Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã ba Cây Xăng khu Đông Viên kết nối với đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500868-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã ba Cây Xăng khu Đông Viên kết nối với đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220500861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 09:12:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,246,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.687E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã ba Cây Xăng khu Đông Viên kết nối với đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê
Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã ba Cây Xăng khu Đông Viên kết nối với đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0919311568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977033166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + VỈA HÈ
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,637100m3
2Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,617100m3
3Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,595100m3
4Đào vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V4,448100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,448100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,546100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,796100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,796100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,343100m3
10Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V421,75m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,754100m2
12Sản xuất bê tông nhựa. Bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,754100m2
15Cắt bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V410m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,96m3
17Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
18Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
19Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
21Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
24Cắt bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,86910m
25Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V214,82m3
26Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m3
27Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.670,68m2
29Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.670,68m2
30Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V256,95m3
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,417100m2
32Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V58,31m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V477,06m2
34Lắp đặt bó vỉa thẳng 22x18x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.641,96m
35Lắp đặt bó vỉa cong 22x18x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,92m
36Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
37Bê tông bó bồn cây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
38Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,873100m2
42Đắp cát công trình bMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
43Bê tông khoá bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,37m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước ,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.957,054m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,067100m3
3Thi công lớp đá đệm móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V123,78m3
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V483,5m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V84,322100m2
6Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V58,213tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V166,32m3
8Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,412tấn
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166tấn
10Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,477100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3.868cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.868cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3.868cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
15Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,21m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
18Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
20Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
23Ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
24Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
25Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
26Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
28Sản xuất bê tông nhựa. Bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,17m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V510 cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
7Khung móng cột đèn M24x675 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
8Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V465,22m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745100m3
10Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V407,05m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V4,071100m2
12Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11.630viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,631000v
14Ống thép bảo vệ cáp ngầm D50 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V517,89kg
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE WFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45100m
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,907100m3
19Rải cáp ngầm, Cáp đồng (3x16mm² +1x10mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m
20Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V396cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V39,610 đầu cốt
22Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
23Lắp cần đèn D60,Mô tả kỹ thuật theo chương V50cần đèn
24Lắp choá đèn WINCO - AWIN Mini/100W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50bảng
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V100đầu cáp
28Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V510 cột
29Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E Thuế Tài nguyên + Phí BVMT
1Thuế Tài nguyên + Phí BVMTMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.687E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị3
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->