Gói thầu: In ấn chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | In ấn chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 08:37:00 đến ngày 2022-05-18 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,100,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,621,512 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn năm trăm mười hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62151206E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.162016E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp In ấn chỉ, Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập, Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.670.562 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn chỉ Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Giấy (A4,A5); In ấn chỉ; Trang phục nhân viên; Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính; Vật tư tiêu hao cho nhà giặt; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các loại hàng hóa cung cấp phải ghi rõ xuất xứ, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác. - Các tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV], |
| E-CDNT 14.3 | Từ 12 tháng trở lên kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.621.512 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 10.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt, Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 2 | Bảng KS BN trước khi lên phòng mổ | 10.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt, Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 3 | Bảng phân công ĐD chăm sóc toàn diện | 500 | Tờ | A3 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 4 | Bao phim CT | 2.200 | Cái | 36x45cm; Bìa mỹ + OPP hoặc tương đương | ||
| 5 | Bao phim X-quang | 12.000 | Cái | 27x32cm; Bìa mỹ hoặc tương đương | ||
| 6 | Bao thư nhỏ | 1.000 | cái | 13x19cm; For 70 hoặc tương đương | ||
| 7 | Bao thư trung | 500 | cái | 16x23cm; For 70 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bệnh án Ngoại khoa | 3.050 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 9 | Bệnh án Ngoại trú | 3.400 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 10 | Bệnh án Nhi khoa | 16.050 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 11 | Bệnh án phá thai | 860 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 12 | Bệnh án Phụ khoa | 3.850 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 13 | Bệnh án Sản khoa | 15.550 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 14 | Bệnh án Sơ sinh | 7.500 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 15 | Bệnh án Tay Chân Miệng | 2.100 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 16 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.200 | Tờ | A3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 17 | Bìa bệnh án ngoại trú | 3.400 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương | ||
| 18 | Bìa bệnh án Nhi khoa | 16.050 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ vàng hoặc tương đương | ||
| 19 | Bìa bệnh án phá thai | 860 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương | ||
| 20 | Bìa bệnh án Phụ khoa | 3.850 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa màu tím nhạt hoặc tương đương | ||
| 21 | Bìa bệnh án Sản khoa | 15.550 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương | ||
| 22 | Bìa bệnh án Sơ sinh | 7.500 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ hồng hoặc tương đương | ||
| 23 | Bìa bệnh án truyền nhiễm | 3.300 | Tờ | A3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Biên bản bàn giao trẻ sơ sinh | 5.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 25 | Biểu đồ fenton gái | 2.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 26 | Biểu đồ fenton trai | 1.500 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 27 | Đơn thuốc | 470 | Cuốn | A5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 28 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 19.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 29 | Giấy cam đoan chung | 37.000 | Tờ | A5 ngang 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 30 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 750 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 31 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | A5 ngang 2 mặt; For 120 hoặc tương đương | ||
| 32 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu | 15.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 33 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 1.600 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Phiếu chỉ định xét nghiệm tiền phẫu | 19.100 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 36 | Phiếu xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 600 | Tờ | A5 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 37 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em | 17.200 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 38 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho người bệnh >18 tuổi không mang thai) | 3.500 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 39 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | 14.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 40 | Phiếu đánh giá, phân loại và xử trí bệnh tay chân miệng | 2.100 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 41 | Phiếu dự trù và cung cấp chế phẩm máu | 5.710 | Tờ | A4 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 42 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 43 | Phiếu hẹn trả kết quả giải phẩu bệnh | 500 | Tờ | 10 x 15 cm; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 44 | Phiếu Kardex | 35.100 | Tờ | A4 ngang 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 45 | Phiếu khám chuyên khoa | 7.500 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 46 | Phiếu lĩnh thuốc | 23 | Cuốn | A5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 47 | Phiếu lĩnh VD y tế tiêu hao | 50 | Cuốn | A5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 48 | Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật | 12.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 49 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 675 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 50 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 40.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 51 | Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ) | 9.100 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 52 | Phiếu theo dõi đường huyết | 200 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 53 | Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ | 600 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 54 | Phiếu theo dõi thực hiện chăm sóc trong tiêm chủng | 10.000 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 55 | Phiếu theo dõi trẻ dưỡng nhi | 7.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 56 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 16.300 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 57 | Phiếu tiến trình vi sinh | 2.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 58 | Phiếu trả lại thuốc/ HC/VTYT tiêu hao | 30 | Cuốn | A5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 59 | Phiếu truyền máu lâm sàng | 4.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 60 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 17.000 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 61 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 90 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 62 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 30 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 63 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 5 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 64 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 120 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 65 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong | 2 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 67 | Sổ báo ăn, uống của người bệnh | 10 | Cuốn | A2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 68 | Sổ báo cáo kế hoạch công tác tháng | 4 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 69 | Sổ biên bản hội chẩn | 100 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 70 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 1 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 71 | Sổ bình bệnh án | 8 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 72 | Sổ bình toa thuốc | 13 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 73 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 100 | Cuốn | Theo quy định của BYT; Bìa mỹ/For 70; Kết chỉ hoặc tương đương | ||
| 74 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 15 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 75 | Sổ đăng ký chuyển viện | 3 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 76 | Sổ trực lãnh đạo | 2 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 77 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 16 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 78 | Sổ đi buồng | 30 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 79 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 10 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 80 | Sổ giao ban Phòng KHTH | 3 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 81 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 45 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 82 | Sổ góp ý của người bệnh | 24 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 83 | Sổ họp giao ban | 50 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 84 | Sổ khám bệnh | 15 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 85 | Sổ khám thai | 12 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 86 | Sổ kiểm tra | 26 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 87 | Sổ phẫu thuật | 10 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 88 | Sổ đẻ | 6 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 89 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 400 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 90 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 91 | Sổ siêu âm | 20 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 92 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 19 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 93 | Sổ tái khám Kangaroo bé gái (hồng) | 500 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 16 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 94 | Sổ tái khám Kangaroo bé trai (xanh) | 500 | Cuốn | A4 gấp đôi 2 mặt; 16 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 95 | Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế | 100 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai (hoặc tương đương) | ||
| 96 | Sổ theo dõi thu hồi vỏ thuốc gây nghiện-hướng thần-tiền chất | 1 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 97 | Sổ thủ thuật | 50 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 98 | Sổ thường trực | 100 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 99 | Sổ tổng hợp thuốc y lệnh | 6 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 100 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 34 | Cuốn | A2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 101 | Sổ xét nghiệm giải phẩu bệnh | 5 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 102 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 3 | Cuốn | A2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 103 | Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc gây nghiện | 2 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 104 | Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc hướng thần | 2 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 105 | Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc tiền chất | 1 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 106 | Sổ theo dõi thuốc chia liều | 10 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 107 | Sổ xuất nhập vật tư/ thiết bị y tế | 30 | Cuốn | A3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 108 | Thẻ kho | 2.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Bìa mỹ màu vàng hoặc tương đương | ||
| 109 | Tờ điều trị | 125.000 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 110 | Trích biên bản hội chẩn | 11.850 | Tờ | A4 dọc 2 mặt; Tân Mai(hoặc tương đương | ||
| 111 | Phiếu chỉ định SLMGC | 6.000 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 112 | Phiếu hẹn SLMGC | 6.000 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 113 | Phiếu hướng dẫn chăm sóc trẻ sau tiêm chủng | 1.500 | Tờ | A4 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 114 | Sổ khám bệnh nhỏ | 30.000 | Cuốn | 20x14 cm; 10 tờ/cuốn; Couche/Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 115 | Phiếu hẹn sàng lọc sơ sinh | 10.000 | Tờ | A5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 116 | Sổ phát máu | 3 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 117 | Sổ xét nghiệm nhóm máu | 5 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 118 | Sổ xét nghiệm miễn dịch | 5 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 119 | Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV | 5 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 120 | Sổ sơ đồ xét nghiệm cho kỹ thuật xét nghiệm nhanh HIV | 3 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 121 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với đối tượng người lớn | 1.100 | Tờ | A5 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 122 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi | 4.000 | Tờ | A5 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương | ||
| 123 | Sổ theo dõi sử dụng vaccin hàng ngày | 2 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương | ||
| 124 | Sổ quản lý vật tư tiêm chủng hàng ngày | 2 | Cuốn | A4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62151206E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.162016E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp In ấn chỉ, Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập, Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.670.562 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi