Gói thầu: CPC-NCS.TT-W02: Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy, camera, chống đột nhập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NCS.TT-W02: Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy, camera, chống đột nhập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 09:30:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 545,232,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.178E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp vật tư và thi công hệ thống báo cháy tự động.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng: 381.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ dự thầu bao gồm bản chứng thực gồm: Hợp đồng (thể hiện quy mô, giá trị và tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình hoặc hạng mục công trình vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong trường hợp cần thiết hoặc trong quá trình thương thảo, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành;iv) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của EHSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành/Xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-NCS.TT-W02: Cung cấp và lắp đặt hệ thống báo cháy, camera, chống đột nhập NCS TBA 110kV Tam Thăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Đơn dự thầu (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng;
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Tầng 5-6, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng (Hội đồng tư vấn cấp tỉnh là Sở KH và ĐT giải quyết kiến nghị đối với các gói thầu của doanh nghiệp đăng ký thành lập, hoạt động trên địa bàn; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VTTB VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm Diesel (Q >= 50m3/h; H>=45m) - kèm tủ điều khiển, phụ kiện lắp đặt | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện (Q >= 50m3/h; H>=45m) - kèm tủ điều khiển, phụ kiện lắp đặt | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Móng đường ống MĐO-M1 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Móng đường ống MĐO-M2 | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Móng tủ vòi cứu hoả | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Hệ thống cung cấp nước chữa cháy | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tbộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP (PTZ) ngoài trời kèm giá đỡ, phần mềm cài đặt đi kèm. | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp mạng, đầu cos, cáp nguồn camera, cáp mạng chống nhiễu, hộp đựng Adapter, ống nhựa luồn cáp, xà đỡ Camera dặt trên cột cổng…. | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển vào ra I.O.M | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly sự cố | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉ, lắp đặt ngoài trời | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói - nhiệt kết hợp - loại địa chỉ lắp đặt trong nhà | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt chống nổ - loại thường lắp ngoài trời | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn khẩn, loại ngoài trời - loại địa chỉ (loại sử dụng nhiều lần) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chuông còi báo động, kèm đèn chớp - loại địa chỉ | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Trở kháng cuối nguồn | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn fi 25, Ống thép luồn cáp fi25, cáp điều khiển nhiều lõi chống nhiễu, hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài nhà, phụ kiện lắp đặt (bao gồm lắp dặt tại MBA)…. để hoàn thiện hệ thống PCCC theo hồ sơ thiết kế | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Bình CO2 loại 5 kg | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bình |
| 19 | Bình bột khô ABC loại MFZ8, xách tay | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bình |
| 20 | Cung cấp Sơ đồ hệ thống PCCC | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | DỊCH VỤ | |||
| 1 | Nhà thầu tự vận chuyển (bao gồm nhân công vận chuyển hàng hóa lên và xuống xe...) toàn bộ hàng hóa cung cấp đến vị trí lắp đặt của công trình (TBA 110kV Tam Thăng) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt toàn bộ các thiết bị do nhà thầu cung cấp; đấu nối hoàn chỉnh mạch nhị thứ, cáp nguồn, cáp mạng của hệ thống báo cháy… đến thiết bị tủ SC (hiện có của TBA 110kV Tam Thăng) để phục vụ thu thập đầy đủ tín hiệu vào hệ thống SCADA hiện hữu; | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Khai báo cấu hình, tích hợp thiết bị báo cháy, camera vào hệ thống camera, báo cháy hiện hữu tại TBA 110kV Tam Thăng và tại TTĐK PC Quảng Nam để đảm đầy đủ tín hiệu kết nối đến TTĐK; phối hợp thử nghiệm tín hiệu SCADA thuộc hạng mục tín hiệu báo cháy, camera. | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thực hiện công tác Nghiệm thu hệ thống PCCC của cấp thẩm quyền và tăng cường bảo vệ PCCC phục vụ đóng điện công trình | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.178E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có cung cấp vật tư và thi công hệ thống báo cháy tự động.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng: 381.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ dự thầu bao gồm bản chứng thực gồm: Hợp đồng (thể hiện quy mô, giá trị và tính chất tương tự), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình hoặc hạng mục công trình vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong trường hợp cần thiết hoặc trong quá trình thương thảo, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành;iv) Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của EHSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành/Xác nhận chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi