Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:32:00 đến ngày 2022-05-19 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,489,864,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước, PCCC...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC Trường THCS Tây Đằng (giai đoạn 2) 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bơm nước thi công (máy bơm xăng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,743 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,877 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,877 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19.613,775 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,205 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,62 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,74 | m3 |
| 16 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 23 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 25 | Trát gờ chắn an toàn xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát gờ chắn an toàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chắn an toàn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,994 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,432 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,847 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,165 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,331 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,692 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,964 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,597 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,086 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,144 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,387 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500,531 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,711 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,963 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,472 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,472 | m2 |
| 58 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,38 | 1m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,9 | m3 |
| 65 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.854 | m2 |
| 66 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,7 | 10m |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.090 | m2 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,588 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,349 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,623 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,827 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,683 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | cấu kiện |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,901 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,446 | m2 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,299 | 100m |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 96 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,583 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 100 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,231 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,389 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,107 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 107 | Trát gờ chắn an toàn xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát gờ chắn an toàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 108 | Sơn gờ chắn an toàn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 118 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,575 | m2 |
| 124 | Khơi chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,575 | m2 |
| 126 | Gia công cổng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cửa cổng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 128 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 129 | Bản lề cối xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Chốt chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Ampe kế 0-300A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Vôn kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A+đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 22 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | m2 |
| 38 | Bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A+đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 44 | Ampe kế 0-300A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Vôn kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 48 | Dây tiếp địa 40x4mm mạ nhúng kẽm nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Cờ bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 50 | Khung móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 53 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 56 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Modem mạng không phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | SWITCH 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 70 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,566 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,566 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,566 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 75 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 80 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,353 | m3 |
| 82 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | 10m |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 84 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | viên |
| 85 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 10m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,985 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 90 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 95 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,945 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,053 | m3 |
| 97 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | 10m |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 99 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | viên |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 101 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 104 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | viên |
| 105 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Nối thẳng nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Van khóa nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Ống HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 109 | Nút bị nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa HDPE ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Kép nối ren ngoài D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Ống HDPE D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=33m, chạy bằng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Khớp nối mềm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Y lọc D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 125 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,902 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,271 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,079 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,483 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,158 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,676 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,676 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,811 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,384 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,506 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,729 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,482 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,934 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,346 | tấn |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,339 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,143 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,023 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,855 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,279 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,579 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,735 | tấn |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,293 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,047 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,293 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 69 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Long đen inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,167 | cái |
| 71 | Thép râu chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,601 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,898 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,469 | 100m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,699 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,594 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,932 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,911 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,601 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,743 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800,599 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639,424 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217,73 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,3 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,528 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,486 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,321 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,229 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.055,374 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,2 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,3 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,12 | m |
| 99 | Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 100 | Khơi chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1 | m |
| 101 | Đắp khóa vòm (NC 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,155 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,295 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 107 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 108 | Thép râu chờ liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,919 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 117 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,574 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,419 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,994 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,994 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,929 | m2 |
| 126 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | m3 |
| 127 | Cửa tôn thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m2 |
| 128 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 133 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,12 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 137 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,785 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,74 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,785 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,12 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,12 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.097,446 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,648 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,444 | m2 |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,17 | m2 |
| 147 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 148 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,772 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,772 | m2 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,522 | m2 |
| 151 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 152 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 153 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 154 | Vít nở liên kết vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,789 | 100m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 32 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 33 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 37 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | kg |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.400 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 66 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 73 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 75 | SWITCH 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Patch panel 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | SWITCH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Patch panel 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 81 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 83 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 84 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 86 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 88 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hạt |
| 89 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 96 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Xi phông thoát tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 103 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 124 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 125 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 126 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 127 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 141 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 142 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 143 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 144 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 145 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 146 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 147 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Y nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Tê vuông nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Tê thu vuông D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Tê thu vuông D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Cút nhựa chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Cút nhựa chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 159 | Cút nhựa chếch D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 162 | Y cong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Y cong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Y cong thu D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Y cong thu D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Y cong thu D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 167 | Côn thu D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Côn thu D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | Nút bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Nút bịt D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 177 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Măng sông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 181 | Măng sông D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 183 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 188 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 189 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.877,7 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,777 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,757 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,673 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,561 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,217 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,945 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,452 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,452 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,067 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,519 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,298 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,902 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,438 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,454 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,187 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,154 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.840 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,13 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,131 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,204 | tấn |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,376 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,06 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,526 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | tấn |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,768 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,369 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,768 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 71 | Thép đặc liên kết tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 72 | Long đen inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,2 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,691 | m2 |
| 74 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,945 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,429 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,889 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,652 | m2 |
| 88 | Bu lông D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,955 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,167 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,233 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,048 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,874 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.913,082 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.099,6 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,645 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.410,367 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,113 | m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,128 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 685,844 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,005 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.598,926 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.400,794 | m2 |
| 105 | Khơi chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,72 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,72 | m |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,022 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,206 | m2 |
| 110 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂY ĐẰNG" inox màu đồng font VNAVANTH cao 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | chữ |
| 111 | Chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" inox màu đồng font VNAVANTH cao 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chữ |
| 112 | Logo trương làm bằng mika màu theo phối cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 113 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 114 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 115 | Gia công thép hộp vách kính trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 116 | Lắp dựng thép hộp vách kính trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | kg |
| 118 | Râu thép chờ D16 chôn sẵn ngàm vào 20cm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 119 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,087 | m2 |
| 121 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 122 | Thép râu chờ liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 127 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | m3 |
| 128 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 129 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 130 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 131 | Râu thép liên kết D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,577 | m2 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,662 | m3 |
| 134 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,397 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 140 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,419 | m3 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,947 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,138 | m2 |
| 146 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,217 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,324 | m2 |
| 150 | Cửa khung thép huỳnh tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 151 | Cửa đi sắt bịt tôn, sắt hộp 40x80x1.4, pano tôn dày 0.3 ly, bên trong có xương thép đặc 10x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 152 | Bản lề cửa khung thép huỳnh tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 154 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,86 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,56 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,651 | m2 |
| 160 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,408 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,951 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,408 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,361 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,56 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,56 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,417 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,912 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,633 | m2 |
| 169 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,09 | m2 |
| 170 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,986 | m2 |
| 171 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,633 | m2 |
| 172 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 173 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,952 | m2 |
| 174 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,952 | m2 |
| 175 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,318 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,639 | 100m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng tum bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 28 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 35 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 36 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 37 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 38 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | kg |
| 44 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 45 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.600 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.300 | m |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 80 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 82 | SWITCH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Patch panel 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 86 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 88 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 89 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 91 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hạt |
| 92 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 97 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 99 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 100 | Xi phông thoát tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 104 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 105 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 106 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 110 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 117 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 122 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 139 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 140 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 141 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 142 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 143 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 144 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 145 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Y nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Tê vuông nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Tê thu vuông D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Tê thu vuông D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Cút nhựa chếch D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 160 | Y cong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 161 | Y cong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Y cong thu D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Y cong thu D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Y cong thu D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 165 | Côn thu D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Côn thu D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 170 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 173 | Nút bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 174 | Nút bịt D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 175 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Măng sông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 179 | Măng sông D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 181 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 182 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 185 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 186 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 187 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 188 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,16 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,993 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,005 | m2 |
| 19 | Bu lông M20x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 20 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | 100m2 |
| 22 | Diềm mái bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4 | m |
| 23 | Máng xối nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7 | m |
| 24 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Cút nối nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT SÓ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,797 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,018 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC PCCC NGẦM SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,371 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,01 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,43 | m2 |
| 21 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | m3 |
| 23 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| J | CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 10 | Tôn bịt xung quanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| K | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,923 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | m2 |
| 24 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,778 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,798 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,548 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,805 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 43 | Chớp kính mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,036 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406,984 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2344 | 100m3 |
| 11 | Bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cặp bích |
| 12 | Bích bịt D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 14 | Bích thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 15 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | văn chặn 1 chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van chặn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 42 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lăng phun D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 49 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 50 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bảng |
| 53 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bình |
| 54 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 57 | Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 67 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | Bộ |
| 76 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 77 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Đay cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 79 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 82 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 5 đèn |
| 90 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | hộp |
| 91 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 10m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 98 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 99 | Hộp chia ngả PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | hộp |
| 100 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 103 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 5 đèn |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 5 đèn |
| 106 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 109 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 110 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | hộp |
| 111 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 114 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | cái |
| 115 | Cửa chống cháy CC giới hạn chịu lửa EI-60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 116 | Nắp chịu nhiệt, có giới hạn chịu lửa >30 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1212 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2012 | m2 |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước, PCCC...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi