Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và vốn hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 545 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:46:00 đến ngày 2022-05-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,062,198,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình)(i) Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND; hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện (dự phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng khối nhà học Mô đun 2 tấng (Lý thuyết + Thực hành) của Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên 545 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và vốn hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
Địa chỉ: Xã Sơn Cẩm, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
Điện thoại: 0208 3 844 142 - Fax: 0208 3 844797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22202108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 2220 2222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC MÔ ĐUN 2 TẦNG + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTK | 3,224 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 3,224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 3,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 24,415 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Đài móng | Theo HSTK | 31,169 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2. Giằng móng | Theo HSTK | 54,713 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2. Cột chờ | Theo HSTK | 4,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,465 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 3,07 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo HSTK | 0,794 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,933 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Dầm móng | Theo HSTK | 1,38 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. Dầm móng | Theo HSTK | 4,313 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,754 | m3 |
| 18 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTK | 0,235 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,839 | m3 |
| 20 | Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,498 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,839 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,185 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,069 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,673 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 5,621 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 29,626 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 29,626 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,269 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất lấp bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,078 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 78,597 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đường dốc thoải | Theo HSTK | 1,366 | m3 |
| 36 | Bạt dứa lót đổ bê tông nền | Theo HSTK | 523,98 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HỌC MÔ ĐUN 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 34,213 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,501 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 66,786 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Sàn tầng 2 | Theo HSTK | 36,475 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 46,195 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Mái tum | Theo HSTK | 2,499 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,387 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,291 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái. Sàn tầng 2 | Theo HSTK | 2,907 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,439 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái. Mái tum cầu thang | Theo HSTK | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,569 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,993 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,514 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,639 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,928 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 14,28 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,945 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,282 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,646 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,884 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 188,734 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,884 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1 | Theo HSTK | 71,086 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 1 | Theo HSTK | 83,426 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tường chắn mái | Theo HSTK | 23,232 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1 | Theo HSTK | 2,617 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2 | Theo HSTK | 9,075 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tầng 1 | Theo HSTK | 2,711 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2 | Theo HSTK | 2,329 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Lan can, bậc tam cấp | Theo HSTK | 4,106 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Bậc cầu thang | Theo HSTK | 2,228 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.427,38 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 384,322 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 669 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 234,34 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 352,55 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 334,6 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 528,661 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK | 20,874 | m2 |
| 46 | Tấm lưới (băng keo) polime tăng cường độ bền lớp dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 20,874 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75. Đá granit tự nhiên | Theo HSTK | 11,116 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75. Đá granit tự nhiên | Theo HSTK | 56,475 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75. Đá granit tự nhiên | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 50 | Bộ khung đỡ inox | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75. Sàn tầng 1, gạch Ceramic 500x500 | Theo HSTK | 442,957 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75. Sàn tầng 2 + tum, gạch Ceramic 500x500 | Theo HSTK | 263,879 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75. Tầng 1+2, gạch chống trơn 300x300 | Theo HSTK | 41,748 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75. Tầng 1+2, gạch ốp 300x600 | Theo HSTK | 57,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 1.427,38 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 1.426,872 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 669 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.854,252 | m2 |
| 59 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Theo HSTK | 88,65 | m2 |
| 60 | Bả tường thạch cao | Theo HSTK | 177,3 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khu vệ sinh | Theo HSTK | 41,748 | m2 |
| 62 | Bả trần thạch cao | Theo HSTK | 41,748 | m2 |
| 63 | Sơn trần, tường thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 219,048 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo HSTK | 26,806 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,806 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc chống thấm | Theo HSTK | 26,806 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 26,806 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, VXM M100 dày Tb=30mm | Theo HSTK | 40,177 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, 2 lớp chống thấm | Theo HSTK | 40,177 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Theo HSTK | 4,996 | 100m2 |
| 71 | Úp viền dày 0,42mm tường chắn mái và mái tôn, che mưa | Theo HSTK | 87,24 | md |
| 72 | Lan can inox cầu thang chế tạo lắp dựng đồng bộ theo mẫu | Theo HSTK | 30,96 | m2 |
| 73 | Lan can hành lang tầng 2 | Theo HSTK | 15,3 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compact HPL 9mm chịu nước, phụ kiện đồng bộ inox 304 | Theo HSTK | 24,08 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiên kim khí đồng bộ | Theo HSTK | 45,651 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiên kim khí đồng bộ | Theo HSTK | 8,715 | m2 |
| 77 | Cửa sổ lùa, kính an toàn 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 45,327 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lật, kính an toàn 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 33,048 | m2 |
| 79 | Vách kính 6.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 71,164 | m2 |
| 80 | Vách kính an toàn 8.38 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 221,008 | m2 |
| 81 | Cửa đi chống cháy phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 18,87 | m2 |
| 82 | Cửa cuốn + phụ kiện lắp dựng đồng bộ (Cửa cuốn Austdoor tấm liền Series 3 hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 7,9 | m2 |
| 83 | Mô tơ cửa cuốn (bao gồm: Mô tơ, Hộp điều khiển, 2 tay điều khiển từ xa, nút bấm âm tường) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Hộp Alumilum che trục cửa cuốn | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 14*14 | Theo HSTK | 0,965 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,642 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN NHÀ MÔ ĐUN 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng DB (KT C1200xR500xS300, tô dày 1.5mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat tổng MCCB-160AF/125AT-3P-15KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Aptomat nhánh MCB-63A-3P-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Aptomat nhánh MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Aptomat nhánh MCB-32A-3P-10KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Vôn mét 0-500V, CL1,5 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ampe mét 0-630V/5A, CT1,5 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Máy biến dòng 250/5A, CL1 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha 5W/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì hộp 2A/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 13 | Tủ điện cấp tầng 1, LP1 (KT C800xR400xS200, tô dày 1.5mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 14 | Aptomat tổng MCB-63A-3P-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Aptomat nhánh MCB 32A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Aptomat nhánh MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 17 | Aptomat nhánh MCB 25A-2P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Aptomat nhánh MCB 20A-2P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha 5W/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì hộp 2A/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 24 | Tủ điện cấp tầng 2, LP2 (KT C800xR400xS200, tô dày 1.5mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 25 | Aptomat tổng MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Aptomat nhánh MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Aptomat nhánh MCB 20A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha 5W/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì hộp 2A/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 33 | Tủ cấp điện SB1.1 - Phòng mô đung công nghệ hàn - cắt gọt kim loại (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 34 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 40 | Tủ cấp điện SB1.2 - Phòng mô đung công nghệ hàn - cắt gọt kim loại (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 41 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 47 | Tủ cấp điện SB1.3 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 48 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 51 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 53 | Tủ cấp điện SB1.4 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (24 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 54 | Aptomat tổng MCB 32A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Aptomat nhánh MCB 16A-3P-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 57 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 59 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 60 | Tủ cấp điện SB1.5 - Phòng mô đun công nghệ cơ khí ô tô (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 61 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Aptomat nhánh MCB 20A-3P-4,5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 67 | Tủ cấp điện SB2.1 - Phòng mô đun tin học ứng dụng (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 68 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 73 | Tủ cấp điện SB2.2 - Phòng mô đun điện công nghiệp - dân dụng (18 module kim loại hoặc KT: C500xR300xS150, tô dày 1.0mm, vỏ tủ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 74 | Aptomat tổng MCB 25A-3P-6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Aptomat nhánh MCB 20A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 76 | Aptomat nhánh MCB 16A-1P-4,5KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Aptomat nhánh RCBO 20A-2P-30MA-4,5KA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Thanh đồng và phụ kiện hoàn thiện tủ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 79 | Đèn LED chóa công nghệ, kiểu treo trần, 100W/220V (D450mm) | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 80 | Đèn LED dài ốp trần, 40W/220V (Dài 1200mm) | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 81 | Đèn LED ốp vuông trần, 18W/220V (cạnh 250mm) | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 82 | Đèn LED lắp tường, 15W/220V | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 83 | Quạt trần trọn bộ (quạt + bộ điều chỉnh tốc độ) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 84 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt | Theo HSTK | 9 | cái |
| 85 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 86 | Công tắc 1 chiều, 3 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 87 | Công tắc 2 chiều, 1 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 88 | Công tắc 2 chiều, 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Quạt thông gió lắp tường 300x300, 30w/220V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Quạt thông gió lắp trần 300x300, 30w/220V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Ổ cắm điện loại đôi lắp tường 2x16A/220V | Theo HSTK | 67 | cái |
| 92 | Ổ cắm điện loại đôi lắp âm sàn 2x16A/220V | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Hộp nối dây cho điều hòa PVC 80x80x50 | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 94 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4Cx50mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 95 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 96 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 97 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 98 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2Cx4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 100 | Dây điện đơn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (pha và trung tính) | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 101 | Dây điện đơn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 cho chiếu sáng (pha và trung tính) | Theo HSTK | 2.400 | m |
| 102 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx16mm2 (dây E) | Theo HSTK | 10 | m |
| 103 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx10mm2 (dây E) | Theo HSTK | 50 | m |
| 104 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx6mm2 (dây E) | Theo HSTK | 50 | m |
| 105 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx4mm2 (dây E) | Theo HSTK | 180 | m |
| 106 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (dây E) | Theo HSTK | 750 | m |
| 107 | Dây điện đơn tiếp đất Cu/PVC 1Cx1,5mm2 (dây E) | Theo HSTK | 960 | m |
| 108 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK | 960 | m |
| 109 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK | 750 | m |
| 110 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK | 30 | m |
| 111 | Máng cáp 200x100 có nắp, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 50 | m |
| 112 | Máng cáp 100x100 có nắp, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 150 | m |
| 113 | Kim thu sét thép bọc đồng D16, L600 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 114 | Dây thoát sét thép bọc đồng D10 | Theo HSTK | 200 | m |
| 115 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D19, L2,4m | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 116 | Dây liên kết cọc tiếp đất, đồng trần M70 | Theo HSTK | 60 | m |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 118 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 1 | TB |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT+ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,758 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,828 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,656 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,476 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 85,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 180,144 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành bể | Theo HSTK | 184,144 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 46,298 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 1/3 khối lượng đào | Theo HSTK | 19,426 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,389 | 100m3 |
| 23 | Nắp bể bằng inox dày 1 ly KT 800x800x100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ MÔ ĐUN 2 TẦNG | |||
| 1 | Két nước Inox 4m3 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm cấp nước Q=6 m3/h, H=23m | Theo HSTK | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo, vòi lạnh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước thải D60 (có ngăn mùi) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Xi phông phễu thu | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu thu nước mái D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Ống nước lạnh PPR D40-PN10 | Theo HSTK | 1,105 | 100m |
| 13 | Ống nước lạnh PPR D32-PN10 | Theo HSTK | 0,111 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D32-PN16 | Theo HSTK | 0,309 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D25-PN10 | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR D20-PN10 | Theo HSTK | 0,437 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D60 PN6 | Theo HSTK | 0,011 | 100m |
| 18 | Măng sông PPR D42 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 22 | Cút PPR D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 24 | Cút PPR D20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 25 | Chếch PPR D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Tê PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D32/20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 29 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Cút ren PPR D20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 33 | Tê ren PPR D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Kép ren TTK D20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 35 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 38 | Van cổng uPVC D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Van cổng PPR D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Van cổng PPR D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều đồng D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Y lọc đồng D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Rọ hút D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Đai treo, giá đỡ, vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | TB |
| 47 | Ống uPVC D110 PN10 | Theo HSTK | 0,378 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo HSTK | 0,132 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D90 PN6 | Theo HSTK | 0,266 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D60 PN6 | Theo HSTK | 0,232 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D48 PN6 | Theo HSTK | 0,021 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D42 PN6 | Theo HSTK | 0,021 | 100m |
| 53 | Măng sông uPVC D60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 55 | Măng sông uPVC D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 56 | Cút uPVC D42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 57 | Cút uPVC D48 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 58 | Cút uPVC D60 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 60 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 61 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 62 | Tê uPVC D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Y uPVC D60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 64 | Y uPVC D60-48 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Y uPVC D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 66 | Y uPVC D90-60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 67 | Y uPVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 68 | Y uPVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Y uPVC D110-60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Côn thu uPVC D60-42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Côn thu uPVC D90-60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Côn thu uPVC D110-60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 73 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Vent cap D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Đai treo, giá đỡ, vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | TB |
| F | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,997 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công. Cột đèn thép mạ kẽm côn liền cần đơn cao 8m, cần 1,5m | Theo HSTK | 3 | cột |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Đèn LED 100W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất | Theo HSTK | 4,5 | m |
| 9 | Bản mã đấu nối 100x40x4 mạ kẽm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D76 | Theo HSTK | 0,09 | m |
| 11 | Bộ bulong đấu nối M16x600 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 40 | m3 |
| 13 | Ống luồn dây nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK | 1 | 100 m |
| 14 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 1,538 | 1000v |
| 16 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XPLE 2x4mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 40 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK | 8,409 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,143 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 74,236 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,485 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 8,776 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,81 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 91,708 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 26,755 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,713 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,267 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,503 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm đan | Theo HSTK | 148 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống cống D300, đoạn ống dài 2m | Theo HSTK | 45 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK | 60 | cấu kiện |
| 16 | Đế cống D300 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 17 | Cống BTCT D300 | Theo HSTK | 90 | m |
| H | SÂN ĐƯỜNG TẠM, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 72,4 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước XM | Theo HSTK | 724 | m3 |
| 3 | Đào móng tường bồn cây, bó gáy | Theo HSTK | 8,177 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,457 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,573 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 61,5 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 61,5 | m2 |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK | 1 | lần |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 1,729 | m3 |
| 10 | Trồng cây muồng vàng bóng mát, đường kính thân 20cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| I | ĐÀO SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTK | 26,454 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | Theo HSTK | 28,657 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 26,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Theo HSTK | 26,454 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền sân đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 17,936 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; H=23m | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình)(i) Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND; hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ VND.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành điện; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học, có chứng chỉ tập huấn về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 14 | Cần trục | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 15 | Máy lu | ≥ 8 Tấn | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Thông thường | 1 |
| 18 | Máy phát điện (dự phòng) | Thông thường | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi