Gói thầu: In ấn chỉ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401848-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu In ấn chỉ
Số hiệu KHLCNT 20220150718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:37:00 đến ngày 2022-05-18 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 308,100,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,621,512 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn năm trăm mười hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62151206E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.162016E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp In ấn chỉ, Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.670.562 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
E-CDNT 1.2 In ấn chỉ
Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Giấy (A4,A5); In ấn chỉ; Trang phục nhân viên; Mực in, phụ kiện máy in và phụ kiện máy vi tính; Vật tư tiêu hao cho nhà giặt; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG , địa chỉ: 194 TÔN ĐỨC THẮNG, PHƯỜNG 8, TP. SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
- Chủ đầu tư: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu E - HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Các loại hàng hóa cung cấp phải ghi rõ xuất xứ, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác. - Các tài liệu chứng minh về chất lượng hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu hàng hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV],
E-CDNT 14.3 Từ 12 tháng trở lên kể từ ngày giao hàng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.621.512   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện chuyên khoa Sản Nhi tỉnh Sóc Trăng. Số 645, Tôn Đức Thắng, khóm 3, phường 5, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 821 825
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật10.000TờA4 dọc 1 mặt, Tân Mai hoặc tương đương
2Bảng KS BN trước khi lên phòng mổ10.000TờA4 dọc 2 mặt, Tân Mai hoặc tương đương
3Bảng phân công ĐD chăm sóc toàn diện500TờA3 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
4Bao phim CT2.200Cái36x45cm; Bìa mỹ + OPP hoặc tương đương
5Bao phim X-quang12.000Cái27x32cm; Bìa mỹ hoặc tương đương
6Bao thư nhỏ1.000cái13x19cm; For 70 hoặc tương đương
7Bao thư trung500cái16x23cm; For 70 hoặc tương đương
8Bệnh án Ngoại khoa3.050TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
9Bệnh án Ngoại trú3.400TờA4 dọc 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
10Bệnh án Nhi khoa16.050TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
11Bệnh án phá thai860TờA4 dọc 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
12Bệnh án Phụ khoa3.850TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
13Bệnh án Sản khoa15.550TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
14Bệnh án Sơ sinh7.500TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
15Bệnh án Tay Chân Miệng2.100TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
16Bệnh án truyền nhiễm1.200TờA3 gấp đôi 2 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
17Bìa bệnh án ngoại trú3.400TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương
18Bìa bệnh án Nhi khoa16.050TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ vàng hoặc tương đương
19Bìa bệnh án phá thai860TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương
20Bìa bệnh án Phụ khoa3.850TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa màu tím nhạt hoặc tương đương
21Bìa bệnh án Sản khoa15.550TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ xanh dương hoặc tương đương
22Bìa bệnh án Sơ sinh7.500TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ hồng hoặc tương đương
23Bìa bệnh án truyền nhiễm3.300TờA3 gấp đôi 32x44; Bìa mỹ (hoặc tương đương)
24Biên bản bàn giao trẻ sơ sinh5.000TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
25Biểu đồ fenton gái2.000TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
26Biểu đồ fenton trai1.500TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
27Đơn thuốc470CuốnA5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Bãi bằng trắng hoặc tương đương
28Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức19.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
29Giấy cam đoan chung37.000TờA5 ngang 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
30Giấy cam đoan tự nguyện phá thai750TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
31Giấy chứng nhận phẫu thuật10.000TờA5 ngang 2 mặt; For 120 hoặc tương đương
32Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu15.000TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
33Phiếu chăm sóc100.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
34Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh1.600TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai (hoặc tương đương)
35Phiếu chỉ định xét nghiệm tiền phẫu19.100TờA5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
36Phiếu xét nghiệm tế bào cổ tử cung600TờA5 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
37Phiếu đánh giá dinh dưỡng trẻ em17.200TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
38Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho người bệnh >18 tuổi không mang thai)3.500TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
39Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai)14.000TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
40Phiếu đánh giá, phân loại và xử trí bệnh tay chân miệng2.100TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
41Phiếu dự trù và cung cấp chế phẩm máu5.710TờA4 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
42Phiếu gây mê hồi sức10.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
43Phiếu hẹn trả kết quả giải phẩu bệnh500Tờ10 x 15 cm; Tân Mai hoặc tương đương
44Phiếu Kardex35.100TờA4 ngang 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
45Phiếu khám chuyên khoa7.500TờA5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
46Phiếu lĩnh thuốc23CuốnA5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
47Phiếu lĩnh VD y tế tiêu hao50CuốnA5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
48Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật12.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
49Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị675TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
50Phiếu theo dõi chức năng sống40.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
51Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ)9.100TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
52Phiếu theo dõi đường huyết200TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
53Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ600TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
54Phiếu theo dõi thực hiện chăm sóc trong tiêm chủng10.000TờA5 ngang 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
55Phiếu theo dõi trẻ dưỡng nhi7.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
56Phiếu theo dõi truyền dịch16.300TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
57Phiếu tiến trình vi sinh2.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
58Phiếu trả lại thuốc/ HC/VTYT tiêu hao30CuốnA5 dọc 1 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
59Phiếu truyền máu lâm sàng4.000TờA4 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
60Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV17.000TờA4 dọc 1 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
61Sổ bàn giao dụng cụ thường trực90CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
62Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án30CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
63Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện5CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
64Sổ bàn giao người bệnh vào khoa120CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
65Sổ bàn giao thuốc thường trực30CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai (hoặc tương đương)
66Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong2CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
67Sổ báo ăn, uống của người bệnh10CuốnA2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
68Sổ báo cáo kế hoạch công tác tháng4CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
69Sổ biên bản hội chẩn100CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
70Sổ biên bản kiểm thảo tử vong1CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
71Sổ bình bệnh án8CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
72Sổ bình toa thuốc13CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
73Sổ cấp giấy chứng sinh100CuốnTheo quy định của BYT; Bìa mỹ/For 70; Kết chỉ hoặc tương đương
74Sổ chẩn đoán hình ảnh15CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
75Sổ đăng ký chuyển viện3CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
76Sổ trực lãnh đạo2CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
77Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn16CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
78Sổ đi buồng30CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
79Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật10CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
80Sổ giao ban Phòng KHTH3CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
81Sổ giao và nhận bệnh phẩm45CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
82Sổ góp ý của người bệnh24CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
83Sổ họp giao ban50CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
84Sổ khám bệnh15CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
85Sổ khám thai12CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
86Sổ kiểm tra26CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
87Sổ phẫu thuật10CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
88Sổ đẻ6CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
89Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế400CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
90Sổ sai sót chuyên môn10CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
91Sổ siêu âm20CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
92Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh19CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
93Sổ tái khám Kangaroo bé gái (hồng)500CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 16 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
94Sổ tái khám Kangaroo bé trai (xanh)500CuốnA4 gấp đôi 2 mặt; 16 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
95Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế100CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai (hoặc tương đương)
96Sổ theo dõi thu hồi vỏ thuốc gây nghiện-hướng thần-tiền chất1CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
97Sổ thủ thuật50CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
98Sổ thường trực100CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
99Sổ tổng hợp thuốc y lệnh6CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
100Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện34CuốnA2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
101Sổ xét nghiệm giải phẩu bệnh5CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
102Sổ xét nghiệm vi sinh3CuốnA2 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
103Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc gây nghiện2CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
104Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc hướng thần2CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
105Sổ xuất – nhập – tồn kho thuốc tiền chất1CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
106Sổ theo dõi thuốc chia liều10CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
107Sổ xuất nhập vật tư/ thiết bị y tế30CuốnA3 gấp đôi 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
108Thẻ kho2.000TờA4 dọc 2 mặt; Bìa mỹ màu vàng hoặc tương đương
109Tờ điều trị125.000TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai hoặc tương đương
110Trích biên bản hội chẩn11.850TờA4 dọc 2 mặt; Tân Mai(hoặc tương đương
111Phiếu chỉ định SLMGC6.000TờA5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
112Phiếu hẹn SLMGC6.000TờA5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
113Phiếu hướng dẫn chăm sóc trẻ sau tiêm chủng1.500TờA4 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
114Sổ khám bệnh nhỏ30.000Cuốn20x14 cm; 10 tờ/cuốn; Couche/Bãi bằng trắng hoặc tương đương
115Phiếu hẹn sàng lọc sơ sinh10.000TờA5 ngang 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
116Sổ phát máu3CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
117Sổ xét nghiệm nhóm máu5CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
118Sổ xét nghiệm miễn dịch5CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
119Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV5CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
120Sổ sơ đồ xét nghiệm cho kỹ thuật xét nghiệm nhanh HIV3CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
121Bảng kiểm tiêm chủng đối với đối tượng người lớn1.100TờA5 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
122Bảng kiểm tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi4.000TờA5 dọc 1 mặt; Bãi bằng trắng hoặc tương đương
123Sổ theo dõi sử dụng vaccin hàng ngày2CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
124Sổ quản lý vật tư tiêm chủng hàng ngày2CuốnA4 ngang 2 mặt; 100 tờ/cuốn; Bìa mỹ/Tân Mai hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62151206E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.162016E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp In ấn chỉ, Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 215.670.562 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->