Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508876-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc
Số hiệu KHLCNT 20220508636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:35:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,794,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang húc
Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Quang Húc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Húc, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Húc, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Húc, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Húc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1528100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44911m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6712m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324100m2
6Đệm cát đen đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6253m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,795m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5753100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9852tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1734tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2151m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2072100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6889tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7594tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3931m3
18Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7817m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7019100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1437m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0091m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5236m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,918m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7506100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,794m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5792tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1843m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5764100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2495tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9347tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3619tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,1232m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,335100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5667tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762tấn
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,328m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2615100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,0668m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5917m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8805m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8944m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7904tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7904tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,74481m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8755100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V62,39md
37Máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,93md
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3907m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3907m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2745m2
4Lát nền đá Granite xẻ mạch nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2856m2
5Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,9871m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5632m2
7Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,336m2
8Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6393m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V780,8611m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,848m2
11Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,857m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,3375m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,618m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,156m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,015m
16Trát tay vịn lan can hành lang , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6832m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,8035m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V970,4013m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0832100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5101100m2
21Vách ngăn vệ sinh compactMô tả kỹ thuật theo Chương V10,06m2
22Sản xuất lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,261kg
23Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4375m2
24Gia công thang mái bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
25Lắp đặt thang máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
26Cửa đi 2 mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
29Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m2
30Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
31Gia công hoa cửa sổ bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V194,9728kg
32Lắp dựng hoa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,36m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0892m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4114m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8621m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7124m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7666m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3405m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3498100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V831 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0928m3
13Cát lót nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m3
E PHẦN ĐIỆN:
1Automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (450x350x150) (12MODUNLE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
27Automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (450x350x150) (12MODUNLE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
31Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
36Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
40Automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
45Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 25) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
46Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 16) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
47Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 6.0) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
48Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 4.0) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
49Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x(2C x 2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
50Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 4.0) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
51Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
52Dây điện Cu/PVC/PVC 1x(1C x 1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
53Ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
54Ống luồn dây điện PVC fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
55Ty treo, giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1
56Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
57Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
58Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
60Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
61Công tắc đôi 10A/220V (bao gồm mặt, hạt công tắc , đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Công tắc quạt trần (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
F CHỐNG SÉT:
1Bản đồng tiếp địa EB - A - G1 : (150 x 50 x50 )mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
3Cáp Đồng bện M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặt chủngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
7Hộp kiểm tra đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Dây cáp Cu/PVC 1x70mm2 từ cọc lên hộp kiểm tra điển trở cu/pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
9Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
G PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Ổ cắm mạng Cat 5 WEG2488Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
4Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Modern Internet 8 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Dây Internet UTP CAT 5EMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Ống nhựa PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
4Ống nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
5Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
6Măng sông PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Măng sông PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Măng sông PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Khoá van 2 chiều PP - R D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Khoá van 2 chiều PP - R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tê nhựa PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Tê nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Côn nhựa PPR fi 40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Côn nhựa PPR fi 25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Cút góc PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Cút góc PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Cút góc PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19Cút góc nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
24Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
25Ống nhựa PVC fi 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
26Ống nhựa PVC fi 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
27Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
28Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Y PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Chếch nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Côn Thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Côn Thu PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Côn Thu PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Xifông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Thoát sàn INOX D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
I BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1978100m3
3Cát đệm móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3931m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7862m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m2
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2131m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5568m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,152m2
9Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V28,152m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2584m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2816m3
J TỦ ĐẶT BƠM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29771m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4981m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0836m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0836m2
12Sản xuất cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Ống nhựa PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Cút góc nhựa PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L CẢI TẠO NHÀ SỐ 01
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V318,2176m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,8427m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3843m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9553m3
5Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V504,9258m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V677,9563m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V768,6845m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V153,554m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144,099m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V583,092m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2748m2
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0612m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6646m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7258m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7258m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4936m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,8211m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6748100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2md
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9553m3
23Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,9258m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4076m2
25Vệ sinh đánh bóng mặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6974m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,0513m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,2429m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0615100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7612100m2
M CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V362,1632m2
2Tháo dỡ xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V135,608m2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3751m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8745m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14,884m3
8Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V593,8748m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài (20% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,793m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (80% diện tích tường), lan can, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V753,475m2
11Phá lớp vữa trát tường trong tầng 1 (20% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,107m2
12Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 (20% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,416m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (80% diện tích tường trong ), lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V669,8116m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V145,114m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V142,0958m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V661,6846m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,89m2
18Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7507m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1138m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8645m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2 km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8645m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4247m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2955m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0448tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0448tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V268,881m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2722100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V59,64md
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,884m3
30Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,3646m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2242m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,523m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,201m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.623,9092m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.190,8858m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7856100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1356100m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,46m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V104,46m2
40Sơn lại cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,46m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V104,461m2
42Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
43Đèn lốp 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
44Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
50Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cầu dao 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Automat 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Automat 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V914m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
59Lắp đặt ống ghen nhựa 30x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V516m
60Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
61Dây HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Sợi
62Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
63Hộ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46581m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1924m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7182m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,955m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0427m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3021m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7041m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
22Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4339m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,984m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,256m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,444m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,004m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,256m2
28Kẻ tường trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V54,76md
29Thi công trần bằng tấm tôn xốp chống nóng khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
31Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
32Gia công hoa cửa sổ bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V30,228kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
34Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đèn ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
40Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
41Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Automat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
O CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,651m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7821m3
3Cát lót móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485m3
4Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6237m3
5Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5029m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3036m3
11Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,142m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V252,1474m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V252,1474m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6685100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4305m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4305m3
20Cát lót nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,45m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m3
22Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V169m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,266710m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33771m3
25Cát lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889m3
26Xây móng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7644m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126m3
28Gạch thẻ ốp bồn cây, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2256m2
P PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V255,2858m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1944m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V167,0284m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7313m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5686100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,7239m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,7239m3
9Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4038m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8184m3
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,119m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4612m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6141m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6141m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Có hóa đơn mua máy1
2 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
5 Ô tô tự đổ Có đăng ký, hóa đơn mua máy1
6 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
8 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
9 Máy khoan đục bê tông Có hóa đơn mua máy1
10 Máy mài Có hóa đơn mua máy1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->