới báo hiệu cápTheo HSTK1100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK1,5381000v
16Rải cáp ngầm CU/PVC/XPLE 2x4mmTheo HSTK1100m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK40m3
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK8,409m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK2,143100m3
3Lấp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK74,236m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,485100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK8,776m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK2,16m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK18,81m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK91,708m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK26,755m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK3,713m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,267100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,503tấn
13Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đanTheo HSTK148cấu kiện
14Lắp đặt ống cống D300, đoạn ống dài 2mTheo HSTK45đoạn ống
15Lắp đặt đế cống D300Theo HSTK60cấu kiện
16Đế cống D300Theo HSTK60cái
17Cống BTCT D300Theo HSTK90m
H SÂN ĐƯỜNG TẠM, CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK72,4m3
2Lót bạt dứa chống mất nước XMTheo HSTK724m3
3Đào móng tường bồn cây, bó gáyTheo HSTK8,177m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,457m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK5,573m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK61,5m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK61,5m2
8Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo HSTK1lần
9Đất màu trồng câyTheo HSTK1,729m3
10Trồng cây muồng vàng bóng mát, đường kính thân 20cmTheo HSTK2cây
I ĐÀO SAN MẶT BẰNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo HSTK26,454100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IVTheo HSTK28,657100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK26,454100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mTheo HSTK26,454100m3
5Đắp đất nền sân đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK17,936100m3
J THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; H=23mTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình)(i) Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND; hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≥ 0,4m31
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
4 Máy đầm cóc ≥ 80 kg2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy hàn ≥ 23 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW1
11 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
12 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
13 Máy vận thăng (hoặc tời điện) ≥ 0,8 Tấn1
14 Cần trục ≥ 6 Tấn1
15 Máy lu ≥ 8 Tấn1
16 Máy ủi ≥ 108 CV1
17 Máy bơm nước Thông thường1
18 Máy phát điện (dự phòng) Thông thường1
19 Máy toàn đạc điện tử Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->